wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC WORDS 1000- PART 2

Total questions: 500

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
inflate
a)
bơm phồng, thổi phồng
b)
sự khám xét, kỳ thi
c)
bảng thông báo, tập san
d)
(thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
e)
điều tốt, điều phải, điều đứng đắn
2.
inflation
a)
sự bơm phồng, lạm phát
b)
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
c)
rõ ràng, dứt khoát, chắc chắn
d)
sự đăng ký
e)
rẻ tiền, xấu
3.
influence
a)
ảnh hưởng, uy lực; chi phối, tác động
b)
tương thích, phù hợp
c)
hành lý
d)
chương trình nghị sự, kế hoạch chương trình
e)
báo, tạp chí
4.
influential
a)
phụ thuộc, lệ thuộc
b)
có ảnh hưởng, có tác dụng
c)
lỗi, sai lầm
d)
theo đó, vì vậy
e)
vài, riêng, cá nhân; khác nhau
5.
information
a)
thông tin
b)
có khả năng, đủ trình độ
c)
sự điều chỉnh, sự thay đổi
d)
sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
e)
sự xóa bỏ, bãi bỏ
6.
input
a)
khả năng tiếp cận được
b)
đền bù, bồi thường
c)
mục tiêu; nhắm đến, hướng đến
d)
dữ liệu đầu vào
e)
kế hoạch làm việc, tiến độ thi công
7.
inquiry
a)
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
b)
sự thích hợp
c)
tính hay quên, có trí nhớ tồi
d)
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
e)
sự điều tra, thẩm vấn
8.
install
a)
chi phí, tiền công; tính giá, đòi trả
b)
đơn giản hóa
c)
sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá
d)
kéo, lôi, thu hút vẽ
e)
cài đặt, tải xuống
9.
installation
a)
mở rộng, nới rộng
b)
sự cài đặt
c)
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
d)
khác biệt, chênh lệch
e)
vật nuôi, thú nuôi
10.
insurance
a)
sở thích; sự thích hơn, sự ưa hơn
b)
sự biến đổi
c)
sự có thể có, khả năng có thể xảy ra
d)
sự bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm
e)
một cách rõ ràng; có thể thấy được
11.
insure
a)
lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên
b)
gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
c)
thả ra, trả lại tự do
d)
phòng họp ban giám đốc
e)
bảo hiểm, đảm bảo
12.
intend
a)
khoảng thời gian, thời hạn
b)
định, có ý định
c)
sự đầu tư, vốn đầu tư
d)
lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên
e)
quyên góp, đóng góp
13.
intention
a)
dự định, ý định
b)
đánh giá cao, ghi nhận
c)
thử nghiệm
d)
thiết bị, máy móc phương sách
e)
dễ chịu; thích hợp với
14.
intently
a)
sống, thô
b)
theo đó, vì vậy
c)
xen kẽ, luân phiên
d)
sự giữ gìn, sự duy trì; sự bảo vệ
e)
chăm chú, chú ý
15.
intern
a)
thực tập sinh
b)
thử nghiệm
c)
ngay thẳng, bộc trực
d)
có tính cạnh tranh, ganh đua
e)
trang trí, trang hoàng
16.
internal
a)
lao động, công việc chân tay
b)
sự đa dạng
c)
phúc lợi
d)
bên trong, nội bộ
e)
đắt tiền, đắt đỏ
17.
international
a)
lời thỉnh cầu, sức lôi cuốn; kêu gọi, hấp dẫn
b)
vô nghĩa, không ý vị, lạc lõng
c)
cô lập, cách ly
d)
quốc tế, đa quốc gia
e)
thực vật
18.
internship
a)
chuyên môn
b)
dự định, ý định
c)
đánh giá cao, cảm kích
d)
gây tai hại, có hại
e)
kỳ thực tập
19.
interrupt
a)
thí nghiệm, thử nghiệm
b)
kiếm được, giành được
c)
hăng say, nhiệt tình
d)
làm gián đoạn, ngắt quãng
e)
bờ đường, lề đường
20.
