Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2: Humans and the environment

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Adopt

a)

chọn

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

2.

Appliance

a)

thiết bị

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

đồ điện

3.

Awareness

a)

sức khoẻ

b)

lành mạnh

c)

nhận thức

d)

não bộ

4.

Carbon footprint

a)

khí thải carbon

b)

ô nhiễm

c)

nhà máy

d)

dấu chân carbon

5.

Chemical

a)

hoá chất

b)

hoá học

c)

vật lý

d)

sinh học

6.

Eco-friendly

a)

ô nhiễm

b)

thân thiện với

môi trường

c)

khí thải

d)

thân thiện với

thiên nhiên

7.

Encourage

a)

vui mừng

b)

khuyến khích,

động viên

c)

tìm kiếm

d)

vỗ vai

8.

Energy

a)

hoá học

b)

năng lượng

c)

xăng

d)

chất thải

9.

Issue

a)

vấn đề

b)

khó khăn

c)

nghiên cứu

10.

Lifestyle

a)

lành mạnh

b)

phong cách sống

c)

phong cách

d)

tập thể thao

11.

Litter

a)

vứt rác

b)

thùng rác

c)

rác thải

d)

ô nhiễm

12.

Adopt

a)

chọn

b)

tìm kiếm

c)

sắp xếp

d)

tìm tòi

13.

Organic

a)

thực phẩm vô cơ

b)

thực phẩm hữu cơ

c)

rau củ

d)

hoa quả

14.

2. Don't plug in an electrical ............. with wet hands -

you could get an electric shock.

2. Không cắm thiết bị điện khi tay ướt - bạn có thể bị điện giật.

a)

awareness (n)

b)

eco-friendly (adj)

c)

appliance (n)

d)

electrical (adj)

15.

1. Environmental .......... has increased dramatically over the past decade.

1. Nhận thức về môi trường đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

a)

chemical (n)

b)

awareness (n)

c)

adopt (v)

d)

electrical (adj)

16.

2. Most people are interested in leading a healthier, ................lifestyle.

2. Hầu hết mọi người đều quan tâm đến việc hướng tới một lối sống lành mạnh, thân thiện với môi trường.

a)

energy (n)

b)

emission (n)

c)

calculate (v)

d)

eco-friendly (adj)

17.

2. There is a lot of .................on the streets around the high school.

2. Có rất nhiều rác trên đường phố xung quanh trường trung học.

a)

litter (n)

b)

human (n, adj)

c)

refillable (adj)

d)

resource (n)

18.

Things that are ‘friendly’ or non harmful to earth

a)

Natural & Organic

b)

Take A Shower

c)

Eco-Friendly

d)

Waste Collection

19.

2.  If you have to ………………a green activity in your living area, what will you do?

a)

increase

b)

attend

c)

achieve

d)

organize

20.

Improve

a)

Làm giảm

b)

Bảo vệ

c)

Cải thiện

d)

Sản xuất

21.

Issue

a)

Đồng ý

b)

Chấp nhận

c)

Vấn đề

d)

Chủ dêd