wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Lesson 5

Total questions: 40

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nghe và chọn đáp án đúng:

A:さかな___すきですか。

B:はいすきです。

A:にくは?

B:にく___すきじゃないです。

a)
✕ / は
b)
が / は
c)
が / も
d)
が / が
2.

Hãy nghe và chọn đáp án đúng

A:あさごはん、いつも、なに、たべますか。

B:わたし_(1)_パン_(2)_たまご_(3)_ヨーグルト_(4)_よくたべます。

C:あさごはん_(5)_あまりたべません。

a)
(1) は (2) と (3) と (4) を (5) は
b)
(1) は (2) と (3) と (4) と (5) は
c)
(1) が (2) と (3) と (4) と (5) ✕
3.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Thỉnh thoảng

(a)  

4.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Việt (có dấu): にくをたべます

(a)  

5.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Cám ơn vì bữa ăn!

(a)  

6.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Thỉnh thoảng

(a)  

7.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Tôi uống Cà phê = コーヒーを____。

(a)  

8.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Thích = ?

(a)  

9.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Phủ định của すき = ?

(a)  

10.

Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: Ăn (động từ thể masu)

(a)  

11.
Sau あまり luôn luôn đi với phủ định
a)
ĐÚNG
b)
SAI
12.

ĐÚNG hay SAI?

すきじゃないです = すきじゃありません

a)
ĐÚNG
b)
SAI
13.

ĐÚNG hay SAI?

たべもの = đồ ăn

a)
ĐÚNG
b)
SAI
14.

ĐÚNG hay SAI?

あさごはん = bữa sáng

a)
ĐÚNG
b)
SAI
15.

ĐÚNG hay SAI?

やさいをあまりたべます = Tôi không mấy khi ăn rau

a)
ĐÚNG
b)
SAI
16.

ĐÚNG hay SAI?

さしみをすきです = Tôi thích Sashimi

a)
ĐÚNG
b)
SAI
17.

ĐÚNG hay SAI?

ミルクがのみます = Tôi uống sữa

a)
ĐÚNG
b)
SAI
18.
にく____すきです。
a)
b)
c)
d)
19.
にく____すきじゃないです。
a)
b)
c)
d)
20.
にく____すきです。さかな____すきです。
a)
が/も
b)
は/が
c)
も/も
d)
が/は
21.
にく____さかな____すきです。
a)
と/が
b)
は/が
c)
が/も
d)
と/も
22.

Chọn đáp án đúng nhất:

なにがすきですか。

a)
うどんがすきです。
b)
うどんはすきじゃないです。
c)
はい、すきです。
d)

ラーメンは?

23.
Tôi không thích cá
a)
さかなはすきじゃないです。
b)
さかなはすきじゃありません。
c)
にくはすきじゃないです。
d)
にくもすきじゃないです。
24.
Thích = ?
a)
好きです
b)
好きじゃないです
c)
好きます
d)
好きました
25.
わさびは、ちょっと…
a)
Tôi không thích Wasabi
b)
Tôi thích Wasabi
c)
Tôi thường hay ăn Wasabi
d)
Tôi ăn rất ít Wasabi
26.
コーヒー____のみます。
a)
b)
c)
d)
27.
____、のみます。
a)
オレンジジュース
b)
コーヒー
c)
アイスクリーム
d)
ラーメン
28.
さしみ____たべます。
a)
b)
c)
d)
29.
コーヒーを____。
a)
のみます
b)
たべます
c)
すきです
d)
すきじゃないです
30.
コカコーラが____。
a)
すきです
b)
すきじゃないです
c)
のみます
d)
たべます
31.
Cho tôi nước cam
a)
オレンジジュース、おねがいします。
b)
オレンジジュース、ください。
c)
オレンジジュース、のみます。
d)
オレンジジュース、すきです。
32.
Sắp xếp theo mức độ tăng dần
a)
あまり/ときどき/よく/いつも
b)
あまり/よく/ときどき/いつも
c)
いつも/ときどき/よく/あまり
d)
よく/あまり/いつも/ときどき
33.
ときどき = ?
a)
Thỉnh thoảng
b)
Thường xuyên
c)
Luôn luôn
d)
Không mấy khi
34.
Tôi thường hay ăn trái cây: くだものを____たべます。
a)
よく
b)
ときどき
c)
あまり
d)
いつも
35.
たまごは、あまり____。
a)
たべません
b)
すきじゃないです
c)
すきです
d)
たべます
36.
わたし____ラーメン____すきです。
a)
は / が
b)
は / は
c)
✕ / が
d)
と / が
37.
日本の食べ物 = ?
a)
にほんのたべもの
b)
にほんのたべます
c)
にほんののみます
d)
にほんののみもの
38.
Anh/ chị uống gì?
a)
なにをのみますか
b)
なにがすきですか
c)
なにをたべますか
d)
なにがたべますか
39.
Thể từ điển của のみます
a)
のむ
b)
のみる
c)
のみです
d)
のみました
40.
Tôi cũng thích Tempura
a)
天ぷらもすきです
b)
天ぷらもすきじゃないです
c)
天ぷらもたべます
d)
天ぷらものみます