WorksheetsKIỂM TRA PT ION BÀI 2
Total questions: 26
Worksheet time: 39mins
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3
KBr
K3PO4
H3PO4
HCl
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Cho dung dịch Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Na2CO3 thì sản phẩm tạo ra là:
Fe2(CO3)3 và Na2SO4
Na2SO4; CO2 và Fe(OH)3
Fe2O3; CO2; Na2SO4 và CO2
Fe(OH)3; CO2; Na2SO4; CO2
Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3–. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
a + b = c + d
2a+ 2b = c + d
40a + 24b = 35,5c + 61d
2a + 2b = -c - d
Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
.
NO3− và 0,03
Cl− và 0,01.
CO32− và 0,03.
OH− và 0,03.
Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32-; 0,1 mol Cl-; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+. Khối lượng chất tan có trong dd X là.
49,5 gam
49,15 gam
50,5 gam
62,7 gam
Một dd Y có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Khối lượng chất tan có trong ddY là.
22, 5gam
25,67 gam.
20,45 gam
27,65 gam
Hầu hết các muối có chứa 1 trong các ion sau đây, là muối
( 1) Na+ (2) K+ ( 3) NH4+ (4) NO3-
tan
Không tan
Không tan
điện ly mạnh
Phản ứng hóa học nào sau đây không có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
KOH + HNO3 → H2O + KNO3
H2SO4 + 2KOH → 2H2O + K2SO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Nồng độ mol/l của Na+ trong 400 ml dung dịch có hòa tan 0,04 mol Na2SO4 là
0.2.
0.4
0.1
0.6
Nồng độ mol/l của SO42- trong 500 ml dung dịch có hòa tan 0,08 mol Fe2(SO4)3 là
0.80
0.16
0.48
0.08
100ml dung dịch có chứa 21,2 gam Na2CO3 thì nồng độ mol/lit của ion CO32- là
(Na = 23, C = 12, O = 16)
2.0
0.2
0.02
0.1
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,02M là
0.02
0.04
0.01
0.40
Nồng độ mol của cation trong dung dịch K2SO4 0,10M là
0.2
0.1
0.3
0.4
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 0,25M và 100 ml dung dịch HNO3 0,4M có nồng độ cation H+ là bao nhiêu?
0.3
1.0
0.2
0.1
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 0,2M và 300 ml dung dịch H2SO4 0,4M có nồng độ cation H+ là bao nhiêu?
0.23
0.32
0.56
0.16
Trộn 250 ml dung dịch NaOH 0,3M với 150 ml dung dịch KOH 0,1M, thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là
0.225
0.155
0.075
1.250
Trộn 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M với 50 ml dung dịch KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là
0.65
0.45
0.75
0.25
. Cho 500 ml dung dịch X chứa axit HCl 1,2M và HNO3 0,4M. Số mol của ion H + trong dung dịch X là
0.2
0.1
0.8
0.4
Cho 200 ml dung dịch X chứa axit H2SO4 0,8M và HNO3 0,4M. Số mol của ion H + trong dung dịch X là
0.24
0.16
0.32
0.40
Cho 300 ml dung dịch X chứa NaOH 0,2M và KOH 0,8M. Số mol của ion OH- trong dung dịch X là
0.2
0.3
0.6
0.4
Cho 200 ml dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,4M. Số mol của ion OH- trong dung dịch X là
0.20
0.12
0.06
0.50
Trộn 150 ml dung dịch NaOH 2M với 250 ml dung dịch HCl 1M. Tính tổng nồng độ mol/l của các ion dương (cation) trong dung dịch thu được?
0.750
0.625
0.125
0.250
Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,5M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M. Tính tổng nồng độ mol/l của các ion âm (anion) trong dung dịch thu được?
0.15
0.10
0.25
0.08
Trộn lẫn 200ml dung dịch K2CO3 3M với 200 ml dung dịch CaCl2 2M được dung dịch X.
Tính tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X ? ( Biết thể tích dung thay đổi không đáng kể).
5.0
5.5
2.5
4.0
