wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa Việt Nam

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh là khái niệm

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

d)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

2.

"Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ cho sinh hoạt hằng ngày về ăn, mặc, ở và phương thức sử dụng. Toàn bộ những phát minh, sáng tạo đó là văn hóa". Đây là định nghĩa của ai?

a)

UNESSCO

b)

Trần Ngọc Thêm

c)

Đào Duy Anh

d)

Hồ Chí Minh

3.

VĂn hóa mặc của người cổ là?

a)

Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn, tóc cắt ngắn

b)

Người Việt cổ xăm mình, để tóc dài

c)

Đàn ông cởi trần, đóng khố

Đàn bà váy ngắn,áo ngắn, tóc búi

d)

Tất cả ý trên đều sai

4.

Một bữa ăn ( bữa cơm) của người Việt Nam là...

a)

Cơm - rau - thịt - cá

b)

Cơm - thịt - cá

c)

Cơm - rau - thịt

d)

Cơm - rau - cá

5.

Kĩ thuật trồng bông dệt vải từ phương nam du nhập sang Trung hoa vào thế kỉ nào ?

a)

thế kỉ X

b)

thế kỉ XI

c)

thế kỉ XII

d)

thế kỉ XIII

6.

Vì sao áo dài được coi là y phục truyền thống của Việt nam?

a)

Vì phụ nữ Việt Nam thường mặc áo dài trong sinh hoạt đời thường cũng như đi lễ hội

b)

Vì đây là hình ảnh tiêu biểu khi giới thiệu cho các nước khác

c)

Vì nó gắn liền với lịch sử lâu đời của người Việt

d)

Cả 3 ý đều đúng

7.

Áo dài cho phụ nữ trong giai đoạn từ thế kỉ XIX đến đầu năm 1945 có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Áo bà ba bắt nguồn từ miền nào ?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

9.

Chiếc áo tân thời xuất hiện ở nước Việt Nam vào giai đoạn nào ?

a)

Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1930

b)

Từ đầu thế kỉ XIX đến sau năm 1945

c)

Từ những năm 45 của thế kỉ XX

d)

Từ những năm 30 của thế kỉ XX

10.

Chiếc áo dài tân thời khác gì so với áo dài cổ truyền?

a)

Áo dài tân thời được cải tiến từ áo dài cổ truyền và có nét đẹp hiện đại của phương Tây

b)

Là áo ngũ thân chứ không phải hai thân hay tứ thân

c)

Cả 2 đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

11.

Nhân tố ảnh hưởng trong việc chọn trang phục của người Việt là

a)

Khí hậu, công việc

b)

Màu sắc

c)

Tài nguyên

d)

Nước

12.

Các sản phẩm nhiễu, the, đoạn, lĩnh được làm từ loải vải nào?

a)

Tơ tằm

b)

vải bông

c)

Vải tơ chuối

d)

Vải dệt bằng sợi đay, gai

13.

loại áo dài ngày xưa nào phổ biến hơn cả

a)

Áo tứ thân

b)

Áo hai thân

c)

Áo ngũ thân

14.

Ngói lợp thường sử dụng trên mái các ngôi nhà trình tường của người dân vùng văn hóa Việt Bắc là?

a)

Ngói mũi cổ

b)

 Ngói âm dương

c)

Ngói vảy cá

d)

Ngói mũi hài

15.

Giai đoạn từ 179 TCN đến năm 938 tương ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc

b)

Giai đoạn văn hóa Sơ sử

c)

Giai đoạn văn hóa Tiền sử

d)

Giai đoạn phong kiến tự chủ

16.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

Tính lịch sử 

b)

Tính giá trị 

c)

Tính nhân sinh 

d)

Tính hệ thống

17.

Ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

18.

Trong cơ cấu bữa ăn của người Việt Nam bộc lộ rõ dấu ấn gì?

a)

Phong tục

b)

Trang phục

c)

Truyền thống văn hóa nông nghiệp lúa nước

d)

Tín ngưỡng

19.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm:

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan

d)

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan

20.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam:

a)

Mỗi vùng văn hóa có 1 bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

b)

Bản sắc chung của văn hóa

c)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

d)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

21.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có chứa các đặc trưng

a)

Linh hoạt và tư duy tổng hợp

b)

Trọng sức mạnh và tư duy tổng hợp

c)

Trọng nam và tư duy tổng hợp

d)

Linh hoạt và đề cao cá nhân

22.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn minh

d)

Văn vật

23.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hóa

b)

Văn hiến

c)

Văn minh

d)

Văn vật

24.