interview
a)
sự tiếp tục, nối tiếp, kết quả
b)
khả năng; tài năng, năng lực
c)
kết nối với hệ thống
d)
chiến thắng
e)
phỏng vấn
21.
invaluable
a)
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
b)
khán giả
c)
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
d)
vô giá
e)
nghĩa vụ; bổn phận
22.
invent
a)
lãng phí
b)
phụ thuộc, lệ thuộc
c)
trả lại, sự trả lại
d)
phát minh, sáng chế
e)
giấy chứng nhận
23.
invention
a)
cá nhân; riêng lẻ, tách biệt
b)
được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ
c)
sự phát minh, sáng kiến, sáng chế
d)
sự phân biệt đối xử
e)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
24.
inventory
a)
sự kiểm kê, bản kiểm kê
b)
sự xác nhận, chứng thực
c)
cửa hàng theo chuỗi, hệ thống cửa hàng
d)
mã vạch
e)
quyết tâm, kiên quyết
25.
invest
a)
sự phân việc, bài tập tiểu luận
b)
đầu tư
c)
thăng chức, thăng cấp; đề bạt
d)
cá nhân hoá
e)
sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
26.
investigation
a)
sự thay thế, vật thay thế
b)
phân phối, giao hàng, đem tới phát biểu
c)
xuất sắc, ưu tú
d)
sự điều tra, nghiên cứu
e)
tấm ván, bảng, mạn thuyền
27.
investment
a)
sự đầu tư, vốn đầu tư
b)
khách quan
c)
thử nghiệm
d)
liên tục, liên tiếp, kiên trì
e)
vị trí, chỗ (của một vật gì)
28.
invite
a)
khán giả
b)
sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
c)
mời, rủ lôi cuốn, hấp dẫn
d)
sự thất bại
e)
vật có giá trị
29.
invoice
a)
cài đặt, tải xuống
b)
lối đi
c)
sự phân phát
d)
hóa đơn
e)
sự tính toán
30.
isolate
a)
người trợ giúp
b)
vui, có tính hài hước
c)
cô lập, cách ly
d)
hành trình, lịch trình
e)
hành lang
31.
item
a)
món đồ tin tức
b)
của cải, tài sản, vốn quý
c)
trang web
d)
đủ tư cách, khả năng, điều kiện
e)
số 0
32.
itemize
a)
trình bày thành từng khoản, từng món
b)
nhân viên thu ngân
c)
có tính cách bắt buộc
d)
giao thông
e)
sự tiếp tục, nối tiếp, kết quả
33.
itinerary
a)
sự khám xét, kỳ thi
b)
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
c)
hành trình, lịch trình
d)
trụ sở ở, nằm ở
e)
chi tiết, tiểu tiết; trình bày chi tiết, làm rõ
34.
jealous
a)
linh hoạt, không cố định
b)
chăn, mền
c)
ghen ghét, đố kỵ
d)
lời thỉnh cầu, sức lôi cuốn; kêu gọi, hấp dẫn
e)
bảng thông báo, tập san
35.
jeopardize
a)
xin lỗi
b)
sự biểu diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
c)
tuyến đường; lộ trình; đường đi
d)
chịu trách nhiệm
e)
gây nguy hại, đe dọa
36.
jeopardy
a)
nguy cơ, sự nguy hiểm
b)
trải nghiệm, kinh nghiệm
c)
món khai vị
d)
xe hơi
e)
cá nhân, tư, riêng
37.
jobless
a)
duy trì
b)
có lợi, có ích; thuận lợi
c)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
d)
bi quan, yếm thế
e)
thất nghiệp, không có việc làm
38.
join
a)
thắng, chiến thắng
b)
nối, ghép tham gia
c)
tính hay quên, có trí nhớ tồi
d)
độ nghiêng, độ dốc
e)
ghen ghét, đố kỵ
39.
joint
a)
toàn diện, thông minh
b)
duỗi thẳng, nới rộng, gia hạn
c)
mối nối, khớp; chung
d)
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí
e)
kiếm được, giành được
40.
