wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN KTQT CHƯƠNG 3

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

1, Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau:

a)

A. Vốn

b)

B. Hàng hóa, dịch vụ

c)

C. Sức lao động

d)

D. Khoa học công nghệ

2.

2, Các chủ thể tham gia hoạt động thương mại quốc tế:

a)

A. Ở trong cùng một quốc gia

b)

B. Ở trong cùng một địa phương

c)

C. Ở các quốc gia khác nhau

d)

D. Có cùng quốc tịch

3.

3, Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:

a)

A. Thị trường khu vực

b)

B. Thị trường thế giới

c)

C. Thị trường nước xuất khẩu

d)

D. Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu

4.

4, Phương tiện có thể sử dụng để thanh toán trong thương mại

quốc tế

a)

A. Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Đồng tiền mạnh

c)

C. Đồng tiền của nước xuất khẩu

d)

D. Đồng tiền của nước nhập khẩu

5.

5, Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là

a)

A. Doanh nghiệp, chính phủ

b)

B. Tổ chức phi chính phủ

c)

C. Tổ chức xã hội

d)

D. Tổ chức chính trị

6.

6, Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu

phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

7.

7, Đồng tiền được chọn để biểu thị giá trị quốc tế là

a)

A. Đồng tiền mạnh, có khả năng tự chuyển đổi

b)

B. Bất kỳ đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi

c)

C. Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất

d)

D. Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất

8.

8, Theo điều kiện mua bán các loại giá là:

a)

A. FOB CIF

b)

B. Giá yết bẳng ở các sở giao dịch

c)

C. Giá đấu giá, giá đấu thầu

d)

D. Giá tham khảo

9.

9, Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế

a)

A. Nhân tố lũng đoạn

b)

B. Nhân tố cạnh tranh

c)

C. Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá

d)

D. Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị đồng tiền biểu thị

qua giá

10.

10, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng

sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn

a)

A. Có lợi

b)

B. Bất lợi

c)

C. Vừa có lợi và vừa bất lợi

d)

D. Không có tác dụng

11.

11, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm

tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn

a)

A. Có lợi

b)

B. Bất lợi

c)

C. Vừa có lợi và vừa bất lợi

d)

D. Không có tác dụng

12.

12, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng

sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong ngắn hạn

a)

A. Có lợi

b)

B. Bất lợi

c)

C. Vừa có lợi và vừa bất lợi

d)

D. Không có tác dụng

13.

13, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm

sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế

a)

A. Có lợi

b)

B. Bất lợi

c)

C. Vừa có lợi và vừa bất lợi

d)

D. Không có tác dụng

14.

14, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng

sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:

a)

A. Tăng đầu tư

b)

B. Giảm đầu tư

c)

C. Có thể tăng, có thể giảm

d)

D. Không có tác động

15.

15,Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm

sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:

a)

A. Tăng đầu tư

b)

B. Giảm đầu tư

c)

C. Có thể tăng, có thể giảm

d)

D. Không có tác động

16.

16, Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá ngoại hối

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lí, tình

trạng cán cân thanh toán quốc tế

c)

C. Yếu tố tâm lí

d)

D. Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

17.

17, Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến thương mại quốc tế

a)

A. Chỉ tích cực

b)

B. Chỉ tiêu cực

c)

C. Cả tích cực và tiêu cực

d)

D. Không có tác dụng

18.

18, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến thương mại quốc tế

a)

A. Chỉ tích cực

b)

B. Chỉ tiêu cực

c)

C. Cả tích cực và tiêu cực

d)

D. Không có tác dụng

19.

19, Tỷ giá hối đoái tăng nhanh tác động đến đầu tư quốc tế

theo hướng

a)

A. Thu hút đầu tư nước ngoài và trong nước dài hạn

b)

B. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong dài

hạn

c)

C. Không có tác dụng

d)

D. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn

hạn

20.

20, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến đầu tư quốc tế theo

hướng

a)

A. Thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn

b)

B. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn

hạn

c)

C. Thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn

hạn

d)

D. Không có tác dụng

21.

21, VTV mua bản quyền chương trình “ Ai là triệu phú” của

kênh truyền hình OPT1 (Nga), thuộc phương thức cung cấp

dịch vụ nào

a)

A. Cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ

qua biên giới

b)

B. Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài

c)

C. Hiện diện thương mại

d)

D. HIện diện tự nhiên nhân

22.