Việt Nam thuộc loại hình văn hóa nào?

a)

Văn hóa gốc nông nghiệp

b)

Văn hóa gốc du mục

c)

Văn hóa gốc hải đảo

25.

Đặc điểm trong văn hóa ăn uống của người Việt

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính cộng đồng

c)

Tính linh hoạt

d)

Cả a,b,c đều đúng

26.

Người Việt phân biệt thức ăn theo 5 mức âm dương ứng với ngũ hành là

a)

Hàn-Nhiệt-Ôn-Lương-Bình

b)

Hàn-Nhiệt-Ôn-Bình-Lương

c)

Hàn-Ôn-Nhiệt-Bình-Lương

d)

Hàn-Ôn-Bình-Lương-Nhiệt

27.

Về tín ngưỡng, vị thần được quý trọng nhất là:

a)

A.  

Thần núi

b)

B.  

Thần lúa

c)

C.  

Thần bản mệnh

d)

D.  

Thần rừng

28.

Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đọan văn hoá tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

29.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

. Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

30.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

31.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ gốm

32.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

d)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

33.

Câu 4: Nền văn minh sa huỳnh thuộc khu vực văn hóa nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miễn Trung

c)

Miễn Nam

d)

Đảo và quần đảo

34.

Câu 13: Thời tự chủ của quốc gia Đại Việt kéo dài từ năm nào đến năm nào ?

a)

938-1858

b)

1010-1802

c)

938-1945

d)

938-1400

35.

Thời kì đồ đá thuộc giai đoạn văn hóa Việt Nam nào?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa hóa tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc Thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

36.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là

a)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

c)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

d)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

38.

Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là?

a)

Thói đố kỵ cào bằng

b)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

Thói tùy tiện

d)

Thói bè phái

39.

Tiêu chí xác định con người bước vào thời kỳ văn minh?

a)

Phát hiện ra lửa

b)

Sự ra đời của nhà nước

c)

Sự ra đời của đầu máy hơi nước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về quan hệ với tự nhiên của nền văn hóa gốc nông nghiệp phương Đông?

a)

Tôn trọng thiên nhiên và sống hòa hợp với thiên nhiên

b)

Coi thường thiên nhiên và thích chinh phục tự nhiên

c)

Vừa tôn trọng thiên nhiên vừa coi thường thiên nhiên

d)

Thích sống hòa hợp với thiên nhiên nhưng cũng coi thường thiên nhiên

41.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về quan hệ với tự nhiên của nền văn hóa gốc du mục phương Tây?

a)

Tôn trọng thiên nhiên và sống hòa hợp với thiên nhiên

b)

Coi thường thiên nhiên và thích chinh phục tự nhiên

c)

Vừa tôn trọng thiên nhiên vừa coi thường thiên nhiên

d)

Thích sống hòa hợp với thiên nhiên nhưng cũng coi thường thiên nhiên

42.

Trong giao lưu đối ngoại, nền văn hóa gốc nông nghiệp phương Đông có lối ứng xử thế nào?

a)

Hiếu chiến, độc tôn, cứng rắn và bạo lực

b)

Mềm dẻo, độc tôn, dung hợp

c)

Hiếu hòa, dung hợp, mềm dẻo và ứng phó

d)

Ứng phó, linh hoạt, cứng rắn

43.

Trong giao lưu đối ngoại, nền văn hóa gốc du mục phương Tây có lối ứng xử thế nào?

a)

Hiếu chiến, độc tôn, cứng rắn và bạo lực

b)

Mềm dẻo, độc tôn, dung hợp

c)

Hiếu hòa, dung hợp, mềm dẻo và ứng phó

d)

Ứng phó, linh hoạt, cứng rắn

44.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc du mục có đặc điểm:

a)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về khách quan, lý  tính và thực nghiệm

45.

Xu hướng nghệ thuật của loại hình văn hóa gốc du mục là gì?

a)

Thiên về văn, triết học tâm linh, tôn giáo

b)

Thiên về thơ, nhạc trữ tình

c)

Thiên về khoa học tự nhiên, kỹ thuật

d)

Thiên về truyện, kịch, múa sôi động

46.

