wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 8+9

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

CTHH đúng của hợp chất tạo bởi P(V) và O(II) là

a)

P5O2

b)

PO2     

c)

PO5     

d)

P2O5

2.

Số mol của 11,2 lít khí CO2 (đktc) là

a)

0,1 mol

b)

0,01 mol

c)

0,05 mol

d)

0,5 mol

3.

Cho 5,6g sắt vào dung dịch có chứa 0,2 mol H2SO4 , kết thúc phản ứng thì thể tích khí hiđro thu được sẽ là

a)

7,72 lít

b)

5,04 lít

c)

2,24 lít

d)

6,72 lít

4.

Câu 2: Dãy chất gồm các đơn chất:

a)

A. Na, Ca, CuCl2, Br2.

b)

B. Na, Ca, CO, Cl2

c)

C. Cl2, O2, Br2, N2.

d)

D. Cl2, CO2, Br2, N2.

5.

Câu 3: Dãy chất gồm các hợp chất:

a)

A. C, H2, Cl2, CO2.

b)

B. H2, O2, Al, Zn.

c)

C. CO2, CaO, H2O.

d)

D. Br2, HNO3, NH3.

6.

Câu 5: Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là:

          

      

       

a)

A. Al2O3  

b)

B. Al3O2      

c)

C. AlO3     

d)

D. Al2O

7.

Câu 6: Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

         

         

          

a)

A. I và II    

b)

B. II và IV   

c)

C. II và VI  

d)

D. IV và VI

8.

Câu 7: Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học:

a)

A. Muối ăn hòa vào nước.

b)

B. Đường cháy thành than và nước

c)

C. Cồn bay hơi

d)

D. Nước dạng rắn sang lỏng

9.

Câu 9: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:

a)

A. Chỉ biến đổi về trạng thái

b)

B. Có sinh ra chất mới.

c)

C. Biến đổi về hình dạng.

d)

D. Khối lượng thay đổi.

10.

Câu 13: Khối lượng của 1 mol CuO là:

    

a)

A. 64g

b)

B. 80g

c)

C. 16g

d)

D. 48g

11.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi cần thiết cho sự sống.

b)

Oxi không có mùi và không có màu.

c)

Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, nhất là ở nhiệt độ cao.

d)

Oxi tan nhiều trong nước.

12.

Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao.

b)

Dùng không khí.

c)

Điện phân nước.

d)

Nhiệt phân CaCO3.

13.

Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?  

a)

Sắt oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Oxit sắt từ

14.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

natri sunfat

b)

natri sunfit

c)

natri sunfuric

d)

natri sunfurơ

15.

Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

H2SO4

16.

Đáp án nào chứa các chất đều là bazo

a)

MgCl2, CaSO4

b)

HBr, KOH

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

HCl, H3PO4

17.

Muối là hợp chất của

a)

Kim loại - phi kim

b)

Kim loại - oxi

c)

Kim loại - gốc axit

d)

Kim loại - hidro

18.

Đáp án nào sau đây chứa toàn các muối:

a)

MgCl2, CaSO4

b)

HBr, KOH

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

HCl, H3PO4

19.

Công thức nào sau đây dùng để tính số mol ?

a)

n=Mmn=\frac{M}{m}

b)

n=mMn=\frac{m}{M}

c)

  n=m.M\ \ n=m.M

d)

n=6,023.Mn=6,023.M

20.

Công thức nào sau đây dùng để tính nồng độ phần trăm C%

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\%

b)

C%=mddmct.100%C\%=\frac{m_{dd}}{m_{ct}}.100\%

c)

C%=mctM.100%C\%=\frac{m_{ct}}{M}.100\%

d)

C%=mct.mdd.100%C\%=m_{ct}.m_{dd}.100\%

21.

Muối là hợp chất của

a)

Kim loại - phi kim

b)

Kim loại - oxi

c)

Kim loại - gốc axit

d)

Kim loại - hidro