Font size
WorksheetsTN KTQT CHƯƠNG 3
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 13mins
1, Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau:
A. Vốn
B. Hàng hóa, dịch vụ
C. Sức lao động
D. Khoa học công nghệ
2, Các chủ thể tham gia hoạt động thương mại quốc tế:
A. Ở trong cùng một quốc gia
B. Ở trong cùng một địa phương
C. Ở các quốc gia khác nhau
D. Có cùng quốc tịch
3, Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:
A. Thị trường khu vực
B. Thị trường thế giới
C. Thị trường nước xuất khẩu
D. Thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu
4, Phương tiện có thể sử dụng để thanh toán trong thương mại
quốc tế
A. Đồng tiền mạnh của nước xuất khẩu, nhập khẩu
B. Đồng tiền mạnh
C. Đồng tiền của nước xuất khẩu
D. Đồng tiền của nước nhập khẩu
5, Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là
A. Doanh nghiệp, chính phủ
B. Tổ chức phi chính phủ
C. Tổ chức xã hội
D. Tổ chức chính trị
6, Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu
phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
7, Đồng tiền được chọn để biểu thị giá trị quốc tế là
A. Đồng tiền mạnh, có khả năng tự chuyển đổi
B. Bất kỳ đồng tiền nào có khả năng chuyển đổi
C. Đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất
D. Đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất
8, Theo điều kiện mua bán các loại giá là:
A. FOB CIF
B. Giá yết bẳng ở các sở giao dịch
C. Giá đấu giá, giá đấu thầu
D. Giá tham khảo
9, Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế
A. Nhân tố lũng đoạn
B. Nhân tố cạnh tranh
C. Nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thị qua giá
D. Nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị đồng tiền biểu thị
qua giá
10, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng
sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn
A. Có lợi
B. Bất lợi
C. Vừa có lợi và vừa bất lợi
D. Không có tác dụng
11, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm
tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn
A. Có lợi
B. Bất lợi
C. Vừa có lợi và vừa bất lợi
D. Không có tác dụng
12, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng
sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong ngắn hạn
A. Có lợi
B. Bất lợi
C. Vừa có lợi và vừa bất lợi
D. Không có tác dụng
13, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm
sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế
A. Có lợi
B. Bất lợi
C. Vừa có lợi và vừa bất lợi
D. Không có tác dụng
14, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng
sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:
A. Tăng đầu tư
B. Giảm đầu tư
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không có tác động
15,Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm
sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:
A. Tăng đầu tư
B. Giảm đầu tư
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không có tác động
16, Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá ngoại hối
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lí, tình
trạng cán cân thanh toán quốc tế
C. Yếu tố tâm lí
D. Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế
17, Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến thương mại quốc tế
A. Chỉ tích cực
B. Chỉ tiêu cực
C. Cả tích cực và tiêu cực
D. Không có tác dụng
18, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến thương mại quốc tế
A. Chỉ tích cực
B. Chỉ tiêu cực
C. Cả tích cực và tiêu cực
D. Không có tác dụng
19, Tỷ giá hối đoái tăng nhanh tác động đến đầu tư quốc tế
theo hướng
A. Thu hút đầu tư nước ngoài và trong nước dài hạn
B. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong dài
hạn
C. Không có tác dụng
D. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn
hạn
20, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến đầu tư quốc tế theo
hướng
A. Thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn
B. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn
hạn
C. Thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn
hạn
D. Không có tác dụng
21, VTV mua bản quyền chương trình “ Ai là triệu phú” của
kênh truyền hình OPT1 (Nga), thuộc phương thức cung cấp
dịch vụ nào
A. Cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ
qua biên giới
B. Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
C. Hiện diện thương mại
D. HIện diện tự nhiên nhân
22, Sinh viên Việt Nam đi du học ở nước ngoài là thuộc
phương thức
A. Tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài
B. Cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ
qua biên giới
C. Hiện diện thương mại
D. Hiện diện tự nhiên thân
23, Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn cạnh tranh
giữa những người mua giá quốc tế có xu hướng
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Có thể tăng, có thể giảm
24, Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn cạnh
tranh giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Có thể tăng, có thể giảm
25, Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thặng dư
thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
A. Ổn định
B. Tăng
C. Giảm
D. Có thể tăng, có thể giảm
26, Khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt
thì tỷ giá hối đoái có xu hướng
A. Ổn định
B. Tăng
C. Giảm
D. Có thể tăng, có thể giảm
27, Khi mức độ lạm phát của nội tệ cao hơn ngoại tệ, tỷ giá hối
đoái có xu hướng
A. Ổn định
B. Tăng
C. Giảm
D. Có thể tăng, có thể giảm
28, Khi mức độ lạm phát của nội tệ thấp hơn ngoại tệ, tỷ giá
hối đoái có xu hướng
A. Ổn định
B. Tăng
C. Giảm
D. Có thể tăng, có thể giảm
29, Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái
có xu hướng
A. Ổn định
B. Tăng
C. Giảm
D. Có thể tăng, có thể giảm
30, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái tăng trong một giới hạn
nhất định sẽ khiến cho
A. Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi
B. Xuất khẩu và nhập khẩu không có tác động
C. Xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
D. Xuất khẩu không bị tác động, nhập khẩu có lợi
31, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái giảm trong một giới hạn
nhất định sẽ khiến cho
A. Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi
B. Xuất khẩu và nhập khẩu không đổi
C. Xuất khẩu có lợi, nhập khẩu bất lợi
D. Xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu không bị tác động
32, Qui chế MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong
quan hệ kinh tế thương mại dành cho những điều kiện ưu đãi
A. Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước
khác
B. Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước
khác
C. Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các
nước khác
D. Bằng những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác
33, Quy chế MFN
A. Không có tính cam kết, không có tính ăn theo
B. Có tính cam kết, có tính ăn theo
C. Không có tính cam kết, có tính ăn theo
D. Có tính cam kết, không có tính ăn theo
34, Những ưu đãi trong qui chế MFN mà các bên dành cho
nhau bao gồm
A. Thuế quan
B. Phí
C. Thủ tục hành chính
D. Lệ phí
35, Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:
A. Hàng hóa nước ngoài với nhau
B. Hàng hóa với nhà kinh doanh trong nước với nước
ngoài
C. Hàng hóa và kinh doanh trong nước với nhau
D. Hàng hóa trong nước với nhau
36,Những ưu đãi qui chế NT mà các bên dành cho nhau gồm
A. Thuế nội địa
B. Phí, lệ phí nội địa
C. Thủ tục hành chính
D. Thuế, phí, lệ phí nội địa và thủ tục hành chính
37, Mục đích của qui chế NT là các bên
A. Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau
B. Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau
C. Thực hiện phân biệt đối xử
D. Thực hiện không phân biệt đối xử
38, Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là
A. Có đi có lại
B. Không phân biệt đối xử
C. Dễ dự đoán
D. Công khai, minh bạch
39, Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém
hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước là biểu hiện của
A. Nguyên tắc tương hỗ
B. Qui chế MFN
C. Qui chế NT
D. Nguyên tắc công khai, minh bạch
40, Thực hiện không phân biệt đối xử với hàng hóa và nhà
cung cấp nước ngoài với hàng hóa và nhà cung cấp nội địa là
biểu hiện của
A. Nguyên tắc tương hỗ
B. Qui chế MFN
C. Qui chế NT
D. Nguyên tắc công khai, minh bạch
41, Mục đích của qui chế MFN là
A. Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế
B. Thực hiện phân biệt đối xử
C. Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc
tế phát triển
D. Thực hiện không phân biệt đối xử
42, Mục đích của qui chế NT là
A. Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế
B. Thực hiện phân biệt đối xử
C. Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc
tế phát triển
D. Thực hiện không phân biệt đối xử
43, Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ
thì
A. Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ
B. Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ
C. Bảo vệ được hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh
D. Hàng hóa sẽ phong phú đa dạng hơn
44, Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà
nhà nước:
A. Đóng cửa thị trường nội địa
B. Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan
C. Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
45, Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại
mà nhà nước