Xu hướng nghệ thuật của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp là gì?

a)

Thiên về văn, triết học tâm linh, tôn giáo

b)

Thiên về thơ, nhạc trữ tình

c)

Thiên về khoa học tự nhiên, kỹ thuật

d)

Thiên về truyện, kịch, múa sôi động

47.

Xu hướng khoa học của loại hình văn hóa gốc du mục là gì?

a)

Thiên văn, triết học tâm linh, tôn giáo

b)

Thiên về thơ, nhạc trữ tình

c)

Thiên về khoa học tự nhiên, kỹ thuật

d)

Thiên về truyện, kịch, múa sôi động

48.

Xu hướng khoa học của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp là gì?

a)

Thiên văn, triết học tâm linh, tôn giáo

b)

Thiên về thơ, nhạc trữ tình

c)

Thiên về khoa học tự nhiên, kỹ thuật

d)

Thiên về truyện, kịch, múa sôi động

49.

Chủng Nam Á chính là chủng?

a)

Nam Đảo

b)

Bách Việt

c)

Cổ Mã Lai

d)

Chàm

50.

Chủng Nam Á gồm các nhóm?

a)

Môn-Khmer, Việt-Mường, Tày-Thái, Mèo-Dao

b)

Môn-Khmer, Việt-Mường, Chàm-Thái

c)

Tày-Thái, Chàm-Dao, Mèo-Dao

d)

Môn-Khmer, Việt-Mường, Chàm-Thái, Mèo-Dao

51.

Nhóm Chàm gồm các dân tộc?

a)

Chàm, Raglai, Dao, Chru

b)

Chàm, Raglai, Hmong, Êđê

c)

Chàm, Raglai, Thái, Hmong

d)

Chàm, Raglai, Êđê, Chru

52.

Chủng Austronésien còn gọi là nhóm Nam Đảo, chủ yếu là nhóm?

a)

Nhóm Việt - Mường

b)

Nhóm Môn - Khmer

c)

Nhóm Chàm

d)

Nhóm Dao - Thái

53.

Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

b)

. Quá trình phát triển và hình thành của văn hóa Đồng Nai miền Nam là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

c)

. Quá trình phát triển và hình thành của văn hóa Sa Huỳnh miền Trung là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

d)

Quá trình phát triển và hình thành của văn hóa Núi Đọ Thanh Hóa là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

55.

Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào ?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Nam Bộ

c)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

56.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về?

a)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

57.

Dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là?

a)

Văn hóa trọng âm

b)

Văn hóa trọng dương

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

58.

Câu tục ngữ: "Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời" phản ánh quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về bản chất các thành tố

b)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật lượng đổi chất đổi

59.

Thành ngữ: "Trong cái rủi có cái may" phản ánh quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật về bản chất của các thành tố

c)

Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

d)

Quy luật nhân quả

60.

Biểu tưởng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là

a)

Công cha nghĩa mẹ

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Biểu tượng vuông tròn

d)

Ông Tơ bà Nguyệt

61.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm lối sống của người Việt?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

. Cân bằng âm dương trong cơ thể

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai

d)

Triết lý sống quân bình

62.

Dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc du mục còn được gọi là?

a)

Văn hóa trọng âm

b)

Văn hóa trọng dương

c)

Cả hai ý kiến trên đều đúng

d)

Cả hai ý kiến trên đều sai

63.

Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm?

a)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Gió - Thần Sấm

b)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

c)

Bà Trời - Bà Đất - Bà Nước - Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Sét

64.

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần tốt đẹp của người Việt, thờ bốn vị?

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

c)

Pháp Vân, Pháp Lôi, Pháp Vũ, Pháp Điện

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoại, Mẫu Địa

65.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo? Là

a)

Tín ngưỡng Phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

66.

Chế độ mẫu hệ đã làm "nguyên lý Mẹ" ăn sâu vào trong tâm lý và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua?

a)

Tín ngường phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

67.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc họa của dân làng là?

a)

Thần Tài

b)

Thổ Địa

c)

Thần Thành Hoàng

d)

Hùng Vương

68.

Trong phạm vi gia đình, vị thần canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang lại may mắn đến cho gia đình là?

a)

Thổ Công

b)

Thần Tài

c)

Thần Thành Hoàng

d)

Ông bà tổ tiên

69.

