Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2; relationship

Total questions: 53

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

angry=furious

a)

hài lòng

b)

tức giận, giận dữ

c)

buồn bã

d)

bối rối

2.

upset=sad=shocked

a)

ngạc nhiên

b)

bối rối

c)

buồn bã

d)

tức giận, giận dữ

3.

worried about=anxious=insecure

a)

ngớ ngẩn

b)

hài lòng

c)

ngạc nhiên

d)

lo lắng về

4.

confused

a)

lo lắng về

b)

bối rối

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

ở chung

5.

out of control

a)

bối rối

b)

có nhiều điểm chung

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

lo lắng về

6.

have a lot in common=share similar idea

a)

bình tĩnh, điềm tĩnh

b)

làm lành, làm hòa

c)

ngớ ngẩn

d)

có nhiều điểm chung

7.

share accommodation=live together

a)

ở chung

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

bối rối

d)

ngạc nhiên

8.

reconciled with sb=harmonised

a)

phản đối

b)

làm lành, làm hòa

c)

có thể liên lạc được

d)

bình tĩnh, điềm tĩnh

9.

opposed=object to Ving

a)

làm lành, làm hòa

b)

đối mặt

c)

phản đối

d)

tranh cãi

10.

encounter=face up to

a)

đưa ra quyết định

b)

có thể liên lạc được

c)

làm lành, làm hòa

d)

đối mặt

11.

counsellor=advisor

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

12.

identity=personality

a)

ngạc nhiên

b)

có nhiều điểm chung

c)

huấn luyện viên

d)

tính cách

13.

argument

a)

quan điểm, ý kiến

b)

tính cách

c)

tranh cãi

d)

khởi xướng

14.

opinion=viewpoint=point of view

a)

đối mặt

b)

tính cách

c)

quan điểm, ý kiến

d)

khởi xướng

15.

in order to=so as to

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định

c)

tranh cãi

d)

để

16.

take the initiative=ralse the first idea

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định cuối cùng

c)

đưa ra thay đổi quan trọng

d)

bị thu hút

17.

attracted=fascinated

a)

để

b)

từ chối làm gì

c)

quan điểm, ý kiến

d)

bị thu hút

18.

rejected to V=refuse to V

a)

quỳ gối xuống

b)

từ chối làm gì

c)

cầu hôn

d)

chấp nhận

19.

popped the question = propose = asked sb to marry

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

quỳ gối xuống

c)

chân thật với

d)

cầu hôn

20.

see eye to eye with=agree with

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

giống ai

c)

bị thu hút

d)

từ chối làm gì

21.

look up to=respect

a)

ảnh hưởng

b)

giống ai

c)

tôn trọng, ngưỡng mộ

d)

từ chối làm gì

22.

fed up with=bored with

a)

tính trẻ con

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

bi quan

d)

chán

23.

optimistic

a)

trưởng thành, chín chắn

b)

nhạy cảm

c)

bi quan

d)

lạc quan

24.

pessimistic

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

bảo quản

d)

tràn đầy năng lượng

25.

energetic=full of energy

a)

tập trung vào

b)

ngó lơ, bỏ qua

c)

phiền phức

d)

tràn đầy năng lượng

26.

sensitive (about/to)

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

chán

c)

bi quan

d)

nhạy cảm

27.

focus on=concentrate on

a)

thú nhận, thổ lộ

b)

xao nhãng

c)

tập trung vào

d)

che giấu

28.

neglect=distract

a)

vạch trần, phơi bày

b)

thú nhận, thổ lộ

c)

che giấu

d)

xao nhãng

29.

confess=admit

a)

gợi ý

b)

che giấu

c)

thú nhận, thổ lộ

d)

chia sẻ, tâm sự

30.

drift apart from=be isolated=be separated

a)

độc lập

b)

độc lập

c)

bị cô lập, cách ly

d)

bắt đầu

31.

be associated

a)

xao nhãng

b)

kết bạn, giao du với

c)

gợi ý

d)

thú nhận, thổ lộ

32.

(v) bỏ học nửa chừng

a)

be down in the dumps

b)

to be in a relationship

c)

drop out of

d)

have difficulty with st

33.

(v) chống lại, phản đối

a)

lend an ear to sb/st

b)

drop out of

c)

psychoogist

d)

opposed to sh/sb

34.

(v) có liên quan, dính líu, tham gia vào

a)

have difficulty in doing st

b)

get in trouble

c)

to be on good term with sb

d)

get involved in st,sb

35.

(adj) đồng cảm, đáng mến, dễ thương

a)

sympathetic

b)

to be a relationship

c)

attractive

d)

caring

36.

(adj) hòa giải với ai

a)

to be reconcile with sb

b)

to be in relationship

c)

take the initiative to do st

d)

to be on good term with sb

37.

(v) lắng nghe một cách chân thành

a)

to be down dump

b)

lend an ear

c)

to be in a relationship

d)

get in trouble

38.

(adj) có quan hệ tốt với ai

a)

to be in relationship

b)

to be reconciled wwith sb

c)

be disappointed with

d)

to be on good terms with sb

39.

sự tranh cãi

(a)  

40.

đồng cảm

(a)  

41.

chia tay,kết thúc một mối quan hệ,đổ vỡ

(a)  

42.

có hẹn hò với ai

(a)  

43.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.                      

a)

right  

b)

kind 

c)

like

d)

  strict

44.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

a)

romantic

b)

argument

c)

physical

d)

different

45.

Teenagers like to make their own choice when they _______ older.

a)

appear

b)

grow

c)

remain

d)

look

46.

She ________ so beautiful in that white dress.

a)

becomes

b)

stays

c)

tastes

d)

looks

47.

I can't ______ awake any longer. I'm sleepy.

a)

stay

b)

become

c)

seem

d)

look

48.

Turn off the air-conditioner. It's ______ too cold in here.

a)

sounding

b)

getting

c)

smelling

d)

feeling

49.

Parents are always willing to lend a sympathetic ______ to their children when they have problems.

a)

hand

b)

ear

c)

eye

d)

paw

50.

I'm worried you'll get involved _____ a romantic relationship sooner and later.

a)

on

b)

to

c)

with

d)

in

51.

A true friend is someone who is _____ and always willing to help.

a)

sympathy

b)

sympathetic

c)

sympathetically

d)

sympathize

52.

Ann and John are in a relationship but are always having a lot of ______.

a)

arguments

b)

conversations

c)

qualities

d)

trust

53.

Carol was willing to lend an ear to John when he broke ____ with his girlfriend.

a)

away

b)

up

c)

down

d)

out