wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 7 - UNIT 3 - GETTING STARTED

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ vựng cho từ sau:

ngày hôm qua

(a)  

2.

Viết từ vựng cho từ sau:

tái chế

(a)  

3.

Viết từ vựng cho từ sau:

học sinh tiểu học

(a)  

4.

Chọn đáp án đúng:

tặng – đã tặng

a)

Give – give

b)

Give – gaven

c)

Give – gave

d)

Give – given

5.

Viết từ vựng cho từ sau:

xung quanh

(a)  

6.

Viết từ vựng cho từ sau:

hoạt động cộng đồng

(a)  

7.

Viết từ vựng cho từ sau:

gặp nhau 

(a)  

8.

Chọn đáp án đúng:

dạy – đã dạy

a)

Teach – taught

b)

Teach – teached

c)

Teach – taughted

d)

Teach – taughten

9.

Chọn đáp án đúng:

trở lại

a)

Come back - Camed back

b)

Come back - Came back

c)

Come back - Came backed

d)

Come back - Camen back

10.

Chọn đáp án đúng:

mua – đã mua

a)

Buy – Boughted

b)

Buy – Bought

c)

Buy – Buyed

d)

Buy – Buied

11.

Chọn đáp án đúng:

có thể

a)

Can + V-ing

b)

Can + V1

c)

Can + to V1

d)

Can + Ved/2

12.

Viết từ vựng cho từ sau:

trong suốt

(a)  

13.

Viết từ vựng cho từ sau:

trẻ em vô gia cư

(a)  

14.

Viết từ vựng cho từ sau:

nhặt

(a)  

15.

Viết từ vựng cho từ sau:

Bạn đã trở lại … chưa?

(a)  

16.

Viết từ vựng cho từ sau:

khu vực

(a)  

17.

Viết từ vựng cho từ sau:

quyên góp

(a)  

18.

Viết từ vựng cho từ sau:

mùa hè năm ngoái

(a)  

19.

Viết từ vựng cho từ sau:

thành viên

(a)  

20.

Viết từ vựng cho từ sau:

bộ bài

(a)  

21.

Viết từ vựng cho từ sau:

Điều đó thật tuyệt

(a)  

22.

Viết từ vựng cho từ sau:

quét dọn

(a)  

23.

Viết từ vựng cho từ sau:

rác

(a)  

24.

Viết từ vựng cho từ sau:

viện dưỡng lão

(a)  

25.

Viết từ vựng cho từ sau:

trồng

(a)