wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VERB VÀ TOBE

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Find the verb (Tìm động từ thường)

a)

eat

b)

is

c)

am

d)

could

2.

Find the verb (Tìm động từ thường)

a)

play

b)

tobe

c)

can

d)

she

3.

Chủ ngữ kí hiệu là gì?

(a)  

4.

Find tobe (Tìm động từ tobe)

a)

must

b)

I

c)

am

d)

look

5.

Find modal verbs (Tìm động từ khuyết thiếu)

a)

should

b)

play

c)

do

d)

see

6.

Liệt kê các chủ ngữ

a)

I, HE, SHE, IT, YOU, WE, THEY

b)

am, is, are

c)

should,can,must

d)

play,go,see,find

7.

Có bao nhiêu động từ tobe ?

(a)  

8.

He ........ a student

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

9.

Fill in the blank (Điền từ vào chỗ trống)

(a)   it a pink car?

Yes, it is.

10.

Fill in the blank (Điền vào chỗ trống)

(a)   you a teacher?

No, I am not

11.

How (a)   you today?

12.

Đâu là tính từ trong câu này :

He is young (Anh ta trẻ)

a)

He

b)

is

c)

young

13.

Đâu là tính từ trong câu này ?

Tuan Kiet is a good student

a)

Tuan Kiet

b)

is

c)

good

d)

student

14.

They ............. bad

a)

is

b)

am

c)

play

d)

are

15.

Find the verbs (Tìm động từ thường)

a)

chicken

b)

dog

c)

run

d)

am

16.

Kí hiệu của động từ (verb) là gì?

(a)  

17.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Vị trí đứng của tính từ ?

a)

- Đứng trước danh từ

b)

- Đứng sau động từ tobe

c)

- Đứng trước danh từ

- Đứng sau động từ tobe

18.

Find the verbs (Tìm động từ thường)

a)

study

b)

she

c)

he

d)

it

19.

She ........... beautiful

a)

am

b)

can

c)

is

d)

are

20.

Tính từ dùng để ?

a)

miêu tả đặc điểm, tính chất của con người, sự vật

b)

chỉ hành động

c)

làm chủ ngữ

d)

chỉ sự vật