wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2

Total questions: 19

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Rộng thung thình (tả quần áo)-ADJ

(a)  

2.

Mang (tên) - V

(a)  

3.

Ko trịnh trọng, bình thường (quần áo)-ADJ

(a)  

4.

Bông, sợi bông (N)

(a)  

5.

Chữ thập, dấu chéo - N

(a)  

6.

Kiểu dáng thiết kế (n)

(a)  

7.

Động viên, khuyến khích (V)

(a)  

8.

Nhãn , nhãn hiệu

(a)  

9.

Có lô gics (adj)

(a)  

10.

Người cùng địa vị, lứa tuổi

(a)  

11.

Kẻ ô vuông (adj)

(a)  

12.

Trơn (ko hoa văn) - ADJ

(a)  

13.

Nhà thơ (n)

(a)  

14.

Bài thơ, thơ ca

(a)  

15.

Sự ganh đua, sự ghen tị (N)

(a)  

16.

Ko có tay, cụt tay (áo)

(a)  

17.

Đường kẻ (n)

(a)  

18.

Vạch kẻ

(a)  

19.

Quần áo rộng và chùng

(a)