WorksheetsNew Economy - Part 2 (Test 01) - Vocabs
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Đồ ăn nhẹ là
a)
refresh
b)
refreshment
c)
refresher
d)
refreshing
2.
Đồng nghĩa với working alone là:
a)
teamwork
b)
working separately
c)
working together
d)
working in a team
3.
I will pay by check.
Từ check trong câu nghĩa là:
a)
sự kiểm tra
b)
chi phiếu
c)
tiền mặt
d)
thẻ tín dụng
4.
offense là
a)
sự xúc phạm
b)
sự bảo vệ
c)
sự tự tin
d)
sự phản đối
5.
đầy đủ thông tin (có ích) là:
a)
inform
b)
informative
c)
information
d)
informal
6.
từ nào sau đây KHÔNG PHẢI là bị hỏng
a)
out of order
b)
out of stock
c)
malfunction
d)
not work properly
7.
coffee maker là:
a)
máy photo
b)
máy in
c)
máy làm cà phê
d)
máy hái cà phê
8.
be headed nghĩa là:
a)
lùi về
b)
hướng đến
c)
rẽ ngang
d)
tụ tập
9.
người thuê nhà là:
a)
hirer
b)
recruiter
c)
landlord
d)
tenant
10.
tiểu thuyết gia là:
(a)
100 %
