Font size
WorksheetsKiểm tra bài cũ (Day 19)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Dịch nghĩa: Rarely
Thường xuyên
Không bao giờ
Hiếm khi
Luôn luôn
Dịch nghĩa: Frequently
Mặc dù
Thỉnh thoảng
Hiếm khi
Thường xuyên
Chọn các từ đồng nghĩa với từ: OFTEN
Never
Usually
Hardly ever
Frequently
Dịch nghĩa: Occasionally, Seldom, Regularly, Hardly ever
Thỉnh thoảng, Hiếm khi, Thường xuyên, Hầu như không bao giờ
Luôn luôn, Hiếm khi, Thỉnh thoảng, Rất ít
Thỉnh thoảng, Luôn luôn, Thường xuyên, Không bao giờ
Không bao giờ, Hiếm khi, Hầu như không bao giờ, Luôn luôn
I __________ late on Sundays.
always wake up
wake up always
alway wake up
always wake
Sử dụng từ in đậm đã cho để điền vào chỗ trống
When (a) you go swimming at weekends?
(often)
Chọn thứ tự tăng dần độ thường xuyên của các trạng từ chỉ sự thường xuyên (adverb of frequency)
Rarely < Sometimes < Always < Never
Never < Seldom < Occasionally < Regularly < Always
Always < Seldom < Frequently < Sometimes
Hardly ever < Often < Never < Usually
Sắp xếp lại trật tự câu:
John/ never/ to/ ride his bicycle/ go camping
John never go camping to ride his bicycle.
John go camping to never ride his bicycle.
John never ride his bicycle to go camping.
John go camping to ride his bicycle never.
Sắp xếp lại trật tự câu:
Mike's friends/ sometimes/ swimming/ go/ together.
(a)
Điền vào chỗ trống:
My mother has a sister. But she (a) (not have) a brother.
