Font size
WorksheetsSố thực
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Cho tỉ lệ thức thì : 15x=5−4
x = 3−4
x = 4
x = -12
x = -10
Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau :
355=639
963=535
935=563
3563=59
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a) :
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
(a)
Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
x = 105 ; y = 90
x = 103 ; y = 86
x = 110 ; y = 100
x = 98 ; y = 84
Viết dưới dạng thập phân 9925 =
0,25
0,2(5)
0, (25)
0, (025)
Chọn câu phát biểu đúng
Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông
Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông
500
550
600
650
600
700
800
900
Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
2,345
2, (3)
3,4102
- 8, 7
Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
5511
307
4523
3014
Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được
983000
982
982000
983
Phép tính 154+12−7 có kết quả là:
6079
6023
2017
60−19
Phép tính 4925 có kết quả là:
75
7−5
76
495
Trong các phát biểu sau về căn bậc hai, phát biểu nào là đúng?
Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
Số dương a chỉ có một căn bậc hai
Số dương a không có căn bậc hai
Số 0 có hai căn bậc hai
Giá trị của x thỏa mãn 7x=52 là
72
514
352
435
Phép tính 32+3−2 là:
0
3−4
34
64
Chọn khẳng định đúng?
N⊂Q
Z⊂N
Q⊂N
Q⊂Z
3013−2015+3017−205=?
2
1
0
3
(5−4)2=?
10−8
2516
2616
25−8
7x=9y; y−x=2. x, y=?
x=9; y=17
x=7 ; y = 19
x=9; y=7
x=7; y=9
Từ đẳng thức: 2.8 = 4.4. Ta lập được tỉ lệ thức nào sau đây?
42=84
42=44
82=44
82=84
2x=3y. x+y=5. x, y=?
x=3; y=2
x=2; y=3
x=1; y=3
x=2; y=1
Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại .... của nó được gọi là đường trung trực
giao điểm
trung điểm
điểm bất kì
trọng tâm
Nếu một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có cặp góc trong cùng phía .... thì a//b
bù nhau
bằng nhau
phụ nhau
vuông góc với nhau
Câu trả lời nào chính xác nhất:
Nếu 1 đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và a//b thì:
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc trong cùng phía bù nhau
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau.
Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
x16=25x
1
2
3
20
Tìm x biết:
2,5 : 7,5 = x : 53
x=51
x=5
x=31
x=3
Tìm x, y biết 7x=4y và y−x=12
x=24; y=12
x=28; y=16
x=12; y=24
x=16; y=28
Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây xanh. Biết rằng số cây trồng của các lớp lần lượt tỉ lệ với 3, 4, 5. Số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: (ghi đáp số theo thứ tự vào ô bên dưới, mỗi số cách nhau dấu phẩy)
(a)
ba=dc( a,b,c,d =0) Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:
bc=da
ca=db
cd=ab
ad=cb
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:
a và b vuông góc với nhau.
a và b song song với nhau.
a và b cắt nhau.
a và b trùng nhau.
(0,125)4 . 84
1
24
4
8
A=6−5. −712. (−1512); B= 61. −8 9. (−1112) so sánh Avà B
A > B
A = B
A < B
A≥B
31x +52.(x−1)=0 :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn
1
2
3
4
Nếu x < 0 thì :
∣x∣=x
∣x∣<0
∣x∣≥0
∣x∣=−x
x+43−21=0 kết quả phép tính là:
x=4−1;−45
x=−41;45
x=41;45
x=41;−45
Cho ca+b−c=ba−b+c=a−a+b+c ; M=abc(a+b)(b+c)(c+a) Tính M
1
-1
8
-8
Chọn đáp án đúng :
. -7 ∈ N
{-7} ∈ Z
0 ∈/ Q
{0;-1; 21 } ⊂ Q
Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là
- 1,8
1,8
0
- 2,2
Với a,b,c,d ∈Z,d=0 kết luận nào sau đây là đúng ?
ba=dc=b−da+c
ba=dc=d−ba−c
ba=dc=b−da−c
ba=dc=b+da−c
Góc so le trong với góc A1 là
Góc B2
Góc B1
Góc B3
Góc B4
Giá trị của x; y thỏa mãn tỉ lệ thức: 5x+1=4y−2 và x −y=2 là
x=24 và y =22
x=22 và y=24
x=21 và undefined
x=22 và y=21
Cho x−y2x+y=23 . Giá trị của yx là:
5
-5
51
−51
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:
1,209209209....