Những thói quen, những nếp sống có ý nghĩa tốt đẹp của một cộng đồng dân tộc đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được đa số mọi người thừa nhận và làm theo gọi là?

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Phong tục

d)

Tập quán

70.

Về loại số, theo triết lý âm dương, những thứ liên quan đến người chết (hoa cúng, lạy trước quan tài..) đều phải sử dụng?

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

71.

Cặp vật tổ trong văn hóa dân gian Việt Nam là?

a)

Long - Lân

b)

Trâu - Cóc

c)

Tiên - Rồng

d)

Quy - Phụng

72.

Văn hóa giao tiếp thuộc là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức đời sống cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

73.

Hình ảnh biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam?

a)

Lũy tre làng

b)

Cây đa

c)

Bến nước

d)

Sân đình

74.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng?

a)

Cha chung không ai khóc

b)

Phép vua thua lệ làng

c)

Thánh làng nào làng ấy thờ

d)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

75.

Dưới thời Vua Hùng, kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Phong Châu

c)

Huế

d)

Mê Linh

76.

Tà thần là những người có lý lịch không hay ho gì (trẻ con, người ăn mày, người ăn trộm, chết trôi...) nhưng vẫn được người dân thờ Thành Hoàng làng vì?

a)

Thần giúp cho mưa thuận, gió hòa

b)

Thần bảo trợ cho dân làng khỏi thiên tai, dịch bệnh

c)

Thần chết vào giờ thiêng nên ra oai tác quái, khiến dân làng nể sợ

d)

Thần giúp nhân dân đánh giặc ngoại xâm

77.

Lễ hội cổ truyền Việt Nam thường được diễn ra vào mùa nào?

a)

Mùa xuân - mùa hạ

b)

Mùa đông - mùa thu

c)

Mùa thu - mùa hạ

d)

Mùa xuân - mùa thu

78.

Người Việt đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp. Đặc điểm này thể hiện trong thói quen?

a)

Thích thăm viếng, hiếu khách

b)

Ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

c)

Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

Xem trọng nghi thức giao tiếp

79.

Thói quen nói chuyện "Vòng vo tam quốc", luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Trọng danh dự

b)

Tế nhị, ý tứ

c)

Trọng tình cảm

d)

Trọng nghi thức

80.

Câu ca dao: "Yêu nhau yêu cả đường đi lối về, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng" phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Tế nhị, ý tứ, trọng sự hòa thuận

b)

Đắn đo, cân nhắc kỹ càng trước khi nói

c)

Thiếu tính quyết đoán

d)

Luôn lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

81.

Khái niệm Văn vật dùng để chỉ

a)

Các yếu tố văn hóa vật thể và phi vật thể

b)

Giá trị văn hóa tinh thần

c)

Giá trị văn hóa tinh thần và vật chất

d)

Giá trị văn hóa vật chất

82.

"Phép vua thua lệ làng" là sản phẩm của:

a)

Tính bảo thủ

b)

Tinh thần tập thể

c)

Chủ nghĩa cục bộ địa phương

d)

Tính tự quản

83.

"Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn" là sản phẩm của?

a)

Tính bảo thủ

b)

Tinh thần tập thể

c)

Chủ nghĩa cục bộ địa phương

d)

Tính tự quản

84.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Hiếu khách

b)

Trọng danh dự

c)

Thích tìm hiểu, quan sát đối tượng giao tiếp

d)

Tế nhị, ý tư trong giao tiếp

85.

Thói quen đắn đo cân nhắc kỹ trước khi nói khiến cho người Việt có nhược điểm?

a)

Thụ động

b)

Khôn lỏi

c)

Thiếu quyết đoán

d)

Dựa dẫm, ỷ lại

86.

Điều kiện địa lý Việt Nam được coi là 3 hằng số cơ bản?

a)

Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền

b)

Xứ nóng, rừng núi nhiều, bờ biển dài

c)

Xứ nóng, sông nước, ngã ba giao lưu

d)

Xứ nóng, mưa nhiều, sát Trung Hoa

87.

Cách nói "Chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba; Ba nổi bảy chìm chín lênh đênh" thể hiện tư duy nào của người Việt?

a)

Tư duy lưỡng phân, lưỡng hợp

b)

Tư duy số chẵn

c)

Tư duy số lẻ

d)

Tư duy sống quân bình

88.