A. Đóng cửa thị trường nội địa với hàng hóa chưa đủ sức
cạnh tranh
B. Giảm dần hàng rào thuế quan và phi thuế quan
C. Thực hiện tự do trao đổi hàng hóa quốc tế
D. Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử
46, Thực hiện chính sách thương mại tự do làm cho thị trường
hàng hóa trong nước
A. Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
B. Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
C. Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi
D. Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
47, Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tư do
khi
A. Thị trường thế giới biến động
B. Thị trường thế giới ổn định
C. Thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương
mại với các nước thân thiện
D. Quan hệ thương mại với các nước kém thân thiện
48, Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị
trường hàng hóa trong nước
A. Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi
B. Đa dạng, người tiêu dùng được lợi
C. Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi
D. Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi
49, Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của
A. Qui chế MFN
B. Qui chế NT
C. Qui chế MFN và qui chế NT
D. Nguyên tắc có đi có lại
50, Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ
khi
A. Thị trường thế giới nhiều biến động
B. Nền kinh tế đủ mạnh
C. Thị trường thế giới ổn định
D. Quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện
51, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào
cản tài chính
A. Cấm xuất khẩu
B. Thuế nội địa
C. Hạn ngạch
D. Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
52, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ
trợ xuất khẩu
A. Phá giá nội tệ
B. Thuế quan
C. Hạn ngạch
D. Đặt cọc
53, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ
trợ xuất khẩu
A. Các tiêu chuẩn kỹ thuật thương mại
B. Tín dụng xuất khẩu
C. Thuế nội địa
D. Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa
54, Trong hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng
WTO, hình thức rợ cấp xuất khẩu nào bị cấm sử dụng
A. Nhà nước thường theo thành tích xuất khẩu
B. Nhà nước hỗ trợ vùng bị thiên tai
C. Nhà nước hỗ trợ nghiên cứu phát triển công nghệ
D. Nhà nước hỗ trợ xúc tiến thương mại
55, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào
cản phi tài chính
A. Thuế nhập khẩu
B. Thuế nội địa
C. Đặt cọc nhập khẩu
D. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
56, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào
cản tài chính phi thuế quan
A. Thuế xuất khẩu
B. Thuế nội địa
C. Thuế nhập khẩu
D. Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại
57, Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất
khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó
A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không thay đổi
58, Việc áp dụng hạn ngạch đề điều tiết việc xuất nhập khẩu
một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó
A. Tăng lên
B. Gỉam đi
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không thay đổi
59, Biện pháp thuế quan có thể được áp dụng nhằm mục đích
A. Phát triển thương mại quốc tế
B. Bảo hội người tiêu dùng
C. Bảo hộ sản xuất trong nước
D. Chống gian lận thương mại
60, Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc vào
A. Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa
B. Giá trị hàng hóa
C. Mối quan hệ với nước xuất khẩu
D. Khối lượng hàng hóa
61, Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp địng thương mại
là những ký kết về
A. Tăng rào cản thương mại
B. Bảo hộ thị trường nội địa
C. Giải quyết các tranh chấp trong thương mại
D. Hạn chế nhập khẩu
62, Chủ thể tham gia ký kêt hiệp định thương mại là
A. Chính phủ và doanh nghiệp
B. Doanh nghiệp
C. Chính phủ
D. Các nhân
63, Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể
A. Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước
B. Tăng giá hàng nhập khẩu
C. Tăng giá hàng sản xuất trong nước
D. Giảm giá hàng nhập khẩu
64, Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy
định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tiền một khoản ngoại tệ
tại ngân hàng thương mại
A. Trước khi nhập khẩu hàng hóa
B. Sau khi nhập khẩu hàng hóa
C. Trong khi nhập khẩu hàng hóa
D. Bất cứ lúc nào
65, Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số
lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng
A. Thuế nhập khẩu
B. Giá hàng nhập khẩu
C. Tỷ giá hối đoái
D. Tỷ lệ đặt cọc
66, Việc nhà nước quy định về giới hạn tối đa về khối lượng
(hoặc gía trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu
trong một thời kì là biện pháp