journal
a)
danh sách, sổ, bản kê khai
b)
chiến dịch, cuộc vận động
c)
ngay thẳng, bộc trực
d)
có tính cách bắt buộc
e)
báo, tạp chí
41.
journey
a)
sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
b)
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại
c)
vứt bỏ, giải quyết
d)
cuộc hành trình
e)
điểm nổi bật; làm nổi bật
42.
judge
a)
phòng họp ban giám đốc
b)
quan toàn, thẩm phán, người phán xử; xét xử, phân xử
c)
đang chuyển hàng
d)
phụ thuộc, lệ thuộc
e)
hoạt động chính trị, công việc chính trị
43.
justice
a)
sự công khai
b)
hóa đơn
c)
sự công bằng, luật pháp
d)
ủy quyền, cấp quyền
e)
sự cấp giấy phép
44.
justification
a)
sự bào chữa, biện hộ
b)
vô giá; không định giá được
c)
tuyệt vời, lộng lẫy
d)
mở rộng, nở phồng
e)
xác định rõ, rõ ràng
45.
justify
a)
giám sát
b)
du khách
c)
bào chữa, phân bua, biện hộ
d)
bộ vest
e)
phỏng đoán, dự đoán
46.
keen
a)
hồ sơ, túi đựng tài liệu
b)
hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy...)
c)
khoa, bộ
d)
nhân viên thu ngân
e)
say mê, ham thích
47.
keep
a)
giữ lại, giam giữ
b)
dần dần, từ từ
c)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
d)
về phía trước, tiến lên, hướng tới
e)
tuyển, chiêu mộ (lính mới); tìm thêm
48.
knowledge
a)
kiến thức, sự hiểu biết
b)
món chính sự gia nhập, thâm nhập, tiến vào
c)
Quyết tâm, ý kiên quyết
d)
tiến lên, tiến tới
e)
(thuộc) vùng; địa phương
49.
knowledgeable
a)
sự phản đối, sự chống đối
b)
thông thạo, thành thạo, am tường
c)
chuyên môn
d)
ấn tượng dấu vết
e)
kho hàng
50.
label
a)
nhãn, nhãn hiệu
b)
tiếp tục, duy trì
c)
thừa, dư
d)
sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm
e)
sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
51.
labor
a)
sự quyên góp, sự hiến tặng
b)
sở chỉ huy, bộ chỉ huy
c)
thô bạo, tùy tiện
d)
lao động, công việc chân tay
e)
thả ra, trả lại tự do
52.
lack
a)
sự thiếu, thiếu sót
b)
người ứng tuyển, nguyên cáo
c)
hoang sơ
d)
yêu cầu
e)
ủy ban
53.
landlord
a)
đồng nghiệp
b)
tiếp quản
c)
sự khoe khoang; khoác lác
d)
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ
e)
chủ nhà (nhà cho thuê)
54.
laptop
a)
làm gián đoạn, ngắt quãng
b)
chăn, mền
c)
so sánh, đối chiếu
d)
sự phát hiện, nhận diện
e)
máy tính
55.
launch
a)
ao hồ
b)
tạm thời
c)
Xuồng lớn
d)
phông nền, gia cảnh, quá trình học tập
e)
cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
56.
law
a)
nước ngoài, ngoại quốc
b)
gán thêm, kèm thêm
c)
khả năng tiếp cận được
d)
luật, nội quy, quy định
e)
đạt được, giành được, thu được
57.
lay
a)
ứng cử viên
b)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây
c)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
d)
thủ đô, nguồn vốn, chữ viết hoa
e)
bài thơ ngắn, bài vè ngắn
58.
leak
a)
thừa, dư
b)
chuyên môn hóa
c)
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
d)
ứng dụng, sự áp dụng
e)
có khả năng, đủ điều kiện; ban phát, cấp phát
59.
lean
a)
(thuộc) bản chất, cốt lõi
b)
thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)
c)
chờ đợi, trông chờ
d)
độ nghiêng, độ dốc
e)
hóa đơn
60.
lease
a)
hợp đồng cho thuê (bất động sản)
b)
cái khăn lau
c)
có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
d)
sự gắn thêm; phần kèm thêm
e)
máy tính
61.
