Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BUỔI 1 CƠ BẢN

Total questions: 35

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

System (hệ thống có mặt phiên âm là )

a)

/ˈsɪs.təm/

b)

/'sit tem/

c)

/'sit.təm/

d)

/ˈsɪs.tem/

2.

mặt phiên âm /tu:/ có 2 từ là :

(a)  

3.

Từ hoa quả tiếng Anh là

(a)  

4.

Agree nghĩa là

a)

Thỏa thuận

b)

Tranh cử

c)

Từ chối

d)

Đồng ý

5.

Field /fiːld/ có nghĩa là

a)

Thu hoạch

b)

Thu nhập

c)

Cánh đồng

d)

Lĩnh vực

6.

Nhà máy tiếng Anh là

(a)  

7.

Bathroom nghĩa là : ?

a)

Bồn tắm

b)

phòng ngủ

c)

Phòng khách

d)

Phòng tắm

8.

Clock nghĩa là ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

đồng hồ nhựa

c)

Giờ giấc

d)

Đồng hồ treo tường

9.

Afternoon nghĩa là

a)

Sau đó

b)

Sau khi

c)

Buổi trưa

d)

Buổi chiều

10.

/ʃuː/ đây là mặt phiên âm của từ

(a)  

11.

Người quản lý /ˈmæn.ɪ.dʒər/ tiếng Anh là :

(a)  

12.

Động từ "Băng qua" /krɒs/ tiếng Anh là

(a)  

13.

Những từ nào mang nghĩa là "Mùa thu"

a)

Spring

b)

Autumn

c)

Swim

d)

Fall

14.

Front /frʌnt/ nghĩa là :

a)

phía sau

b)

phía trong góc

c)

phông chữ

d)

Phía trước, đằng trước

15.

World có mặt phiên âm là :

a)

/world/

b)

/wɝːld/

c)

/wo:ld/

d)

/wɝːd/

16.

Tệ nhất là :

a)

Word

b)

World

c)

Worst

d)

Worse

17.

Bird nghĩa là

a)

Vết bớt

b)

Con quạ

c)

Con rùa

d)

Con chim

18.

Letter nghĩa là

a)

Câu

b)

Đoạn trích

c)

Bài báo

d)

Bức thư, từ

19.

Sentence /ˈsen.təns/ nghĩa là

a)

chữ cái

b)

Kí tự

c)

Đoạn văn

d)

Câu

20.

Cost /kɒst/ nghĩa là

a)

Băng qua

b)

Cót két

c)

Nhiên liệu

d)

Chi phí, giá cả

21.

Bread /bred/ nghĩa là :

a)

Màu đỏ

b)

Con gấu

c)

Cái giường

d)

Bánh mì

22.

Jam /dʒæm/ nghĩa là

a)

Kẹo

b)

Bánh

c)

Mứt

d)

Giam nhốt

23.

Thirty nghĩa là

a)

Khát nước

b)

Số 20

c)

Số 30

d)

Số 13

24.

Circle /ˈsɝː.kəl/

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình thoi

d)

Hình tròn

25.

Bottle /ˈbɑː.t̬əl/ nghĩa là

a)

Cái nắp chai

b)

Cái chậu

c)

Cái chai,lọ

d)

Đường dưới

26.

Chúng ta có từ "Chỗ ngồi" là ?

(a)  

27.

Những người phụ nữ là

a)

Man

b)

Woman

c)

Men

d)

Women

28.

Đây là mặt phiên âm của từ gì : /dʒuːs/

a)

Just

b)

Justice

c)

Join

d)

Juice

29.

Những cái này là :

a)

This

b)

Thiss

c)

These

d)

Those

30.

Nguyên tắc đọc âm th thổi là :

a)

Đầu lưỡi đặt chân hàm răng trên

b)

Mím môi, bật ra âm

c)

Thè lưỡi, thổi ra

d)

Nghiến chặt răng lại

31.

Nguyên tắc đọc âm "t" là

a)

Đầu lưỡi đặt lung tung

b)

Cắn nhẹ lưỡi xuống răng

c)

Răng trên chạm môi dưới

d)

Đầu lưỡi chạm chân hàm răng trên

32.

Âm "I" ngắn đọc hơi giống âm gì trong tiếng Việt ?

a)

Âm u

b)

Âm i ngắn

c)

Âm e

d)

Âm ê

33.

Âm nào sẽ có nguyên tắc đọc là "Răng trên chạm môi dưới"

a)

Âm k

b)

Âm p

c)

Âm m

d)

Âm f

34.

Khẩu hình miệng âm i dài /i:/ là ?

a)

Đọc nhanh dứt khoát, giống âm ê

b)

Đọc chậm kiểu slow motion

c)

Đọc kéo dài âm i, miệng mỉm cười

d)

Miệng cười toe toét, đọc hơi giống âm ê trong hê hê

35.

Khi gặp âm "L" trong mặt phiên âm thì đọc như nào ?

a)

Đọc chữ L rõ ràng

b)

Đọc từ L sang N

c)

Đặt đầu lưỡi chạm chân răng, đọc âm L

d)

Đọc hơi uốn lưỡi vào trong, đọc âm L