wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HÁN NGỮ 1 + HSK 2] ÔN TẬP TỪ VỰNG ĐẾN BÀI 2 HSK 2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp với hình ảnh.

a)

b)

c)

d)

2.

Tìm từ thích hợp với hình ảnh.

a)

很忙

b)

高兴

c)

学习

d)

太累了

3.

Tìm từ thích hợp với hình ảnh.

a)

日本

b)

越南

c)

英国

d)

法国

4.

你妹妹去....................学习韩语了吗?

a)

银行

b)

学校

c)

邮局

d)

医院

5.

Dịch: Sinh nhật của chị gái anh ta là thứ 4 tuần sau. Bạn tặng cho cô ấy đồ gì?

a)

他姐姐的生日是下个星期三。你送给她什么东西?

b)

她姐姐的生日是下个星期三。你送给她东西什么?

c)

他妹妹的生日是上个星期三。你送给她什么东西?

d)

她姐姐的生日是上个星期三。你送给她东西什么?

6.

大卫的生日是几月几号?

a)

10月6日

b)

10月6号

c)

10号6月

d)

6月10号

7.

她在做什么呢?

a)

请喝咖啡。

b)

请喝茶。

c)

请吃饭。

d)

请喝可乐。

8.

因为啤酒对身体不好,所以我不喝啤酒。

a)

Bởi vì rượu bia không tốt cho sức khỏe, nên tôi không uống rượu bia.

b)

Bởi vì rượu không tốt cho sức khỏe, nên tôi không uống rượu.

c)

Bởi vì bia không tốt cho sức khỏe, nên tôi không uống bia.

d)

Bởi vì bia không được tốt cho sức khỏe lắm, nên tôi không uống bia.

9.

Dịch: Tôi giới thiệu một chút, tôi họ Vương, tên Tiểu Anh.

a)

我介绍一下儿,我叫王小英。

b)

我有点儿介绍,我姓王,叫小英。

c)

我介绍一下儿,我姓王,叫小英。

d)

我一会儿介绍,我姓王,叫小英。

10.

Dịch: Chiều nay bạn nấu cơm nhé.

(a)  

11.

Sửa câu sai: 上午今天我去书店买杂志。

(a)  

12.

2018年8月9号上个星期三上午王日在银行工作了。那是一个好工作。

a)

Buổi sáng thứ 4 tuần trước ngày 8/9/2018 Vương Nhật ở ngân hàng làm việc rồi. Đó là một công việc tốt

b)

Buổi sáng thứ 4 tuần sau ngày 8/9/2018 Vương Nhật ở ngân hàng làm việc rồi. Đó là một công việc tốt.

c)

Buổi sáng thứ 3 tuần trước ngày 9/8/2018 Vương Nhật ở ngân hàng làm việc rồi. Đó là một công việc tốt.

d)

Buổi sáng thứ 4 tuần trước ngày 9/8/2018 Vương Nhật ở ngân hàng làm việc rồi. Đó là một công việc tốt.

13.
a)

1B - 2D - 3C - 4A

b)

1B - 2C - 3D - 4A

c)

1B - 2D - 3A - 4C

d)

1B - 2C - 3A - 4D

14.
a)

1A - 2D - 3B - 4C

b)

1C - 2D - 3A - 4B

c)

1D - 2A - 3C - 4B

d)

1A - 2D - 3C - 4B

15.

Dịch: Táo bao nhiêu 1 cân?

a)

苹果一斤多少钱?

b)

苹果多少钱一斤?

c)

苹果多少钱一公斤?

d)

榴莲一斤多少钱?

16.
a)

1C - 2D - 3A - 4B

b)

1D - 2C - 3B - 4A

c)

1A - 2C - 3B - 4D

d)

1C - 2B - 3A - 4D

17.
a)

1B - 2A - 3D - 4C

b)

1D - 2C - 3B - 4A

c)

1A - 2C - 3D - 4B

d)

1C - 2A - 3D - 4B

18.

Cách đọc số: 46.709

(a)  

19.

Cách đọc số: 673.890

(a)  

20.

Cho biết, câu nào không phù hợp với hình ảnh này?

a)

医院在公园旁边。

b)

商店的对面有一家医院。

c)

蛋糕店和商店的中间是北越银行。

d)

图书馆的后面有一个电影院。