leisure
a)
đồ đạc
b)
ba lô đeo sau lưng
c)
yêu cầu, cần thiết
d)
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
e)
xen kẽ, luân phiên
62.
lend
a)
sự đền bù, vật bồi thường
b)
tiết kiệm
c)
cho vay, cho mượn
d)
quyên góp, đóng góp
e)
sự phát triển
63.
liability
a)
có lý, hợp lý
b)
hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy...)
c)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
d)
cá nhân, tư, riêng
e)
sự quyên góp, sự hiến tặng
64.
license
a)
ảnh hưởng, tác động
b)
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
c)
sự nhận thức, ý thức
d)
bản quyền
e)
chỉ định, bổ nhiệm
65.
licensing
a)
sự điều khiển, cầm lái; điều khiển, chỉ huy, kiểm soát
b)
sự cấp giấy phép
c)
sự xác nhận, chứng thực
d)
tiến lên, tiến tới
e)
khoảng thời gian, thời hạn
66.
lie
a)
sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá
b)
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
c)
làm gián đoạn, ngắt quãng
d)
cặp tài liệu
e)
người bán
67.
limited
a)
hạn chế, có giới hạn
b)
chất đốt, nhiên liệu
c)
sự kiện, sự việc
d)
tập trung, chú ý
e)
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ
68.
limousine
a)
đường băng
b)
lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
c)
xe hơi
d)
trang trí, trang hoàng
e)
nhiệt tình, hứng khởi
69.
list
a)
thăng chức, thăng cấp; đề bạt
b)
danh sách, sổ, bản kê khai
c)
khoảng thời gian, thời hạn
d)
chuyến du lịch, đi chơi trên biển; đi chơi bằng tàu thủy
e)
vị trí bỏ trống
70.
livestock
a)
mục đích, ý định
b)
theo như, dựa vào
c)
tài sản, đồ dùng cá nhân
d)
phỏng vấn
e)
vật nuôi, thú nuôi
71.
loan
a)
sửa chữa, sửa đổi
b)
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
c)
người ra lệnh xuất phát, món khai vị
d)
gây nguy hại, đe dọa
e)
sự vay nợ
72.
lobby
a)
ảnh hưởng, uy lực; chi phối, tác động
b)
làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn (nước...)
c)
sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá
d)
liên doanh
e)
hành lang
73.
local
a)
thay đổi cho nhau, di chuyển đều đặn bằng tàu, xe...
b)
chuyển khoản
c)
chính xác, đúng
d)
thủ đô, nguồn vốn, chữ viết hoa
e)
địa phương
74.
locate
a)
trụ sở ở, nằm ở
b)
thiện ý, sự yêu mến; ưu đãi, thiên vị
c)
chuyến du lịch
d)
nhân nuôi làm theo, áp dụng
e)
nợ, hàm ơn
75.
log on
a)
kết nối với hệ thống
b)
trang web
c)
có lợi, thuận lợi
d)
cơ hội, thời cơ, dịp may
e)
tủ lạnh
76.
log
a)
cá nhân, tư, riêng
b)
bộ vest
c)
khúc gỗ mới đốn hạ
d)
yêu cầu, cần thiết
e)
thỏa thuận mua bán; giải quyết, đối phó
77.
loyal
a)
thừa, dư
b)
nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội
c)
trung thành, trung nghĩa, trung kiên
d)
giấy chứng nhận
e)
quan toàn, thẩm phán, người phán xử; xét xử, phân xử
78.
luggage
a)
(thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
b)
đủ tư cách, khả năng, điều kiện
c)
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ
d)
hành lý
e)
tiếp quản
79.
luxurious
a)
hóa đơn
b)
đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
c)
đánh đập
d)
sang trọng, lộng lẫy; xa hoa
e)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc
80.
luxury
a)
khu phức hợp; phức tạp
b)
sự xa xỉ, sự xa hoa
c)
rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
d)
thư ký
e)
hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay
81.
