wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS Reading - Task types

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là những đặc điểm của dạng câu hỏi điền từ?

(Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Không giới hạn số từ cần điền

b)

Xuất hiện dưới dạng đoạn văn, sơ đồ,... bị khuyết thông tin

c)

Chỉ được điền 1 từ duy nhất vào mỗi chỗ trống

d)

Các keywords trong câu hỏi sẽ không giống hoàn toàn với dạng từ trong bài đọc

e)

Các từ cần điền sẽ chính xác là từ trong bài đọc

2.

Đâu là trình tự đúng của các bước giải quyết dạng câu hỏi điền từ?

a)

Đọc lướt bài đọc để xác định nội dung chính từng đoạn > Đọc và tìm từ khóa trong câu hỏi > Dự đoán nội dung thông tin cần điền > Đọc kĩ bài đọc tìm và câu trả lời

b)

Đọc yêu cầu về số lượng từ của đáp án > Dự đoán nội dung thông tin bị khuyết > Đọc và tìm từ khóa trong câu hỏi > Đọc lướt bài đọc để xác định nội dung chính từng đoạn > Đọc kĩ bài đọc và tìm câu trả lời

c)

Dự đoán nội dung thông tin bị khuyết > Đọc và tìm từ khóa trong câu hỏi > Đọc lướt bài đọc để xác định nội dung chính từng đoạn > Đọc yêu cầu về số lượng từ của đáp án > Đọc kĩ bài đọc và tìm câu trả lời

3.

Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer

a)

1 từ

b)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số

c)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số, 2 từ, 2 từ 1 số

d)

1, 2, 3 từ

4.

Write NO MORE THAN THREE WORDS for each answer

a)

1 từ

b)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số

c)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số, 2 từ, 2 từ 1 số

d)

1, 2, 3 từ

5.

Write ONE WORD ONLY for each answer

a)

1 từ

b)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số

c)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số, 2 từ, 2 từ 1 số

d)

1, 2, 3 từ

6.

Write NO MORE THAN TWO WORDS AND/OR A NUMBER for each answer

a)

1 từ

b)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số

c)

1 từ, 1 số, 1 từ 1 số, 2 từ, 2 từ 1 số

d)

1, 2, 3 từ

7.

Dự đoán đáp án trong ô trống sau đây:

Worked as a _____ in Italy

a)

Địa điểm

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Phương tiện

d)

Khoảng thời gian

e)

Thông tin khác

8.

Dự đoán đáp án trong ô trống sau đây:

Made a journey to the Syrian mountains on a _______

a)

Địa điểm

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Phương tiện

d)

Khoảng thời gian

e)

Thông tin khác

9.

Dự đoán đáp án trong ô trống sau đây:

In 1934, won a ______ for a book

a)

Địa điểm

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Phương tiện

d)

Khoảng thời gian

e)

Thông tin khác

10.

Dự đoán đáp án trong ô trống sau đây:

First formal education at _____

a)

Địa điểm

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Phương tiện

d)

Khoảng thời gian

e)

Thông tin khác

11.

Dự đoán đáp án trong ô trống sau đây:

Travelled to the Lebanon, where she learned ______

a)

Địa điểm

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Phương tiện

d)

Khoảng thời gian

e)

Thông tin khác

12.

Dự đoán đáp án trong ô trống sau đây:

Spent a further ______ in the Middle East

a)

Địa điểm

b)

Công việc, nghề nghiệp

c)

Phương tiện

d)

Khoảng thời gian

e)

Thông tin khác

13.

Chọn đáp án chứa những keywords của các câu hỏi sau:

Travelled to the Lebanon, where she learned ______

a)

travelled/ to/ Lebanon/ learned

b)

travelled/ Lebanon/ where/ learned

c)

travelled/ Lebanon/ she/ learned

14.

Chọn đáp án chứa những keywords của các câu hỏi sau:

Made a journey to the Syrian mountains on a _______

a)

made/ journey/ to/ Syrian

b)

made/ journey/ Syrian mountains/ on

c)

made/ to/ mountains/ on

15.

Chọn đáp án chứa những keywords của các câu hỏi sau:

Spent a further ______ in the Middle East

a)

spent/ further/ Middle East

b)

spent/ in/ Middle East

c)

spent/ further/ East