22, Sinh viên Việt Nam đi du học ở nước ngoài là thuộc

phương thức

a)

A. Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài

b)

B. Cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ

qua biên giới

c)

C. Hiện diện thương mại

d)

D. Hiện diện tự nhiên thân

23.

23, Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn cạnh tranh

giữa những người mua giá quốc tế có xu hướng

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

24.

24, Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn cạnh

tranh giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

25.

25, Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thặng dư

thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

A. Ổn định

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

26.

26, Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt

thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

A. Ổn định

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

27.

27, Khi mức độ lạm phát của nội tệ cao hơn ngoại tệ, tỷ giá hối

đoái có xu hướng

a)

A. Ổn định

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

28.

28, Khi mức độ lạm phát của nội tệ thấp hơn ngoại tệ, tỷ giá

hối đoái có xu hướng

a)

A. Ổn định

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

29.

29, Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái

có xu hướng

a)

A. Ổn định

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Có thể tăng, có thể giảm

30.

30, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái tăng trong một giới hạn

nhất định sẽ khiến cho

a)

A. Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi

b)

B. Xuất khẩu và nhập khẩu không có tác động

c)

C. Xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi

d)

D. Xuất khẩu không bị tác động, nhập khẩu có lợi

31.

31, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái giảm trong một giới hạn

nhất định sẽ khiến cho

a)

A. Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi

b)

B. Xuất khẩu và nhập khẩu không đổi

c)

C. Xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi

d)

D. Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu không bị tác động

32.

32, Qui chế MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong

quan hệ kinh tế thương mại dành cho những điều kiện ưu đãi

a)

A. Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước

khác

b)

B. Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước

khác

c)

C. Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các

nước khác

d)

D. Bằng những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

33.

33, Quy chế MFN

a)

A. Không có tính cam kết, không có tính ăn theo

b)

B. Có tính cam kết, có tính ăn theo

c)

C. Không có tính cam kết, có tính ăn theo

d)

D. Có tính cam kết, không có tính ăn theo

34.

34, Những ưu đãi trong qui chế MFN mà các bên dành cho

nhau bao gồm

a)

A. Thuế quan

b)

B. Phí

c)

C. Thủ tục hành chính

d)

D. Lệ phí

35.

35, Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:

a)

A. Hàng hóa nước ngoài với nhau

b)

B. Hàng hóa với nhà kinh doanh trong nước với nước

ngoài

c)

C. Hàng hóa và kinh doanh trong nước với nhau

d)

D. Hàng hóa trong nước với nhau

36.

36,Những ưu đãi qui chế NT mà các bên dành cho nhau gồm

a)

A. Thuế nội địa

b)

B. Phí, lệ phí nội địa

c)

C. Thủ tục hành chính

d)

D. Thuế, phí, lệ phí nội địa và thủ tục hành chính

37.

37, Mục đích của qui chế NT là các bên

a)

A. Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau

b)

B. Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau

c)

C. Thực hiện phân biệt đối xử

d)

D. Thực hiện không phân biệt đối xử

38.

38, Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là

a)

A. Có đi có lại

b)

B. Không phân biệt đối xử

c)

C. Dễ dự đoán

d)

D. Công khai, minh bạch

39.

39, Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém

hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước là biểu hiện của

a)

A. Nguyên tắc tương hỗ

b)

B. Qui chế MFN

c)

C. Qui chế NT

d)

D. Nguyên tắc công khai, minh bạch

40.

40, Thực hiện không phân biệt đối xử với hàng hóa và nhà

cung cấp nước ngoài với hàng hóa và nhà cung cấp nội địa là

biểu hiện của

a)

A. Nguyên tắc tương hỗ

b)

B. Qui chế MFN

c)

C. Qui chế NT

d)

D. Nguyên tắc công khai, minh bạch

41.

41, Mục đích của qui chế MFN là

a)

A. Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế

b)

B. Thực hiện phân biệt đối xử

c)

C. Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc

tế phát triển

d)

D. Thực hiện không phân biệt đối xử

42.

42, Mục đích của qui chế NT là

a)

A. Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế

b)

B. Thực hiện phân biệt đối xử

c)

C. Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc

tế phát triển

d)

D. Thực hiện không phân biệt đối xử

43.

43, Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ

thì

a)

A. Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ

b)

B. Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ

c)

C. Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh

d)

D. Hàng hóa sẽ phong phú đa dạng hơn

44.

44, Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà

nhà nước:

a)

A. Đóng cửa thị trường nội địa

b)

B. Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan

c)

C. Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử

45.

45, Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại

mà nhà nước

a)

A. Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức

cạnh tranh

b)

B. Giảm dần hàng rào thuế quan và phi thuế quan

c)

C. Thực hiện tự do trao đổi hàng hóa quốc tế

d)

D. Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử

46.

46, Thực hiện chính sách thương mại tự do làm cho thị trường

hàng hóa trong nước

a)

A. Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

B. Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

c)

C. Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

d)

D. Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

47.

47, Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tư do

khi

a)

A. Thị trường thế giới biến động

b)

B. Thị trường thế giới ổn định

c)

C. Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương

mại với các nước thân thiện

d)

D. Quan hệ thương mại với các nước kém thân thiện

48.

48, Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị

trường hàng hóa trong nước

a)

A. Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

B. Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

c)

C. Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

d)

D. Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

49.

49, Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của

a)

A. Qui chế MFN

b)

B. Qui chế NT

c)

C. Qui chế MFN và qui chế NT

d)

D. Nguyên tắc có đi có lại

50.

50, Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ

khi

a)

A. Thị trường thế giới nhiều biến động

b)

B. Nền kinh tế đủ mạnh

c)

C. Thị trường thế giới ổn định

d)

D. Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

51.

51, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào

cản tài chính

a)

A. Cấm xuất khẩu

b)

B. Thuế nội địa

c)

C. Hạn ngạch

d)

D. Giấy phép xuất khẩu hàng hóa

52.

52, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ

trợ xuất khẩu

a)

A. Phá giá nội tệ

b)

B. Thuế quan

c)

C. Hạn ngạch

d)

D. Đặt cọc

53.

53, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ

trợ xuất khẩu

a)

A. Các tiêu chuẩn kỹ thuật thương mại

b)

B. Tín dụng xuất khẩu

c)

C. Thuế nội địa

d)

D. Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa

54.

54, Trong hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng

WTO, hình thức rợ cấp xuất khẩu nào bị cấm sử dụng

a)

A. Nhà nước thường theo thành tích xuất khẩu

b)

B. Nhà nước hỗ trợ vùng bị thiên tai

c)

C. Nhà nước hỗ trợ nghiên cứu phát triển công nghệ

d)

D. Nhà nước hỗ trợ xúc tiến thương mại

55.

55, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào

cản phi tài chính

a)

A. Thuế nhập khẩu

b)

B. Thuế nội địa

c)

C. Đặt cọc nhập khẩu

d)

D. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

56.

56, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào

cản tài chính phi thuế quan

a)

A. Thuế xuất khẩu

b)

B. Thuế nội địa

c)

C. Thuế nhập khẩu

d)

D. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

57.

57, Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất

khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. Có thể tăng, có thể giảm

d)

D. Không thay đổi

58.

58, Việc áp dụng hạn ngạch đề điều tiết việc xuất nhập khẩu

một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó

a)

A. Tăng lên

b)

B. Gỉam đi

c)

C. Có thể tăng, có thể giảm

d)

D. Không thay đổi

59.

59, Biện pháp thuế quan có thể được áp dụng nhằm mục đích

a)

A. Phát triển thương mại quốc tế

b)

B. Bảo hội người tiêu dùng

c)

C. Bảo hộ sản xuất trong nước

d)

D. Chống gian lận thương mại

60.

60, Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc vào

a)

A. Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa

b)

B. Giá trị hàng hóa

c)

C. Mối quan hệ với nước xuất khẩu

d)

D. Khối lượng hàng hóa

61.

61, Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp địng thương mại

là những ký kết về

a)

A. Tăng rào cản thương mại

b)

B. Bảo hộ thị trường nội địa

c)

C. Giải quyết các tranh chấp trong thương mại

d)

D. Hạn chế nhập khẩu

62.

62, Chủ thể tham gia ký kêt hiệp định thương mại là

a)

A. Chính phủ và doanh nghiệp

b)

B. Doanh nghiệp

c)

C. Chính phủ

d)

D. Các nhân

63.

63, Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể

a)

A. Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước

b)

B. Tăng giá hàng nhập khẩu

c)

C. Tăng giá hàng sản xuất trong nước

d)

D. Giảm giá hàng nhập khẩu

64.

64, Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy

định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tiền một khoản ngoại tệ

tại ngân hàng thương mại

a)

A. Trước khi nhập khẩu hàng hóa

b)

B. Sau khi nhập khẩu hàng hóa

c)

C. Trong khi nhập khẩu hàng hóa

d)

D. Bất cứ lúc nào

65.

65, Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số

lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng

a)

A. Thuế nhập khẩu

b)

B. Giá hàng nhập khẩu

c)

C. Tỷ giá hối đoái

d)

D. Tỷ lệ đặt cọc

66.

66, Việc nhà nước quy định về giới hạn tối đa về khối lượng

(hoặc gía trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu

trong một thời kì là biện pháp

a)

A. Thuế quan

b)

B. Đặt cọc nhập khẩu

c)

C. Sử dụng công cụ tiền tệ

d)

D. Hạn ngạch

67.

67, Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao,

khắt khe

a)

A. Phát triển

b)

B. Đang phát triển

c)

C. Chậm phát triển

d)

D. Công nghiệp mới

68.

68, Biện pháp nào không phải rào cản tài chính trong thương

mại quốc tế

a)

A. Hạn ngạch

b)

B. Thuế quan

c)

C. Thuế nội địa

d)

D. Đặt cọc nhập khẩu

69.

69, Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển

thương mại quốc tế

a)

A. Ký kết hiệp định thương mại

b)

B. Tài chính

c)

C. Kỹ thuật

d)

D. Hành chính, pháp lí

70.

70, Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà

đã qua chế biến của Thái Lan. Hoa KỲ thực hiện biện pháp nào

trong thương mại quốc tế

a)

A. Hạn chế số lượng

b)

B. Rào cản kỹ thuật

c)

C. Cấm nhập khẩu

d)

D. Thuế quan

71.

71, Tháng 5/2019, có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ

chối khi nhập khẩu vào EU do những lô hàng không đáp ứng

yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU, EU đã thực hiện biện

pháp nào trong thương mại quốc tế

a)

A. Hạn chế nhập khẩu

b)

B. Thuế quan

c)

C. Cấm nhập khẩu

d)

D. Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

72.

72, Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất

a)

A. Hạn chế số lượng

b)

B. Mang tính kĩ thuật

c)

C. Cấm nhập khẩu

d)

D. Hạn ngạch

73.

73, Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ

thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia

a)

A. Giấy phép và hạn ngạch

b)

B. Ký kết hiệp định thương mại

c)

C. Thuế quan

d)

D. Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

74.

74, Biện pháp nào là biện pháp bảo vệ thương mại tạm thời

a)

A. Hạn ngạch

b)

B. Bán phá giá hàng hóa

c)

C. Thuế nội địa

d)

D. Đặt cọc nhập khẩu

75.

75. Các nước đang phát triển chỉ thực hiện chính sách thương

mại bảo hộ

a)

Đúng

b)

Sai

76.

76, Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự

do

a)

Đúng

b)

Sai

77.

77, Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng ăn theo

a)

Đúng

b)

Sai

78.

78, Nước A dành cho nước B một số ưu đãi về thuế quan và

nước A cũng dành những ưu đãi tương tự cho nước C là biểu

hiện của qui chế MFN

a)

Đúng

b)

Sai

79.

79, Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như

nhau cho tất cả các mặt hang

a)

Đúng

b)

Sai

80.

80, Khi thưc hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn,

việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn

a)

Đúng

b)

Sai

81.

81, Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày

càng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

82.

82, Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước

cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỉ lệ đặt cọc nhập

khẩu càng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

83.

83. Thuế nội địa không góp phần điềutiết thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

84.

84, Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ

thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình

đàm phán

a)

Đúng

b)

Sai

85.

85, Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương

mại

a)

Đúng

b)

Sai

86.

86. Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành

cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hàng xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

87.

87, Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm

hạn chế thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

88.

88, Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại

quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

89.

89, Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ, việc áp dụng

rào cản kỹ thuật được coi là phù hợp với quy định WTO

a)

Đúng

b)

Sai

90.

90, Đấu giá quốc tế là phương thức bán hàng đặc biệt, còn đấu

thầu quốc té là phương thức mua hàng đặc biệt

a)

Đúng

b)

Sai

91.

