wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit7: Việt Nam and international organisations

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

aim

a)

mục tiêu, đặt ra mục tiêu

b)

Bác sĩ phẫu thuật

c)

Nhân viên, người bán hàng

d)

Nạn nhân

2.

Commit

a)

Cam kết

b)

Mục tiêu, đặt ra mục tiêu

c)

người nhảy dù

d)

Phi hành gia

3.

Cạnh tranh

a)

Competitive

b)

Commit

c)

Aim

4.

Thuộc về kinh tế

a)

Economic

b)

Commit

c)

Competitive

d)

Aim

5.

Economy

a)

Nền kinh tế

b)

Thuộc về kinh tế

c)

Mục tiêu, đặt ra mục tiêu

d)

Cạnh tranh

6.

Enter

a)

Thâm nhập, đi vào

b)

Mục tiêu, đặt ra mục tiêu

c)

Cam kết

d)

Mang tính cạnh tranh

7.

Essential

a)

Cấp thiết, cần thiết

b)

Mang tính cạnh tranh

c)

Thuộc về kinh tế

d)

Thâm nhập, đi vào

8.

Expert

a)

Thuộc về chuyên môn

b)

Thuộc về kinh tế

c)

Mang tính cạnh tranh

d)

Cấp thiết, cần thiết

9.

Hiểm họa, sự nguy hiểm

a)

Harm

b)

Aim

c)

Economy

d)

Competitive

10.

Đầu tư

a)

Invest

b)

Aim

c)

Commit

d)

Enter

11.

Peacekeeping

a)

Giữ gìn hoà bình

b)

Thuộc về kinh tế

c)

Thuộc về chuyên môn

d)

Cần thiết, cấp thiết

e)

Mang tính cạnh tranh

12.

Tình trạng nghèo đói

a)

Poverty

b)

Economy

c)

Invest

d)

Harm

13.

Promote

a)

Quảng bá, khuếch trương

b)

Cam kết

c)

Thâm nhập, đi vào

d)

Đầu tư

14.

Có chất lượng

a)

Quality

b)

Aim

c)

Competitive

d)

Esential

15.

Mối quan hệ

(a)  

16.

Thuộc về khu vực

(a)  

17.

Respect

(a)  

18.

Technical

(a)  

19.

Thương mại, buôn bán

(a)  

20.

Vaccinate

(a)  

21.

Welcome

(a)