wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[GS5][MD1][Máy tính căn bản] Quản lý tập tin

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng cho những người khác nhau sử dụng cùng một máy tính được thực hiện thông qua:

a)

A. Tài khoản người dùng (User accounts)

b)

B. Các thành phần của màn hình destop

c)

C. Phần mềm mã nguồn mở

d)

D. Cài đặt ứng dụng (Settings App)

2.

Chữ cái nào thường được sử dụng để chỉ thiết bị lưu trữ nơi cài đặt Hệ điều hành trên máy tính?

a)

A. C

b)

B. A

c)

C. B

d)

D. D

3.

Điều gì xảy ra khi bạn kết nối ổ đĩa flash với cổng USB trên máy tính của bạn

a)

A. Hệ điều hành gán ký tự ổ đĩa có sẵn tiếp theo cho thiết bị đó

b)

B. Bạn được yêu cầu tải xuống & cài đặt trình điều khiển thiết bị để xử lý các ổ USB

c)

C. Một lối tắt đến thiết bị sẽ tự động được tạo & thêm vào Màn hình của bạn

d)

D. Hệ điều hành sẽ hỏi bạn dùng ký tự ổ đĩa nào cho thiết bị

4.

Bạn gọi tổ chức của các tập tin & thư mục trên đĩa là gì?

a)

A. Path

b)

B. Root Directory

c)

C. Dirrectoty hoặc Directory Tree

d)

D. File Management

5.

Khi kết nối điện thoại thông minh với PC bằng cáp USB, bạn có thể làm gì?

a)

A. Tổ chức các ứng dụng đã cài đặt trên điện thoại

b)

B. Gán điện thoại thông minh như 1 ký tự ổ đĩa

c)

C. Điều hướng hệ thống lưu trữ bên trong của thiết bị

d)

D. Cài đặt bản cập nhật Hệ điều hành di động trên điện thoại từ PC của bạn

6.

Ai có thể làm việc với các tập tin được lưu trữ trong hồ sơ của người khác?

a)

A. Người dùng có tài khoản Administrator

b)

B. Người dùng chuẩn có quyền Write

c)

C. Người dùng chuẩn có quyền Read

d)

D. Người dùng chuẩn có quyền Read/Write

7.

Bốn nút điều khiển bạn có thể sử dụng để điều chỉnh hiển thị cửa sổ trên màn hình là gì?

a)

A. Minimize, Maximize, Restore Down, Close

b)

B. Help, Program Icon, Maximize, Close

c)

C. Help, Minimize, Maximize, Close

d)

D. Help, Program Icon, Restore, Close

8.

Phương pháp nào bạn sẽ dử dụng để di chuyển 1 cửa sổ?

a)

A. Nhấp vào biên giới bên trái hoặc bên phải của cửa sổ và kéo đến 1 vị trí mới

b)

B. Nhấp vào thanh tiêu đề cho cửa sổ & nhấn ENTER

c)

C. Nhấp vào thanh tiêu đề của cửa sổ & kéo đến 1 vị trí mới

d)

D. Nhấp vào viền trên cùng hoặc dưới cùng của cửa sổ và kéo đến 1 vị trí mới

9.

Làm thế nào bạn có thể xác định chương trình nào bạn có thể dùng để sửa đổi 1 tập tin?

a)

A. Từ biểu tượng thư mục ở bên trái của tên tập tin

b)

B. Từ tên của tập tin

c)

C. Từ biểu tượng bên trái của tên tập tin

d)

D. Từ mũi tên ở góc dưới bên trái của tập tin

10.

Phím nào bạn có thể sử dụng để chỉnh sửa hoặc đổi tên tập tin/thư mục?

a)

A. F1

b)

B. F9

c)

C. F4

d)

D. F2

11.

Bạn gọi hậu tố được thêm vào tên cơ sở của tập tin trong máy tính là gì?

a)

A. Ứng dụng chương trình

b)

B. Định danh hệ điều hành

c)

C. Mở rộng tên tập tin

d)

D. Đường dẫn tên tập tin

12.

Trước khi có thể thực hiện bất ký hành động nào trên 1 tập tin hoặc thư mục, bạn phải làm gì?

a)

A. Tạo 1 lối tắt cho tập tin hoặc thư mục

b)

B. Chọn tập tin hoặc thư mục

c)

C. Bắt đầu File Explore 2 lần

d)

D. Đăng nhập vào máy tính 1 lần nữa

13.