maintain
a)
giữ gìn, duy trì; bảo vệ
b)
môi trường
c)
có khả năng chi trả, vừa túi tiền
d)
lao động, công việc chân tay
e)
làm mẫu, giải thích biểu tình
82.
maintenance
a)
buồn chán, tẻ nhạt
b)
một triệu
c)
tai nạn, sự tình cờ
d)
sự giữ gìn, sự duy trì; sự bảo vệ
e)
chính xác, đúng
83.
major
a)
chuyên đề
b)
phản hồi, góp ý
c)
rời đi từ giã
d)
lời khuyên, lời chỉ bảo
e)
chói sáng, rực rỡ, sống động
84.
manage
a)
quản lý
b)
quảng cáo, thông báo
c)
nhiệt tình, hứng khởi
d)
điều chỉnh
e)
tiền lương
85.
managerial
a)
(thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc
b)
cảnh báo
c)
tiền thù lao, tiền trả công
d)
nguyên nhân, lý do; gây ra
e)
rộng rãi
86.
mandatory
a)
quảng cáo, thông báo
b)
tiền cọc; đặt cọc
c)
sự giám sát
d)
có tính cách bắt buộc
e)
sự cầm, nắm; cầm, giữ
87.
manufacture
a)
ý kiến, quan điểm
b)
chi tiết, đặc điểm
c)
nền, bục, bệ
d)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
e)
sự chế tạo, sự sản xuất
88.
manufacturing
a)
sự mong chờ, ngóng đợi
b)
gây tai hại, có hại
c)
sự bao gồm, tính vào
d)
tài chính; hỗ trợ tài chính
e)
sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
89.
marketing
a)
lòng từ bi, tổ chức từ thiện
b)
cấm, ngăn cấm
c)
gây tai hại, có hại
d)
tiếp thị
e)
sự tính toán
90.
mechanic
a)
bản fax
b)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
c)
thợ máy, công nhân cơ khí
d)
gói; bưu kiện
e)
dần dần, từ từ
91.
medical
a)
giả; bắt chước
b)
đạt được, giành được, thu được
c)
(thuộc) y học
d)
có tính cách bắt buộc
e)
điều khiển
92.
medication
a)
giàu có
b)
sự bốc thuốc, sự cho thuốc
c)
thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
d)
hạnh kiểm, đạo đức; tiến hành, chỉ đạo
e)
sự kiểm kê, bản kiểm kê
93.
medicine
a)
sức mạnh, quyền lực
b)
có hệ thống
c)
y học
d)
hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng
e)
cành cây, chi nhánh
94.
meeting
a)
(thuộc) chấp hành, sự thi hành; tổ chức hành pháp
b)
hợp đồng cho thuê (bất động sản)
c)
nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội
d)
thuyết phục
e)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
95.
membership
a)
thêm vào, phụ thêm
b)
người tham gia, người tham dự
c)
tư cách hội viên, địa vị hội viên
d)
ảnh hưởng, uy lực; chi phối, tác động
e)
cài đặt, tải xuống
96.
memorandum
a)
làm mẫu, giải thích biểu tình
b)
yêu cầu
c)
bản ghi nhớ
d)
đáng kể
e)
đáng trọng; đáng kính
97.
mention
a)
giữ lại, giam giữ
b)
có hiệu quả
c)
máy tính
d)
sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
e)
bản mô tả, sự mô tả
98.
merchandise
a)
rẻ tiền, xấu
b)
thuận tiện, sẵn tiện
c)
xác định rõ, rõ ràng
d)
hàng hóa
e)
lên lịch, sắp xếp lịch
99.
mere
a)
ao hồ
b)
thay thế, thay chỗ ai/cái gì
c)
hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng
d)
sự trả lại
e)
tổng số dặm đã đi được
100.
merge
a)
hoà vào; kết hợp; hợp nhất
b)
bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
c)
tham vọng
d)
người tham gia, người tham dự
e)
trả phòng, thanh toán
101.
merger
a)
thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
b)
sự liên doanh liên kết
c)
sự mở rộng, gia hạn
d)
thông tin
e)
năng suất cao, hiệu suất tốt
102.