91, Xu hướng vận động của giá trong phương thức đấu giá

quốc tế là tăng lên và ngược lại trong phương thức đấu thầu

quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

92.

92. Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng

được lợi nhuận

a)

Đúng

b)

Sai

93.

93. Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá CIF

a)

Đúng

b)

Sai

94.

94, Các chủi thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB

a)

Đúng

b)

Sai

95.

95, Các thủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF

a)

Đúng

b)

Sai

96.

96, Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB

a)

Đúng

b)

Sai

97.

97, Khi tỉ giá hối đoái giảm chỉ tác động tích cực đến thương

mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

98.

98, Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương

mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

99.

99, Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương

mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

100.

100, Tỷ giá hối đoái biên động tác động đến thương mại trong

ngắn hạn và dài hạn là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

101.

101, Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ

giá hối đoái có xu hướng không ổn định và giảm

a)

Đúng

b)

Sai

102.

102, Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ

giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm

a)

Đúng

b)

Sai

103.

103, Khi tỉ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương

mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

104.

1. MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh

tế - thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu

đãi (a)   những ưu đãi mà mình dành cho các nước

khác.

105.

105. NT là qui chế yêu cầu các quốc gia thực hiện những biện

pháp nhằm đảm bảo cho sản phẩm nước ngoài và cả nhà cung

cấp những sản phẩm đó được đối xử trên thị trường nội

địa (a)   ưu đãi hơn các sản phẩm nội địa và nhà cung

cấp nội địa

106.

5. Mục đích của qui chế đối xử tối huệ quốc trong hệ thống

thương mại đa phương là nhằm tạo sự bình đẳng về cơ

hội (a)   bình đẳng giữa các thành viên khi vào thị

trường của một thành viên nào đó .

107.

107. Mục tiêu của bảo hộ thương mại là để bảo vệ (a)   bảo

vệ lợi ích quốc gia trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của

hàng hoá và dịch vụ nước ngoài .

108.

108. Tự do thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)  

109.

109. Bảo hộ thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)  

110.

110. (a)   là văn bản ngoại giao do hai hay nhiều quốc gia

ký kết về những điều kiện để tiến hành các hoạt động thương

mại .

111.

111. Hỗ trợ (a)   là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ

và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng

tạo thuận lợi cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra

thị trường nước ngoài

112.

112. Hỗ trợ xuất khẩu là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ

và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng

(a)   cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị

trường nước ngoài

113.

113. Hiệp định Trợ cấp và các biện pháp đối kháng ( SCM ) chia

trợ cấp thành (a)   loại.

114.

114. Thuế quan là thuế đánh vào hàng hoá khi di chuyển qua

(a)   của một quốc gia (

115.

115. (a)   là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu

phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản ngoại tệ

trước khi nhập khẩu hàng hoá

116.

116. Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước quy định chủ

hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một

khoản (a)   trước khi nhập khẩu hàng hoá .

117.

117. Hạn ngạch là giới hạn (a)   về khối lượng hoặc giá trị

hàng hoá được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong 1 thời kỳ .

118.

118. Rào cản kỹ thuật là (a)   đưa ra yêu cầu về quy định và

tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm , đòi hỏi sản phẩm xuất

khẩu hay nhập khẩu phải đạt tới tiêu chuẩn nhất định mới được

xuất khẩu ra thị trường nước ngoài hay được nhập khẩu vào thị

trường nội địa .

119.

119. Để giảm chi ngoại tệ, nước nhập khẩu nên mua hàng theo

giá (a)  

120.

120. Để tăng thu ngoại tệ, nước xuất khẩu nên bán hàng theo

giá (a)  

121.

121. Khi giá một mặt hàng trên thị trường thế giới giảm , xuất

khẩu mặt hàng đó có thể (a)  

122.

122. Một quốc gia nếu xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm thì tỷ giá

hối đoái có xu hướng (a)  

123.

123. Giá một đơn vị ngoại tệ được xác định bằng số lượng nhất

định đơn vị nội tệ là cách yết giá (a)  

124.

124. Tỷ giá hối đoái tăng nhanh trong dài hạn chứng tỏ môi

trường đầu tư trong nước (a)   , các nhà đầu tư trong

nước đầu tư vốn ra nước ngoài ngày càng nhiều.