Font size
Worksheetstừ vựng 13 + 13.1
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
食 卓 (しょくたく)
ăn kiêng
ăn uống
bàn ăn
ăn đầy đủ
略 称(りゃくしょう)
tên thường gọi
họ
tên đầy đủ
tên gọi tắt
食 堂 (しょくどう)
nhà bếp
nhà ăn
nhà khách
nhà chung
健 康 的 (けんこうてき)(な)
cơm suất ở trường học
tính sức khỏe/có lợi cho sức khỏe
tổ chức phi lợi nhuận
bệnh do thói quen cuộc sống
提 供 (ていきょう) する
cung cấp
thu hồi
chia sẻ
béo phì
当 (あ) たる
đói
ứng với
không gian
cống hiến
上乗 (うわの) せ-する
giảm lại
tăng thêm/tính thêm
trung bình
lên
NPO
tổ chức cấp cao
tổ chức phi lợi nhuận
tổ chức cuộc thi
tổ chức lễ hội
給 食 (きゅうしょく)
cơm suất ở trường học
bữa cơm
bữa ăn sáng
bữa ăn trưa
仕組(しく) み
chương trình
chia sẻ
cơ cấu/cơ chế
chia sẻ
空間 (くうかん)
không không
trên không
không khí
không gian
分け合う
cung cấp
tóm lại
chia sẻ
nâng cấp
先 進 国 (せんしんこく)
nước tiên phong
nước tiên tiến
nước đã phát triển
nước đang phát triển
生活習慣病 (せいかつしゅうかんびょう)
bệnh vặt
bệnh do thói quen cuộc sống
bệnh trầm cảm
bệnh nặng
発展途上国(はってんとじょうこく)
nước đã phát triển
nước đang phát triển
nước tiên tiến
nước tiến bộ
飢 (う)え
(a)
肥満 (ひまん)
(a)
予 防 (よぼう) -する
đề phòng/dự phòng
tìm kiếm
điều tra
chống
貢 献 (こうけん) -する
cống hiến
thực hiện
điều hành
xuất bản
一 般 (いっぱん)
thông thường
hiếm khi
khẩn cấp
bất ổn
出版 (しゅっぱん) -する
sáng tác
lưu hành
xuất bản
đăng bài
役立 (やくだ)つ
có ích/có lợi
bất lợi
thu hoạch
lập trường
ファミリーレストラ ン
nhà hàng gia đình
nhà hàng
cửa hàng
shop
協働 (きょうどう) -する
trợ giúp
tham gia
cùng tham gia hợp tác
nỗ lực
企画 (きかく) -する
kế hoạch
thời gian
công ty
tranh vẽ
