wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thực

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

2.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

3.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22}  a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

4.

Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a)   :

5.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

6.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

7.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

8.

Chọn câu phát biểu đúng

           

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc                    

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

          

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

           

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

9.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

10.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

11.

Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn

a)

2,345

b)

2, (3)

c)

3,4102

d)

- 8, 7

12.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

1155\frac{11}{55}  

b)

730\frac{7}{30}  

c)

2345\frac{23}{45}  

d)

1430\frac{14}{30}  

13.

Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

983

14.

Phép tính 415+712\frac{4}{15}+\frac{-7}{12}  có kết quả là:

a)

7960\frac{79}{60}  

b)

2360\frac{23}{60}  

c)

1720\frac{17}{20}  

d)

1960\frac{-19}{60}  

15.

Phép tính 2549\sqrt[]{\frac{25}{49}}  có kết quả là:

a)

57\frac{5}{7}  

b)

57\frac{-5}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

549\frac{5}{49}  

16.

Trong các phát biểu sau về căn bậc hai, phát biểu nào là đúng?

a)

Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

b)

Số dương a chỉ có một căn bậc hai

c)

Số dương a không có căn bậc hai

d)

Số 0 có hai căn bậc hai

17.

Giá trị của x thỏa mãn x7=25\frac{x}{7}=\frac{2}{5}  là

a)

27\frac{2}{7}  

b)

145\frac{14}{5}  

c)

235\frac{2}{35}  

d)

354\frac{35}{4}  

18.

Phép tính 23+23\frac{2}{3}+\left|\frac{-2}{3}\right|  là:

a)

0

b)

43\frac{-4}{3}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

46\frac{4}{6}  

19.

Chọn khẳng định đúng?

a)

NQN\subset Q  

b)

ZNZ\subset N  

c)

QNQ\subset N  

d)

QZQ\subset Z  

20.

13301520+1730520=?\frac{13}{30}-\frac{15}{20}+\frac{17}{30}-\frac{5}{20}=?  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

21.

(45)2=?\left(\frac{-4}{5}\right)^2=?  

a)

810\frac{-8}{10}  

b)

1625\frac{16}{25}  

c)

1626\frac{16}{26}  

d)

825\frac{-8}{25}  

22.

x7=y9; yx=2.             x, y=?\frac{x}{7}=\frac{y}{9};\ y-x=2.\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ x,\ y=?  

a)

x=9; y=17

b)

x=7 ; y = 19

c)

x=9; y=7

d)

x=7; y=9

23.

Từ đẳng thức: 2.8 = 4.4. Ta lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

a)

24=48\frac{2}{4}=\frac{4}{8}

b)

24=44\frac{2}{4}=\frac{4}{4}

c)

28=44\frac{2}{8}=\frac{4}{4}

d)

28=48\frac{2}{8}=\frac{4}{8}

24.

x2=y3.   x+y=5.     x, y=?\frac{x}{2}=\frac{y}{3}.\ \ \ x+y=5.\ \ \ \ \ x,\ y=?  

a)

x=3; y=2

b)

x=2; y=3

c)

x=1; y=3

d)

x=2; y=1

25.

Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại .... của nó được gọi là đường trung trực

a)

giao điểm

b)

trung điểm

c)

điểm bất kì

d)

trọng tâm

26.

Nếu một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có cặp góc trong cùng phía .... thì a//b

a)

bù nhau

b)

bằng nhau

c)

phụ nhau

d)

vuông góc với nhau

27.

Câu trả lời nào chính xác nhất:

Nếu 1 đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và a//b thì:

a)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

b)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau

c)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc trong cùng phía bù nhau

d)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau.

28.

Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
16x=x25\frac{16}{x}=\frac{x}{25}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

20

29.

Tìm x biết:
2,5 : 7,5 = x : 352,5\ :\ 7,5\ =\ x\ :\ \frac{3}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=5x=5  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=3x=3  

30.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  yx=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

31.

Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây xanh. Biết rằng số cây trồng của các lớp lần lượt tỉ lệ với 3, 4, 5. Số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: (ghi đáp số theo thứ tự vào ô bên dưới, mỗi số cách nhau dấu phẩy)



(a)  

32.

ab=cd( a,b,c,d 0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(\ a,b,c,d\ \ne0\right)  Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:

a)

cb=ad\frac{c}{b}=\frac{a}{d}  

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

c)

dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}  

d)

da=bc\frac{d}{a}=\frac{b}{c}  

33.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b vuông góc với nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b cắt nhau.

d)

a và b trùng nhau.

34.

(0,125)4 . 84 \left(0,125\right)^4\ .\ 8^{4\ }  

a)

1

b)

242^4  

c)

4

d)

8

35.

A=56. 127. (1215); B= 16. 98 . (1211)A=\frac{-5}{6}.\ \frac{12}{-7}.\ \left(-\frac{12}{15}\right);\ B=\ \frac{1}{6}.\ \frac{9}{-8\ }.\ \left(-\frac{12}{11}\right)  so sánh Avà B

a)

A > B

b)

A = B

c)

 A < B

d)

ABA\ge B  

36.

13x +25.(x1)=0\frac{1}{3}x\ +\frac{2}{5}.\left(x-1\right)=0  :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nếu x < 0 thì :

a)

x=x\left|x\right|=x  

b)

x<0\left|x\right|<0  

c)

x0\left|x\right|\ge0  

d)

x=x\left|x\right|=-x  

38.

x+3412=0\left|x+\frac{3}{4}\right|-\frac{1}{2}=0  kết quả phép tính là:

a)

x=14;54x=\frac{-1}{4};-\frac{5}{4}  

b)

x=14;54x=-\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

c)

x=14;54x=\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

d)

x=14;54x=\frac{1}{4};-\frac{5}{4}  

39.