Khi 1 tập tin hoặc thư mục đã được chọn, bạn có thể sử dụng phím tắt nào để di chuyển nó khỏi vị trí ban đầu?

a)

A. Nhấn CTRL + X

b)

B. Nhấn CTRL + W

c)

C. Nhấn CTRL + V

d)

D. Nhấn CTRL + C

14.

Ký tự nào không thể được sử dụng như 1 phần mềm của tên tập tin?

a)

A. -

b)

B. \

c)

C. ,

d)

D. .

15.

Khi bạn sử dụng hộp Tìm kiếm Windows/Cortana để tìm kiếm 1 tính năng, kết quả sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

A. Trong 1 cửa sổ tìm kiếm mới

b)

B. Trong 1 tập tin văn bản

c)

C. Trong File Explore

d)

D. Trong bảng phía trên hộp tìm kiếm

16.

Tính năng nào cho phép máy quét chuyển đổi hình ảnh được quét thành văn bản điện tử có thể chỉnh sửa?

a)

A. GSM

b)

B. OCR (Optical Chẩcter Recognition)

c)

C. SCR

d)

D. PDF

17.

Theo mặc định, thư mục nào sao chép từ Internet được lưu trữ?

a)

A. Destop

b)

B. Libraries

c)

C. Dowloads

d)

D. Documents

18.

Thư mục nào là thư mục mà Windows 10 sử dụng làm thư mục mặc định cho hình ảnh?

a)

A. Pictures

b)

B. Documents

c)

C. Quick access

d)

D. Scanned Documents

19.

Phần mềm quản lý quyền kỹ thuật số làm gì?

a)

A. Cho phép người khác tải xuống nội dung kỹ thuật số từ thiết bị của bạn

b)

B. Cho phép bạn quản lý phương tiện kỹ thuật số bằng File Explore

c)

C. Ngăn chặn sử dụng trái phép hoặc phân phối lại phương tiện truyền thông

d)

D. Cho phép bạn sao chép nội dung đã được mua

20.

Thư mục nào bạn sẽ sử dụng để cung cấp 1 số tập tin nhất định cho tất cả các tài khoản người dùng khác trên máy tính của bạn?

a)

A. Shared

b)

A. Shared

21.

Loại tập tin nào sau đây có thể được gửi dưới dạng tập tin đính kèm?

a)

A. .png

b)

A. .Bat

c)

C. .mdb

d)

D. .exe

22.

Tại sao bạn có thể muốn sử dụng lệnh thư mục Send to Compressed (Zipped) trước khi gửi 4 ảnh cho bạn bè qua email?

a)

A. Người bạn có 1 chương tình email dựa trên web

b)

B. Nó nhanh hơn để gửi 1 tập tin thay vì gửi 4 tập tin trong 1 email

c)

C. Bạn cần giảm kích thước của tập tin ảnh cho mục đích email

d)

D. Các tập tin hình ảnh được lưu trữ trên đám mây

23.

Cách nào là hiệu quả nhất, đáng tin cậy để chuyển tập tin 50GB cho nhiều người dùng từ xa?

a)

A. Đính kèm tập tin vào nhóm email

b)

B. Tải tập tin vào USB hoặc ổ đĩa flash & gửi ổ đĩa cho mỗi người nhận

c)

C. Tải tập tin lên lưu trữ đám mây và chia sẻ quyền truy cập tập tin

d)

D. Sao lưu tập tin & phục hồi đến hệ thống của người nhận

24.

3 phương pháp nào bạn có thể sử dụng để chia sẻ tập tin máy tính có dung lượng 100MB cho 1 nhóm người? (Chọn ba)

a)

A. Lưu tập tin vào 1 thư mục được chia sẻ trên mạng B. Tải tập tin lên lưu trữ đám mây & quyền truy cập tập tin cho nhóm

b)

C. Đính kèm tập tin vào email và gửi nó đến tất cả các thành viên trong nhóm

c)

D. Sao chép tập tin sang CD, DVD, hoặc ổ USB & gửi bản sao cho các thành viên nhóm

d)

E. Đăng tập tin vào phần trò chuyện nhóm

25.

