wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tích cực đa diện

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Đỉnh cao của khối lập phương bằng.

b)

Number of block tứ diện đều bằng.

c)

Bát diện khối đều là loại. {4; 3}

d)

The edge of the octal area are all by.

2.

All all the blocks are all

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

3.

The edge of the shape 20 face are:

a)

20

b)

30

c)

16

d)

12

4.
a)

Hình 3

b)

Hình 2

c)

Hình 4

d)

Hình 1

5.

Đa diện các loại {3; 5} is block

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

6.
a)

9

b)

7

c)

1

d)

4

7.

Biết (H)   is đa diện đều loại {3; 5}   với đỉnh số và số lần lượt là a   and b. Tính ab.

4 lines
8.

Hình hộp nhật ký có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt đối xứng?

4 lines
9.

Một hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải là hình vuông) có bao nhiêu mặt đối xứng?

a)

3 mặt

b)

4 mặt

c)

2 mặt

d)

1 mặt

10.

Block tích hợp có mặt đáy B chiều cao được tính bởi công thức:

4 lines
11.

S.ABC khối tích hợp chứa ba cạnh SA, SB, SC đôi một góc vuông. SA = a; SB = b; SC = c. Driver khối thể tích S.ABC bẳng:

4 lines
12.

Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2} , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Block blockisation is:

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

c)

a33\frac{a^3}{3}

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

13.

Cho hình ảnh S.ABC đáy là tam giác cạnh a, SA vuông góc, góc giữa SC và đáy bằng 30 0 Thể tích khối là:

a)

a36\frac{a^3}{6}

b)

33

c)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}

d)

a312\frac{a^3}{12}

14.

Cho hình chiếu S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc và góc (SBD) và đáy bằng 60 0 Thể tích khối là:

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}

c)

a369\frac{a^3\sqrt[]{6}}{9}

d)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}

15.

Cho (H) là hình tứ giác đều có tất cả các cạnh tranh bằng a. Tích cực của (H) bằng:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}

c)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}

d)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}

16.

Cho hình ảnh S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có (SAB) là tam giác đều vuông góc.

a)

3a3\sqrt[]{3}a^3

b)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

c)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

d)

a3a^3

17.

Cho hình ảnh S.ABCD đáy là hình thoi cạnh a có góc A bằng 120 0 . (SAC) và (SAD) cùng vuông góc, góc SC và đáy bằng 60 0 .Thể tích khối là

a)

a32\frac{a^3}{2}

b)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

c)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

d)

a3a^3

18.

Cho hình ảnh S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD = 2a, AB = a, có (SAB) và (SAD) vuông góc và góc SC và đáy bằng 30 0 Thể tích khối là

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

a3159\frac{a^3\sqrt[]{15}}{9}

c)

2a3159\frac{2a^3\sqrt[]{15}}{9}

d)

a3156\frac{a^3\sqrt[]{15}}{6}

19.

Cho (H) lăng trụ đứng ABC.A'B'C 'đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu góc A' lên đáy trùng với tâm đường ngoại tiếp tam giác ABC và A'A hợp đáy bằng 60 0 . Tích cực của (H) bằng:

a)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

b)

3a34\frac{\sqrt[]{3}a^3}{4}

c)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}

d)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}

20.
a)

A. Hình Lăng trụ

b)

B. Hình Chóp

c)

C. Hình lập phương

d)

D. Square