Font size
WorksheetsTEST 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
毎 日 () 6 時 () お き ま す。
に ・ に
X ・ に
は ・ で
で ・ に
じ て ん し ゃ () 学校 () 行 き ま す。
で ・ と
は ・ で
で ・ へ
に ・ へ
こ の と け い は 日本 () で す。
は
の
と
へ
ぎ ん こ う は 何時 () で す か?
か ら
で
に
は
ラ ン さ ん は ス ー パ ー () か い も の () き ま し た
へ ・ も
は ・ に
へ ・ に
に ・ へ
はじめましょう。
Chúng ta bắt đầu
Chúng ta dừng lại
xin chào
おわりましょう。
chúng ta bắt đầu
chúng ta dừng lại
chúng ta cùng đi
やすみましょう。
chúng ta dừng lại
chúng ta bắt đầu
chúng ta nghỉ
わかりますか。
các bạn có hiểu không
các bạn thế nào
các bạn không hiểu
はい、わかります。
không, tôi không hiểu
vâng, tôi hiểu
tôi không biết
もういちど
hãy đọc lại
không phải
tôi không biết
おはようございます。
chào buổi trưa
chào buổi chiều
chào buổi sáng
こんにちは。
chào buổi trưa, chiều
chào buổi sáng
chào buổi tối
こんばんは。
chào buổi trưa, chiều
chào buổi sáng
chào buổi tối
さようなら
tạm biệt
xin chào
chúc ngủ ngon
Lớp học
(a)
Bàn
(a)
Ghế
(a)
Vở
(a)
Sách
(a)
Cửa sổ
(a)
Cửa chính
(a)
Giáo viên
(a)
Học sinh
(a)
Phương có phải là giáo viên không
(a)