1,(209)
1,(20)9
1,(2)09
1,209
81 được biểu diễn dưới dạng số thập phân:
vô hạn tuần hoàn
vô hạn
hữu hạn
hữu hạn tuần hoàn
Nếu e.f=d.b (e, f, d, b khác 0) thì
fe=dc
de=bf
de=fb
de=ef
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
81=?
8
81
9
45
4+16=?
4
2
6
20
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
Kết quả của phép tính (259−2,9):(54+0,2)
587
5−87
87−5
875
Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 87;32;43;1918;2827
87
43
1918
2827
Biểu thức P có giá trị là: P=(4−3+52):73+(53+4−1):73
1
2
0
3
Tính giá trị biểu thức sau: −1819+511+81+154+4
2
6
5
4
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=5+51−x
265
5
51
526
(x+31)2+1001
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được khi x bằng bao nhiêu?
31
3−1
1001
100−1
Tính: 0,(3) + 1 + 0,4(2)
5915
1559
2815
1528
So sánh hai số x = −2/5 và y = −3/13
x > y
x < y
x = y
x≥y
(5x−1)6=729
Tìm x:
x = 4/5 hoặc 2/5
x = -4/5 hoặc x = -2/5
x = -4/5 hoặc x = 2/5
x = 4/5 hoặc x = -2/5
5x=4y vaˋ 2x −y = 12. Tıˊnh x + y = ?
14
16
18
20
20x=53 Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
16x=−43 Khi đó x=
-12
-48
-64/3
9/16
Cho đẳng thức: 2.x=5.y với x và y khác 0. Ta suy ra được tỉ
lệ thức nào ?
y2=5x
y5=x2
yx=25
52=yx
căn bậc hai của 25 là
25
1
5
15
−16= −4
Đúng
sai
giá trị của x thỏa mãn x−7=54
x = 52
x = −435
x = −528
Tính số đo các góc A của tam giác ABC biết A : 2 = B: 4 = C : 3
30 độ
35 độ
40 độ
45 độ
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
46=812
86=124
Tìm x, y biết 3x=5y và x + y = 16
x = 6 ; y = 10
x = 5 ; y = 9
x = 6 ; y = 9
Kết quả khác
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
R
Chọn câu đúng
32 ∈Q
32∈Z
9−2∈/Q
−6∈N
Chọn câu sai
3∈Q
35∈Z
30∈Q
21∈N
Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng
Hai góc O1; O2 đối đỉnh
Hai góc O1; O3 đối đỉnh
Hai góc O2; O3 đối đỉnh
Hai góc O1; O4 đối đỉnh
Chọn đáp án đúng
A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
C. Cả A và B đều đúng
Hai góc đối đỉnh thì kề bù
Cho góc O1 số đo bằng 45°. Biết góc O1 đối đỉnh O2 . Số đo góc O2 là:
35°
40°
45°
50°
Cho hình vẽ. Biết số đo góc A1=130°
Tính số đo góc A3
130°
50°
30°
150°
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 52 ?
104
15−6
−10−4
−15−6
Chọn câu trả lời đúng: −203+15−2=
60−1
60−17
35−5
601
Tìm x, biết x+163=245
x=48−19
x=481
x=48−1
x=4819
Tính (23)2.(23)5=
(23)10
(23)3
(23)7
642187
Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 87;32;43;1918;2827
87
43
1918
2827
5x=4y vaˋ 2x −y = 12. Tıˊnh x + y = ?
14
16
18
20
