WorksheetsGRADE 7 - UNIT 3 - GETTING STARTED
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Viết từ vựng cho từ sau:
ngày hôm qua
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
tái chế
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
học sinh tiểu học
(a)
Chọn đáp án đúng:
tặng – đã tặng
Give – give
Give – gaven
Give – gave
Give – given
Viết từ vựng cho từ sau:
xung quanh
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
hoạt động cộng đồng
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
gặp nhau
(a)
Chọn đáp án đúng:
dạy – đã dạy
Teach – taught
Teach – teached
Teach – taughted
Teach – taughten
Chọn đáp án đúng:
trở lại
Come back - Camed back
Come back - Came back
Come back - Came backed
Come back - Camen back
Chọn đáp án đúng:
mua – đã mua
Buy – Boughted
Buy – Bought
Buy – Buyed
Buy – Buied
Chọn đáp án đúng:
có thể
Can + V-ing
Can + V1
Can + to V1
Can + Ved/2
Viết từ vựng cho từ sau:
trong suốt
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
trẻ em vô gia cư
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
nhặt
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
Bạn đã trở lại … chưa?
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
khu vực
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
quyên góp
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
mùa hè năm ngoái
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
thành viên
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
bộ bài
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
Điều đó thật tuyệt
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
quét dọn
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
rác
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
viện dưỡng lão
(a)
Viết từ vựng cho từ sau:
trồng
(a)