A. Thuế quan
B. Đặt cọc nhập khẩu
C. Sử dụng công cụ tiền tệ
D. Hạn ngạch
67, Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao,
khắt khe
A. Phát triển
B. Đang phát triển
C. Chậm phát triển
D. Công nghiệp mới
68, Biện pháp nào không phải rào cản tài chính trong thương
mại quốc tế
A. Hạn ngạch
B. Thuế quan
C. Thuế nội địa
D. Đặt cọc nhập khẩu
69, Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển
thương mại quốc tế
A. Ký kết hiệp định thương mại
B. Tài chính
C. Kỹ thuật
D. Hành chính, pháp lí
70, Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà
đã qua chế biến của Thái Lan. Hoa KỲ thực hiện biện pháp nào
trong thương mại quốc tế
A. Hạn chế số lượng
B. Rào cản kỹ thuật
C. Cấm nhập khẩu
D. Thuế quan
71, Tháng 5/2019, có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ
chối khi nhập khẩu vào EU do những lô hàng không đáp ứng
yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU, EU đã thực hiện biện
pháp nào trong thương mại quốc tế
A. Hạn chế nhập khẩu
B. Thuế quan
C. Cấm nhập khẩu
D. Biện pháp kỹ thuật trong thương mại
72, Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất
A. Hạn chế số lượng
B. Mang tính kĩ thuật
C. Cấm nhập khẩu
D. Hạn ngạch
73, Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ
thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia
A. Giấy phép và hạn ngạch
B. Ký kết hiệp định thương mại
C. Thuế quan
D. Biện pháp kỹ thuật trong thương mại
74, Biện pháp nào là biện pháp bảo vệ thương mại tạm thời
A. Hạn ngạch
B. Bán phá giá hàng hóa
C. Thuế nội địa
D. Đặt cọc nhập khẩu
75. Các nước đang phát triển chỉ thực hiện chính sách thương
mại bảo hộ
Đúng
Sai
76, Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự
do
Đúng
Sai
77, Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng ăn theo
Đúng
Sai
78, Nước A dành cho nước B một số ưu đãi về thuế quan và
nước A cũng dành những ưu đãi tương tự cho nước C là biểu
hiện của qui chế MFN
Đúng
Sai
79, Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như
nhau cho tất cả các mặt hang
Đúng
Sai
80, Khi thưc hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn,
việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn
Đúng
Sai
81, Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày
càng giảm
Đúng
Sai
82, Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước
cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỉ lệ đặt cọc nhập
khẩu càng lớn
Đúng
Sai
83. Thuế nội địa không góp phần điềutiết thương mại quốc tế
Đúng
Sai
84, Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ
thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình
đàm phán
Đúng
Sai
85, Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương
mại
Đúng
Sai
86. Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành
cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hàng xuất khẩu
Đúng
Sai
87, Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm
hạn chế thương mại quốc tế
Đúng
Sai
88, Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại
quốc tế
Đúng
Sai
89, Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ, việc áp dụng
rào cản kỹ thuật được coi là phù hợp với quy định WTO
Đúng
Sai
90, Đấu giá quốc tế là phương thức bán hàng đặc biệt, còn đấu
thầu quốc té là phương thức mua hàng đặc biệt
Đúng
Sai
91, Xu hướng vận động của giá trong phương thức đấu giá
quốc tế là tăng lên và ngược lại trong phương thức đấu thầu
quốc tế
Đúng
Sai
92. Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng
được lợi nhuận
Đúng
Sai
93. Các chủ thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá CIF
Đúng
Sai
94, Các chủi thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB
Đúng
Sai
95, Các thủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF
Đúng
Sai
96, Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB
Đúng
Sai
97, Khi tỉ giá hối đoái giảm chỉ tác động tích cực đến thương
mại quốc tế
Đúng
Sai
98, Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương
mại quốc tế
Đúng
Sai
99, Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương
mại quốc tế
Đúng
Sai
100, Tỷ giá hối đoái biên động tác động đến thương mại trong
ngắn hạn và dài hạn là như nhau
Đúng
Sai
101, Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ
giá hối đoái có xu hướng không ổn định và giảm
Đúng
Sai
102, Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ
giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm
Đúng
Sai
103, Khi tỉ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương
mại quốc tế
Đúng
Sai
1. MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh
tế - thương mại dành cho nhau những điều kiện ưu
đãi (a) những ưu đãi mà mình dành cho các nước
khác.
