wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG ĐỀ 8 (PART 5)

Total questions: 58

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính (n) ________?

a)

Financially

b)

Finance

c)

Financing

d)

Financial

2.

Corporate (v) ________

a)

Thảo luận

b)

Sự hợp tác

c)

Hợp tác

d)

Tập đoàn

3.

Hiện đại (adj) _______?

a)

Origional

b)

Organize

c)

Modern

d)

Garden

4.

Sự tiện lợi (n) _______?

a)

Independence

b)

Dependence

c)

Inconvenience

d)

Convenience

5.

Briefly (adv) _________

a)

1 cách nhanh chóng, ngắn gọn

b)

1 cách phổ biến

c)

1 cách cẩn thận, kĩ càng

d)

1 cách siêng năng, chăm chỉ

6.

Homeowner (n) _______?

a)

chủ nhà

b)

căn hộ

c)

nhà tuyển dụng

d)

ứng viên

7.

economical (adj) _________?

a)

Nền kinh tế

b)

ngành kinh tế

c)

tiết kiệm

d)

chi phí

8.

Common (adj) ______

a)

Đánh giá

b)

Hiếm khi

c)

phổ biến, thông thường

d)

bình luận

9.

Solution (n) _________?

a)

giải pháp

b)

Dân số

c)

sự phổ biến

d)

ô nhiễm

10.

Origionally (adv) _______

a)

1 cách nhanh chóng

b)

Hiện đại

c)

Nguyên bản, ban đầu

d)

1 cách cố định

11.

Culture (n) _________

a)

Cố vấn viên

b)

Tài sản

c)

Sự giàu có

d)

nền văn hoá

12.

Provided that _________?

a)

Miễn là

= as long as

b)

Đc cung cấp rằng

13.

Competitive (adj) ________?

a)

Tính cạnh tranh

b)

Cuộc thi

c)

Hoàn thành

d)

Cuộc cạnh tranh

14.

Competition (N) __________

a)

Sự di chuyển

b)

Sự cố định

c)

Sự hoàn thành

d)

Cuộc thi

15.

exceptional (adj) _______?

a)

Bất ngờ

b)

Đặc biệt

c)

Ngoại trừ

d)

Mong đợi

16.

monitor (v) ________

a)

màn hình

b)

giám sát

c)

lớp trưởng

17.

Valued customer ________?

a)

Khách hàng thân thiết

b)

Khảo sát khách hàng

c)

Chăm sóc khách hàng

18.

Distinguish ..........______: phân biệt .... khỏi cái gì/ tách biệt ..... khỏi cái gì

a)

about

b)

From

c)

with

d)

off

19.

Persuade (v) _________?

a)

Thuyết phục

b)

Giảm

c)

Thừa nhận

d)

Hiểu biết

20.

alter (v) __________

a)

đi trước

b)

cân nhắc

c)

thay thế

= replace

d)

cố định

21.

Sự thay thế = replacement _________?

a)

Alternative

b)

Nagative

c)

Relative

d)

Reputation

22.

Power failure (n) __________

a)

Năng lượng cao

b)

Sự mất điện

c)

Sự thất bại

23.

Meet: ngoài nghĩa là "GẶP, HỌP" còn có nghĩa là?

a)

Chạy

b)

Đáp ứng

c)

Cuộc họp

d)

Thảo luận

24.

Dimension (n)___________

a)

Sự đóng góp

b)

Sự đo lường

c)

Sự phân phát

d)

Sự cống hiến

25.

Fence (n) __________

a)

Cái quạt

b)

hàng rào

c)

fan hâm mộ

26.

Quote (n) _______

a)

Sự đề cập

b)

Trích dẫn

c)

Chi phí, giá cả

d)

Sự hướng dẫn

27.

Namely (adv) ________

a)

1 cách hấp dẫn

b)

1 cách cụ thể, cụ thể là

c)

đặt tên theo

28.

accordingly (adv) ________

a)

Tuy nhiên

b)

Như vậy

c)

Theo như

d)

Theo đó

29.