mileage
a)
bản ghi nhớ
b)
sự thu nạp, đón nhận
c)
bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
d)
tổng số dặm đã đi được
e)
sự bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm
103.
million
a)
sự chậm trễ, trì hoãn; làm chậm, hoãn lại
b)
một triệu
c)
văn kiện, tài liệu; dẫn chứng tư liệu
d)
sự ngập ngừng, do dự
e)
thuận tiện, tiện lợi
104.
mimic
a)
cứu ai đó khỏi nguy hiểm
b)
sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ
c)
giả; bắt chước
d)
đang trong thời gian thử thách
e)
sự ngăn cản, sự ngăn trở
105.
mishear
a)
sự thất bại
b)
nghe lầm
c)
tuân theo, làm theo
d)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
e)
rẻ tiền, xấu
106.
misleading
a)
kêu ca, phàn nàn, oán trách
b)
sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ
c)
sắp xảy ra
d)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
e)
sự xác nhận, chứng thực
107.
misrepresent
a)
trình bày sai, miêu tả sai
b)
sự huy động vốn
c)
vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm
d)
quảng cáo, thông báo
e)
khán thính giả
108.
monitor
a)
thực hành (đối với lý thuyết)
b)
ý kiến, quan điểm
c)
nước ngoài, ngoại quốc
d)
sự tiến lên; tiến lên phía trước
e)
lớp trưởng, cán bộ lớp (ở trường học)
109.
monument
a)
cá nhân hoá
b)
sự phân tích, bản phân tích
c)
tải xuống
d)
vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm
e)
lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
110.
moral
a)
(thuộc) đạo đức, phẩm hạnh tinh thần bài học, lời răn dạy
b)
hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy...)
c)
phát triển, tiến triển
d)
tiêu chí đánh giá
e)
sự xác nhận, chứng thực
111.
mortgage
a)
đầu bếp
b)
chiến thắng
c)
đồ uống, đồ giải khát
d)
cầm cố, thế chấp
e)
nâng cấp
112.
motivate
a)
công ty hàng không
b)
báo, khai báo; thông báo
c)
thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
d)
đang trong thời gian thử thách
e)
ở nước ngoài
113.
motivation
a)
đích đến, điểm đến dự định
b)
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
c)
dần dần, từ từ
d)
đáng kể
e)
phòng thu âm
114.
napkin
a)
khăn ăn
b)
trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
c)
bắt buộc, ép buộc
d)
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
e)
ánh sáng; ánh nắng; sự chói sáng, độ sáng
115.
narrow
a)
so sánh, đối chiếu
b)
cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại
c)
chi tiết, tiểu tiết; trình bày chi tiết, làm rõ
d)
chỉ định, bổ nhiệm
e)
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
116.
narrowing
a)
sự thu hẹp, sự co hẹp
b)
khả năng tiếp cận được
c)
con đường
d)
tiết kiệm, kinh tế
e)
nâng cấp
117.
neighborhood
a)
đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến
b)
ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng
c)
hàng xóm
d)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
e)
đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên
118.
network
a)
linh hoạt, không cố định
b)
lưới, đồ dùng kiểu lưới
c)
ứng cử viên
d)
sự xác nhận, chứng thực
e)
cái khăn lau
119.
nominate
a)
lưới, đồ dùng kiểu lưới
b)
chỉ định, chọn, bổ nhiệm
c)
thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
d)
tải xuống
e)
nghĩa vụ; bổn phận
120.
nomination
a)
đông đúc nhiều, đầy
b)
sự chỉ định, sự bổ nhiệm
c)
cắt giảm
d)
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
e)
chủ tịch
121.
notice
a)
làm gián đoạn, ngắt quãng
b)
buồn chán, tẻ nhạt
c)
sự công bằng, luật pháp
d)
thông tri, yết thị, thông báo
e)
trang trí, trang hoàng
122.
notify
a)
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
b)
báo, khai báo; thông báo
c)
sự phụ thuộc
d)
cái khăn lau
e)
đang trong thời gian thử thách
123.