105. NT là qui chế yêu cầu các quốc gia thực hiện những biện
pháp nhằm đảm bảo cho sản phẩm nước ngoài và cả nhà cung
cấp những sản phẩm đó được đối xử trên thị trường nội
địa (a) ưu đãi hơn các sản phẩm nội địa và nhà cung
cấp nội địa
5. Mục đích của qui chế đối xử tối huệ quốc trong hệ thống
thương mại đa phương là nhằm tạo sự bình đẳng về cơ
hội (a) bình đẳng giữa các thành viên khi vào thị
trường của một thành viên nào đó .
107. Mục tiêu của bảo hộ thương mại là để bảo vệ (a) bảo
vệ lợi ích quốc gia trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của
hàng hoá và dịch vụ nước ngoài .
108. Tự do thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)
109. Bảo hộ thương mại là thực hiện nguyên tắc (a)
110. (a) là văn bản ngoại giao do hai hay nhiều quốc gia
ký kết về những điều kiện để tiến hành các hoạt động thương
mại .
111. Hỗ trợ (a) là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ
và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng
tạo thuận lợi cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra
thị trường nước ngoài
112. Hỗ trợ xuất khẩu là việc Chính phủ sử dụng một số công cụ
và biện pháp nhằm tác động trực tiếp hoặc gián tiếp theo hướng
(a) cho hàng hoá và dịch vụ trong nước xuất khẩu ra thị
trường nước ngoài
113. Hiệp định Trợ cấp và các biện pháp đối kháng ( SCM ) chia
trợ cấp thành (a) loại.
114. Thuế quan là thuế đánh vào hàng hoá khi di chuyển qua
(a) của một quốc gia (
115. (a) là biện pháp nhà nước quy định chủ hàng nhập khẩu
phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một khoản ngoại tệ
trước khi nhập khẩu hàng hoá
116. Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước quy định chủ
hàng nhập khẩu phải đặt cọc tại ngân hàng thương mại một
khoản (a) trước khi nhập khẩu hàng hoá .
117. Hạn ngạch là giới hạn (a) về khối lượng hoặc giá trị
hàng hoá được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong 1 thời kỳ .
118. Rào cản kỹ thuật là (a) đưa ra yêu cầu về quy định và
tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm , đòi hỏi sản phẩm xuất
khẩu hay nhập khẩu phải đạt tới tiêu chuẩn nhất định mới được
xuất khẩu ra thị trường nước ngoài hay được nhập khẩu vào thị
trường nội địa .
119. Để giảm chi ngoại tệ, nước nhập khẩu nên mua hàng theo
giá (a)
120. Để tăng thu ngoại tệ, nước xuất khẩu nên bán hàng theo
giá (a)
121. Khi giá một mặt hàng trên thị trường thế giới giảm , xuất
khẩu mặt hàng đó có thể (a)
122. Một quốc gia nếu xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm thì tỷ giá
hối đoái có xu hướng (a)
123. Giá một đơn vị ngoại tệ được xác định bằng số lượng nhất
định đơn vị nội tệ là cách yết giá (a)
124. Tỷ giá hối đoái tăng nhanh trong dài hạn chứng tỏ môi
trường đầu tư trong nước (a) , các nhà đầu tư trong
nước đầu tư vốn ra nước ngoài ngày càng nhiều.