Nhà Nguyễn đặt kinh đô ở?

a)

Huế

b)

Hà Nội

c)

Ninh Bình

d)

Hội An

89.

Câu tục ngữ: " Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ" phản ánh:

a)

Tâm lý coi trọng hàng xóm láng giềng

b)

Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư

c)

Tâm lý trọng tình, trọng nghĩa

d)

Tâm lý coi khinh tiền tài, vật chất

90.

Triết lý âm dương thuộc về lĩnh vực?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa ứng xử

c)

Văn hóa tâm linh

d)

Văn hóa tổ chức

91.

Hai tính trội của văn hóa Việt Nam truyền thống?

a)

Nhiệt và gió mùa

b)

Nhiệt và ẩm

c)

Động, thực vật phong phú và đa dạng

d)

Sông nước và thực vật

92.

Nền tảng tạo ra yếu tố nội sinh trong văn hóa Việt Nam là gì?

a)

Văn hóa biển

b)

Văn hóa núi

c)

Văn hóa đồng bằng

d)

Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á

93.

Giai đoạn giao lưu văn hóa nào được đánh giá rất dài trong nhiều thời kỳ lịch sử của Việt Nam?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Hoa

c)

Phương Tây

d)

Đông Nam Á

94.

Muốn xác định tính chất âm dương của một vật, trước hết phải xác định....so sánh?

a)

Mục đích

b)

Đặc điểm

c)

Đối tượng

d)

Cơ sở

95.

Trên thế giới hiện nay có bao nhiêu loại lịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Lịch thuần dương phát sinh từ vùng văn hóa nào?

a)

Trung Quốc

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

La Mã

97.

Lịch thuần âm phát sinh từ vùng văn hóa nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Hoa

98.

Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng là?

a)

Có hệ thống kinh điển: Kinh, luật, luận đồ sộ

b)

Niềm tin với những thứ vô hình và có chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Có tổ chức chặt chẽ và được truyền dạy bằng giáo dục

d)

Có giáo chủ, tín đồ, sinh hoạt tại giáo đường

99.

"Yêu nhau cau sáu bổ ba, ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười" thể hiện một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt đó là:

a)

Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

b)

Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

c)

Trọng danh dự, sĩ diện

d)

Thích viếng thăm, hiếu khách

100.

Thói sĩ diện, cơ chế tin đồn là mặt trái sinh ra từ đặc điểm giao tiếp nào của người Việt?

a)

Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

b)

Trọng danh dự, sĩ diện

c)

Thích viếng thăm, hiếu khách

d)

Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

101.

Hệ thống xưng hô của người Việt có đặc điểm chính sau?

a)

Chỉ sử dụng các đại từ nhân xưng

b)

Có số lượng phong phú, có tính lịch sử cao

c)

Chú trọng đến sự tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

Có tính thân mật hóa, cộng đồng hóa và tính tôn ti

102.

Căn cứ vào mục đích tạ ơn, cầu xin thần linh bảo trợ cho cuộc sống của mình và dựa vào hệ thống cấu trúc của văn hóa, có thể phân biệt ba loại lễ hội:

a)

Lễ hội xuống đồng, lễ hội cơm mới, lễ tết

b)

Lễ hội liên quan đến cuộc sống trong mối quan hệ với với MTTN, lễ hội liên quan đến MTXH và lễ hội liên quan đến cộng đồng

c)

Lễ hội cầu cạn, cầu mưa, lễ hội phồn thực

d)

Lễ hội tôn giáo, lễ hội nghề nghiệp

103.

Người Việt có thói quen hỏi tên, tuổi, gia đình và các điều riêng tư khác khi giao tiếp. Thói quen này xuất phát từ một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt là?

a)

Thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

b)

Thích viếng thăm, hiếu khách

c)

Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử

d)

Trọng danh dự, sĩ diện

104.

Thời Lê, kinh thành Thăng Long được chia thành bao nhiêu phường?

a)

16

b)

26

c)

36

d)

66

105.

Vị vua nào của triều Nguyễn đã chọn Huế làm kinh đô thay cho Thăng Long?

a)

Vua Minh Mạng

b)

Vua Gia Long

c)

Vua Tự Đức

d)

Vua Khải Định

106.

Văn hóa Chămpa thuộc vùng văn hóa nào?

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Việt Bắc