Cho a+bcc=ab+cb=a+b+caCho\ \frac{a+b-c}{c}=\frac{a-b+c}{b}=\frac{-a+b+c}{a}  ; M=(a+b)(b+c)(c+a)abcM=\frac{\left(a+b\right)\left(b+c\right)\left(c+a\right)}{abc}  Tính M

a)

1

b)

-1

c)

8

d)

-8

40.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

41.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

42.

Với a,b,c,d Z,d0a,b,c,d\ \in Z,d\ne0   kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

43.

Góc so le trong với góc A1 là

a)

Góc B2

b)

Góc B1

c)

Góc B3

d)

Góc B4

44.

Giá trị của  x; yx;\ y  thỏa mãn tỉ lệ thức:  x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}   và  x y=2x\ -y=2   là

a)

x=24x=24  và  y =22y\ =22  

b)

x=22x=22  và  y=24y=24  

c)

x=21x=21  và undefined 

d)

x=22x=22  và  y=21y=21  

45.

Cho  2x+yxy=32\frac{2x+y}{x-y}=\frac{3}{2} . Giá trị của  xy\frac{x}{y}   là: 

a)

5

b)

-5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

15-\frac{1}{5}  

46.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

47.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

48.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

49.

18\frac{1}{8}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

50.

Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì

a)

ef=cd\frac{e}{f}=\frac{c}{d}  

b)

ed=fb\frac{e}{d}=\frac{f}{b}  

c)

ed=bf\frac{e}{d}=\frac{b}{f}  

d)

ed=fe\frac{e}{d}=\frac{f}{e}  

51.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

52.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

53.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

54.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

55.

Ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

56.

Kết quả của phép tính (9252,9):(45+0,2)\left(\sqrt{\frac{9}{25}}-2,9\right):\left(\frac{4}{5}+0,2\right)  

a)

875\frac{87}{5}  

b)

875\frac{-87}{5}  

c)

587\frac{-5}{87}  

d)

587\frac{5}{87}  

57.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

58.

Biểu thức P có giá trị là: P=(34+25):37+(35+14):37P=\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7}  


a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

59.

Tính giá trị biểu thức sau: 1918+115+18+415+4\frac{19}{-18}+\frac{11}{5}+\frac{1}{8}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

60.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=5+15xA=5+\left|\frac{1}{5}-x\right|  

a)

526\frac{5}{26}  

b)

5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

265\frac{26}{5}  

61.

(x+13)2+1100\left(x+\frac{1}{3}\right)^2+\frac{1}{100}  

 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{-1}{3}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

1100\frac{-1}{100}  

62.

Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)

a)

1559\frac{15}{59}

b)

5915\frac{59}{15}

c)

1528\frac{15}{28}

d)

2815\frac{28}{15}

63.

So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13

a)

x > y

b)

x < y

c)

x = y

d)

xyx\ge y

64.

(5x1)6=729\left(5x-1\right)^6=729  

Tìm x:

a)

x = 4/5 hoặc 2/5

b)

x = -4/5 hoặc x = -2/5

c)

x = -4/5 hoặc x = 2/5

d)

x = 4/5 hoặc x = -2/5

65.

x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

66.

x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5}   Khi đó x=

a)

14

b)

100/3

c)

5/3

d)

12

67.

x16=34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}   Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

68.

Cho đẳng thức: 2.x=5.y2.x=5.y  với x và y khác 0. Ta suy ra được tỉ

lệ thức nào ?

a)

2y=x5\frac{2}{y}=\frac{x}{5}  

b)

5y=2x\frac{5}{y}=\frac{2}{x}  

c)

xy=52\frac{x}{y}=\frac{5}{2}  

d)

25=xy\frac{2}{5}=\frac{x}{y}  

69.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

70.

16= 4\sqrt{-16}=\ -4  

a)

Đúng

b)

sai

71.

giá trị của x thỏa mãn 7x=45\frac{-7}{x}=\frac{4}{5}  

a)

x = 25x\ =\ \frac{2}{5}  

b)

x = 354x\ =\ -\frac{35}{4}  

c)

x = 285x\ =\ -\frac{28}{5}  

72.

Tính số đo các góc A của tam giác ABC biết A : 2 = B: 4 = C : 3

a)

30 độ

b)

35 độ

c)

40 độ

d)

45 độ

73.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

74.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

75.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

d)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

76.

Tìm x, y biết x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và x + y = 16

a)

x = 6 ; y = 10

b)

x = 5 ; y = 9

c)

x = 6 ; y = 9

d)

Kết quả khác

77.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

78.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

79.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

80.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

81.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

82.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

83.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

84.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

85.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

86.

Chọn câu trả lời đúng: 320+215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

87.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

x=148x=\frac{1}{48}  

c)

x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

x=1948x=\frac{19}{48}  

88.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

89.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78;23;34;1819;2728\frac{7}{8};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{18}{19};\frac{27}{28}  


a)

78\frac{7}{8}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

1819\frac{18}{19}  

d)

2728\frac{27}{28}  

90.

x5=y4 vaˋ 2x y = 12. Tıˊnh x + y = ?\frac{x}{5}=\frac{y}{4}\ và\ 2x\ -y\ =\ 12.\ Tính\ x\ +\ y\ =\ ?  

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20