wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ (Day 19)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dịch nghĩa: Rarely

a)

Thường xuyên

b)

Không bao giờ

c)

Hiếm khi

d)

Luôn luôn

2.

Dịch nghĩa: Frequently

a)

Mặc dù

b)

Thỉnh thoảng

c)

Hiếm khi

d)

Thường xuyên

3.

Chọn các từ đồng nghĩa với từ: OFTEN

a)

Never

b)

Usually

c)

Hardly ever

d)

Frequently

4.

Dịch nghĩa: Occasionally, Seldom, Regularly, Hardly ever

a)

Thỉnh thoảng, Hiếm khi, Thường xuyên, Hầu như không bao giờ

b)

Luôn luôn, Hiếm khi, Thỉnh thoảng, Rất ít

c)

Thỉnh thoảng, Luôn luôn, Thường xuyên, Không bao giờ

d)

Không bao giờ, Hiếm khi, Hầu như không bao giờ, Luôn luôn

5.

I __________ late on Sundays.

a)

always wake up

b)

wake up always

c)

alway wake up

d)

always wake

6.

Sử dụng từ in đậm đã cho để điền vào chỗ trống

When (a)   you go swimming at weekends?

(often)

7.

Chọn thứ tự tăng dần độ thường xuyên của các trạng từ chỉ sự thường xuyên (adverb of frequency)

a)

Rarely < Sometimes < Always < Never

b)

Never < Seldom < Occasionally < Regularly < Always

c)

Always < Seldom < Frequently < Sometimes

d)

Hardly ever < Often < Never < Usually

8.

Sắp xếp lại trật tự câu:

John/ never/ to/ ride his bicycle/ go camping

a)

John never go camping to ride his bicycle.

b)

John go camping to never ride his bicycle.

c)

John never ride his bicycle to go camping.

d)

John go camping to ride his bicycle never.

9.

Sắp xếp lại trật tự câu:

Mike's friends/ sometimes/ swimming/ go/ together.

(a)  

10.

Điền vào chỗ trống:

My mother has a sister. But she (a)   (not have) a brother.