3 phương án nào cho phép bạn chuyển tập tin từ điện thoại thông minh sang máy tính để bàn? (Chọn ba)

a)

A. Tháo thẻ SIM của điện thoại và cắn nó vào máy tính B. Kết nối điện thoại thông minh vào máy tính dùng cáp Internet & dùng tập tin hệ thống của máy tính để sao chép hoặc chuyển các tập tin

b)

C. Dùng dịch vụ lưu trữ đám mây để đồng bộ hóa các tập tin giữa thiết bị, đám mây & máy tính để bàn

c)

D. Dùng 1 ứng dụng trên điện thoại thông minh để chuyển tập tin qua mạng không dây từ thiết bị sang máy tính bàn

d)

E. Kết nối thiết bị vào máy tính để bàn dùng cáp USB & dùng tập tin hệ thống của máy tính để sao chép hoặc chuyển các tập tin

26.

2 tình huống nào bạn nên tránh khi di chuyển các tập tin qua mạng không dây công cộng? (Chọn hai)

a)

A. Kích thước của tập tin cần chuyển là lớn

b)

B. Thông tin trong tập tin là thông tin cá nhân hoặc nhạy cảm

c)

C. Mạng không dây có những người dùng khác kết nối.

d)

C. Mạng không dây có những người dùng khác kết nối.

27.

2 phát biểu nào dưới dây là đúng nói về các tập tin nén? (Chọn hai)

a)

Việc nén tập tin sẽ tự động mã hoá chúng, cung cấp 1 cấp độ bảo mật & riêng tư

b)

B. Việc nén các tập tin làm giảm kích thước của chúng & đẩy nhanh thời gian tải lên & xuống

c)

C. 1 người có thể nén các tập tin trong thư mục để bảo toàn cách tổ chức tài liệu

d)

D. Việc nén tập tin sẽ tự động gán chỉ mục cho các tập tin nhằm làm cho chúng dễ dàng truy lục khi tìm kiếm

28.

Trong tình huống nào 1 tập tin nên được nén để công việc được hoàn thành?

a)

A. Lưu trữ tập tin đồ hoạ 20MB trên Dropbox

b)

B. Gửi tập tin dữ liệu 30MB qua Google Mail (Gmail)

c)

C. Chuyển tập tin bảng tính 1MB sang USB

d)

D. Lưu tập tin tài liệu có dung lượng 50KB trên ổ cứng

29.

Trong tình huống nào việc nén tập tin được yêu cầu để hoàn thành công việc?

a)

A. Chia sẻ tập tin 30MB sử dụng ổ USB

b)

B. Gửi tập tin 30GB sử dụng Gmail

c)

C. Chia sẻ tập tin 30MB trên Google Drive

d)

D. Gửi tập tin 30MB sử dụng Outlook

30.

2 lý do hợp lệ để bạn nén tập tin là gì? (Chọn hai)

a)

A. Để thực hiện sao lưu thường xuyên dữ liệu & tập tin

b)

B. Để lưu tổ chức các bộ tập tin hoặc đường dẫn khi chia sẻ với những người khác.

c)

C. Nhằm giảm dung lượng các tập tin để gửi cho những người trực tuyến khác

d)

D. Để đánh dấu 1 tập tin cho hệ thống biết sẵn nó sẵn sàng để được lưu trữ (archived)

31.

Tuỳ chọn nào sau đây là chương trình nén tập tin? (Chọn hai)

a)

A. WinRAR

b)

B. Microsoft Access

c)

C. Internet Explorer

d)

D. Paint

e)

E. WinZip

32.

Tuỳ chọn nào dưới đây là cách hiệu quả nhất để chuyển 1 tập tin có dung lượng 80GB cho nhiều người dùng từ xa?

a)

A. Tải tập tin vào USB & gửi bằng thư

b)

B. Đính kèm tập tin vào email & gửi cho mọi người

c)

C. Tải tập tin lên dịch vụ lưu trữ đám mây & chia sẻ quyền truy cập vào tập tin

d)

D. Lưu tập tin vào NAS (Network Attachd Storage) & chia sẻ liên kết ra bên ngoài

33.

Phím tắt nào sau đây cho phép chuyển đổi giữa các chương trình đang mở?

a)

A. ALT + F4

b)

B. ALT + Space

c)

C. CTRL + ESC

d)

D. ALT + Tab