Supposedly (adv) _________

a)

Chấp thuận

b)

Đề xuất

c)

giả sử, giả dụ

d)

đc cho là

30.

Vital (adj) _______?

a)

Gấp gáp

b)

quan trọng, cần thiết

c)

Mới tinh

d)

Cẩn thận

31.

agenda (n) _______

a)

SỰ thảo luận

b)

Cuộc họp

c)

Lịch sự

d)

Chương trình

32.

Record (n) ______

a)

bản ghi lại

b)

Ghi âm

c)

hình thức

d)

SỰ thể hiện

33.

Declare (v) ________

a)

tuyên bố

b)

công nhận

c)

thừa nhận

d)

đề cử

34.

facility (n) _________

a)

Bề ngoài

b)

điều kiện

c)

Cấu trúc

d)

cơ sở vật chất

35.

Structure (n) _______

a)

Khả năng

b)

Cấu trúc

c)

Chức năng

d)

Hoạt động

36.

Groundbreaking (ADJ) ________

a)

đột phá

b)

bất ngờ

c)

xưa cũ

d)

hiện đại

37.

intentional (adj) _______

a)

tiềm năng

b)

vô tình

c)

cố ý, có ý định

d)

năng lượng

38.

Prestigious (adj) _________

a)

Phát triển

b)

danh giá, uy tín

c)

Sự nổi tiếng

d)

Giàu có, thịnh vượng

39.

enthusiastic (adj) ________

a)

nổi tiếng

b)

cống hiến

c)

nhiệt tình

d)

chăm chỉ

40.

relocate to (v) _________

a)

Trích dẫn từ

b)

di dời đến

c)

vận chuyển đến

d)

Đặt để ở

41.

Division (n) _____________

a)

Sự phát triển

b)

Sự di dời

c)

= department: phòng ban

d)

Sự cống hiến

42.

Specification (n) ________

a)

Hiệu suất làm việc

b)

Sự thể hiện

c)

Các thể loại

d)

Sự chi tiết, sự chỉ rõ

43.

allowance (n) _______

a)

sự cho phép

b)

Sự hướng dẫn

c)

Sự nhận thức

d)

Sự công nhận

44.

Waterproof (adj) _______

a)

chống nước

b)

cách nhiệt

45.

Smoothly (adj) __________

a)

1 cách chi tiết

b)

1 cách cẩn thận

c)

1 cách trôi chảy, nhuần nhuyễn

46.

Term (n) _________

a)

chi tiết

b)

điều khoản

c)

Hợp đồng

d)

năng lượng

47.

1 cách cẩn thận (adv) ________?

a)

Creatively

b)

Thoroughly

c)

Carelessly

d)

Innovatively

48.

Estimate (n) )________

a)

Ước lượng

b)

Sự ước tính (chi phí)

c)

Thanh tra

d)

Đầu tư

49.

earn (v) _______

a)

Thành lập

b)

Tìm kiếm

c)

thu được, kiếm được

d)

Học hành

50.

Whoever = _________: bất kì ai người mà

a)

Whose

b)

Whom

c)

Who

d)

Anyone who

51.

Whose + _________?

a)

+ Adj

b)

+ N

c)

+ V

d)

+ O

52.

Whom làm __________ ?

a)

làm O

b)

làm S

53.

Promise (v) ______

a)

hứa hẹn

b)

yêu cầu

c)

xác nhận

54.

throughout: __________

a)

cùng với

b)

xuyên suốt, toàn bộ, trên toàn

c)

thông qua

d)

dọc theo

55.

publish (v) ________

a)

xuất bản

b)

công khai

c)

sửa chữa

d)

chuẩn bị

56.

Discovery (n) ______

a)

Sự bất ngờ

b)

Sự hiệu quả

c)

Sự khám phá

d)

Sự thể hiện

57.

Neighborhood (n)

a)

khu an ninh

b)

chung cư

c)

hàng xóm, khu lân cận

58.

Thu hút (v) _______

a)

attempt

b)

attach

c)

attract

d)

attack