NEW
Font size
WorksheetsTỪ VỰNG ĐỀ 8 (PART 5)
Total questions: 58
Worksheet time: 5mins
Tài chính (n) ________?
Financially
Finance
Financing
Financial
Corporate (v) ________
Thảo luận
Sự hợp tác
Hợp tác
Tập đoàn
Hiện đại (adj) _______?
Origional
Organize
Modern
Garden
Sự tiện lợi (n) _______?
Independence
Dependence
Inconvenience
Convenience
Briefly (adv) _________
1 cách nhanh chóng, ngắn gọn
1 cách phổ biến
1 cách cẩn thận, kĩ càng
1 cách siêng năng, chăm chỉ
Homeowner (n) _______?
chủ nhà
căn hộ
nhà tuyển dụng
ứng viên
economical (adj) _________?
Nền kinh tế
ngành kinh tế
tiết kiệm
chi phí
Common (adj) ______
Đánh giá
Hiếm khi
phổ biến, thông thường
bình luận
Solution (n) _________?
giải pháp
Dân số
sự phổ biến
ô nhiễm
Origionally (adv) _______
1 cách nhanh chóng
Hiện đại
Nguyên bản, ban đầu
1 cách cố định
Culture (n) _________
Cố vấn viên
Tài sản
Sự giàu có
nền văn hoá
Provided that _________?
Miễn là
= as long as
Đc cung cấp rằng
Competitive (adj) ________?
Tính cạnh tranh
Cuộc thi
Hoàn thành
Cuộc cạnh tranh
Competition (N) __________
Sự di chuyển
Sự cố định
Sự hoàn thành
Cuộc thi
exceptional (adj) _______?
Bất ngờ
Đặc biệt
Ngoại trừ
Mong đợi
monitor (v) ________
màn hình
giám sát
lớp trưởng
Valued customer ________?
Khách hàng thân thiết
Khảo sát khách hàng
Chăm sóc khách hàng
Distinguish ..........______: phân biệt .... khỏi cái gì/ tách biệt ..... khỏi cái gì
about
From
with
off
Persuade (v) _________?
Thuyết phục
Giảm
Thừa nhận
Hiểu biết
alter (v) __________
đi trước
cân nhắc
thay thế
= replace
cố định
Sự thay thế = replacement _________?
Alternative
Nagative
Relative
Reputation
Power failure (n) __________
Năng lượng cao
Sự mất điện
Sự thất bại
Meet: ngoài nghĩa là "GẶP, HỌP" còn có nghĩa là?
Chạy
Đáp ứng
Cuộc họp
Thảo luận
Dimension (n)___________
Sự đóng góp
Sự đo lường
Sự phân phát
Sự cống hiến
Fence (n) __________
Cái quạt
hàng rào
fan hâm mộ
Quote (n) _______
Sự đề cập
Trích dẫn
Chi phí, giá cả
Sự hướng dẫn
Namely (adv) ________
1 cách hấp dẫn
1 cách cụ thể, cụ thể là
đặt tên theo
accordingly (adv) ________
Tuy nhiên
Như vậy
Theo như
Theo đó
Supposedly (adv) _________
Chấp thuận
Đề xuất
giả sử, giả dụ
đc cho là
Vital (adj) _______?
Gấp gáp
quan trọng, cần thiết
Mới tinh
Cẩn thận
agenda (n) _______
SỰ thảo luận
Cuộc họp
Lịch sự
Chương trình
Record (n) ______
bản ghi lại
Ghi âm
hình thức
SỰ thể hiện
Declare (v) ________
tuyên bố
công nhận
thừa nhận
đề cử
facility (n) _________
Bề ngoài
điều kiện
Cấu trúc
cơ sở vật chất
Structure (n) _______
Khả năng
Cấu trúc
Chức năng
Hoạt động
Groundbreaking (ADJ) ________
đột phá
bất ngờ
xưa cũ
hiện đại
intentional (adj) _______
tiềm năng
vô tình
cố ý, có ý định
năng lượng
Prestigious (adj) _________
Phát triển
danh giá, uy tín
Sự nổi tiếng
Giàu có, thịnh vượng
enthusiastic (adj) ________
nổi tiếng
cống hiến
nhiệt tình
chăm chỉ
relocate to (v) _________
Trích dẫn từ
di dời đến
vận chuyển đến
Đặt để ở
Division (n) _____________
Sự phát triển
Sự di dời
= department: phòng ban
Sự cống hiến
Specification (n) ________
Hiệu suất làm việc
Sự thể hiện
Các thể loại
Sự chi tiết, sự chỉ rõ
allowance (n) _______
sự cho phép
Sự hướng dẫn
Sự nhận thức
Sự công nhận
Waterproof (adj) _______
chống nước
cách nhiệt
Smoothly (adj) __________
1 cách chi tiết
1 cách cẩn thận
1 cách trôi chảy, nhuần nhuyễn
Term (n) _________
chi tiết
điều khoản
Hợp đồng
năng lượng
1 cách cẩn thận (adv) ________?
Creatively
Thoroughly
Carelessly
Innovatively
Estimate (n) )________
Ước lượng
Sự ước tính (chi phí)
Thanh tra
Đầu tư
earn (v) _______
Thành lập
Tìm kiếm
thu được, kiếm được
Học hành
Whoever = _________: bất kì ai người mà
Whose
Whom
Who
Anyone who
Whose + _________?
+ Adj
+ N
+ V
+ O
Whom làm __________ ?
làm O
làm S
Promise (v) ______
hứa hẹn
yêu cầu
xác nhận
throughout: __________
cùng với
xuyên suốt, toàn bộ, trên toàn
thông qua
dọc theo
publish (v) ________
xuất bản
công khai
sửa chữa
chuẩn bị
Discovery (n) ______
Sự bất ngờ
Sự hiệu quả
Sự khám phá
Sự thể hiện
Neighborhood (n)
khu an ninh
chung cư
hàng xóm, khu lân cận
Thu hút (v) _______
attempt
attach
attract
attack
