NEW
Font size
WorksheetsVietnamese
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Câu 1: Trong các từ sau: bác nông dân, làm việc, học tập từ nào chỉ sự vật
A. Làm việc
B. Bác nông dân
Học tập
Câu 2: Từ ngữ chỉ hình dáng, kích thước:
A. Đỏ thắm, dài, nhỏ nhắn, thơm tho
B. Dài, nhỏ nhắn, trăng trắng, mập mạp
C. Cao khều, gầy còm, ngắn tủn, mũm mĩm
Câu 3: Chọn hoạt động thích hợp cho địa điểm đi sở thú của em:
A. bơi, xây lâu đài cát, cho khỉ ăn quả
B. Ngắm các loài động vật, chụp hình, leo núi
C. Chụp hình, cho các con vật ăn, mua vé vào cổng
Câu 4: Những từ ngữ sau: cô giáo, bác sĩ, bé trai, thợ rèn, bộ đội thuộc nhóm từ ngữ chỉ:
A. Sự vật
B. Hoạt động
C. Cả hai nhóm
Câu 5: Sơn đã có những trải nghiệm trong mùa hè là:
A. Trồng rau, câu cá, tập xe
B. Trồng rau, câu cá, thả diều
C. Trồng rau, câu cá, bơi, thả diều
Câu 6: Thắng giới thiệu với Hải mình quê ở:
A. Thành phố Hồ Chí Minh
B. Hà Nội
C. Đăk Lăk
Câu 7: Chọn từ ngữ thích hợp để ghép với "Bầy gà con "để tạo thành câu có ý nghĩa:
A. bay đi tìm mật.
B. tung tăng bơi lội dưới hồ nước.
C. tìm chỗ trú mưa.
Câu 8: Thắng đã chú ý đến con vật gì trên bãi biển?
A. Con còng
B. Con sao biển
C. Con ốc
Câu 9: Những từ ngữ nào dưới đây thuộc nhóm từ ngữ chỉ hương vị.
A. Ngọt ngào, mặn đắng, đen thui, dễ thương
B. Nhạt nhẽo, ú nù, lùn tịt, thum thủm
C. Cay xé, béo ngậy, khét lẹt, thối um
Câu 10: Từ ngữ chỉ sự vật nào phù hợp với từ chỉ: khám chữa bệnh
A. Giáo viên
B. Dược sĩ
C. Bác sĩ
