Font size
WorksheetsMFG2. U8
Total questions: 71
Worksheet time: 35mins
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... two beds in my bedroom
There is
There are
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
............... a big window in the living room.
There is
There are
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
How many mugs are there ?
There ___ three mugs in the table.
( mug : cái cốc )
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
How many windows are there ?
There ___ a window in the kitchen .
( window : cửa sổ )
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
How many tables are there ?
There ___ a table in the kitchen.
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ ______ ______ in my livingroom.
There is a clock in my living room
There are two clocks in my livingroom
There are a clock in my living room
................. a slide.
( slide : cầu trượt )
There is
There are
............ two children.
( Children : bạn nhỏ )
There is
There are
............. two chairs.
There is
There are
.......... two cats.
There is
There are
........... four birds.
There is
There are
••••••••••• a ball.
There is
There are
.......... a table
There is
There are
What colour is this?
RED
BLUE
GREEN
PINK
Cái kem màu gì?
Green
Blue
Orange
Pink
VƯƠNG MIỆN NÀY CÓ MÀU GÌ?
LILAC
BLACK
PINK
BROWN
Bánh sinh nhật có màu gì?
PINK
PURPLE
YELLOW
BLUE
Lâu đài có màu gì?
Beautiful
Crazy
Pink
Red
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).
Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)
Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)
Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)
Cách dùng There is và There are
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại
giới từ chỉ nơi chốn
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
....... a pen in the box
There are
There is
There aren't
Is there
......... thirty-six students in the classroom
Are there
There isn’t
There are
There is
.........milk in the glass
Is there
Are there
There is
There aren't
.....not a cat on the chair
Is there
There isn’t
There is
There are
....... some oranges left
There is
Are there
Is there
There are
Cách dùng There is, there are
Trả lời cho câu hỏi “how many…”
How many books are there on the table?
Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
- Trả lời cho câu hỏi “how many…”
- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
............. a tiger in the cage
There is
There are
Is there
Are there
.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom
Is there
There is
There are
Are there
..... two boys and one girl in my group
Is there
There is
Are there
There are
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ three plates in the table
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ a window in the kitchen
are
is
Is there a book under the chair?
No, there is.
Yes, there are.
Yes, there is.
Sau "There is" là...
danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được
danh từ đếm được số nhiều
cả 2 đáp án trên.
Sau "There are" là...
danh từ đếm được số ít và không đếm được
danh từ đếm được số nhiều
cả 2 đáp án trên.
________ there any fish fingers on the table?
Is
Are
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ three plates in the table
are
is
Nhìn tranh điền từ vào chỗ trống
There ___ a table in the kitchen
are
is
.... book
a
an
some
any
danh từ không đếm được
book
bag
water
cake
"some" dùng trong câu..
khẳng định
phủ định
nghi vấn
Sử dụng đơn vị đo lường trước.....
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
There isn't..... milk in the bottle.
some
a
an
any
a/an/some/any
Are there (a) apples on the table?
There are ………………..cats in the house.
a
some
an
any
There isn’’t ……………… rice in the bowl
(a)
There is ………………..orange juice
a
an
some
any
I have .......................book
a
an
some
any
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
There isn't .......cheese.
any
no
some
a
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
I don't have ____ books here.
a
an
some
any