objection
a)
sự phản đối, sự chống đối
b)
người phát triển, lập trình viên
c)
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
d)
người trợ giúp
e)
hằng năm
124.
objective
a)
hối tiếc; sự ân hận
b)
hình dáng, nhân vật; đánh giá, tính toán
c)
lưới, đồ dùng kiểu lưới
d)
cơ quan đầu não, tổng công ty
e)
khách quan
125.
obligation
a)
làm mẫu, giải thích biểu tình
b)
nghĩa vụ; bổn phận
c)
lớp trưởng, cán bộ lớp (ở trường học)
d)
nhân đôi, gấp dôi
e)
thất bại, trượt (kì thi)
126.
oblige
a)
thư giãn, nghỉ ngơi
b)
về phía trước, tiến lên
c)
gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế
d)
thả ra, trả lại tự do
e)
bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
127.
obtain
a)
đạt được, giành được, thu được
b)
lớp trưởng, cán bộ lớp (ở trường học)
c)
sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
d)
làm mẫu, giải thích biểu tình
e)
xe đưa đón
128.
obviously
a)
nhân tố
b)
có tính kỹ thuật
c)
một cách rõ ràng; có thể thấy được
d)
bỏ việc, từ chức
e)
chuyên môn hóa
129.
occupation
a)
đầu tư
b)
thận trọng, cẩn thận
c)
mạo hiểm, nguy hiểm
d)
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
e)
vô giá; không định giá được
130.
occur
a)
kiểm toán
b)
thuận lợi; lợi ích, bổ ích
c)
xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
d)
tác động, ảnh hưởng
e)
theo như, dựa vào
131.
officer
a)
ngân sách; dự thảo ngân sách
b)
sĩ quan
c)
bắt đầu, lên đường, dấn thân vào
d)
phòng họp ban giám đốc
e)
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
132.
official
a)
người từng trải, người có kinh nghiệm
b)
sự ứng cử
c)
(thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng
d)
chuyến bay, sự rút chạy
e)
sắc, nhọn, bén
133.
onward
a)
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
b)
việc làm, sự thuê người làm
c)
về phía trước, tiến lên
d)
về phía trước, tiến lên, hướng tới
e)
quy tắc, nguyên tắc
134.
operate
a)
tủ lạnh
b)
hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy...)
c)
sự bổ nhiệm, cuộc hẹn gặp
d)
sự vay nợ
e)
phụ thuộc, lệ thuộc
135.
operation
a)
có lợi, có ích; thuận lợi
b)
sự hoạt động; quá trình hoạt động
c)
số 0
d)
(thuộc) tài chính
e)
phân phát, phân bổ
136.
opinion
a)
ý kiến, quan điểm
b)
theo như, dựa vào
c)
trình duyệt
d)
lời than trách
e)
quan trọng
137.
opportunity
a)
thích nghi, thích ứng
b)
bản quyền
c)
cơ hội, thời cơ, dịp may
d)
tập trung
e)
sự huy động vốn
138.
optimistic
a)
ảnh hưởng, tác động
b)
mang tính chiến lược
c)
kỹ sư
d)
sự phát minh, sáng kiến, sáng chế
e)
lạc quan, yêu đời
139.
order
a)
chi tiết, tiểu tiết; trình bày chi tiết, làm rõ
b)
xe đưa đón
c)
về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
d)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
e)
thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
140.
organization
a)
sự tổ chức, sự cấu tạo
b)
hóa đơn điện nước
c)
thử nghiệm
d)
phích cắm; ổ cắm điện
e)
y học
141.
organize
a)
sự tính toán
b)
sự xóa bỏ, bãi bỏ
c)
tổ chức, cấu tạo, thiết lập
d)
dòng nước, luồng không khí
e)
ngại ngùng, khó xử
142.
organized
a)
có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
b)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
c)
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
d)
sử mở rộng, giãn nở
e)
quảng cáo, thông báo
143.
outline
a)
sự tăng lên; tăng thêm
b)
tuyển, chiêu mộ (lính mới); tìm thêm
c)
nét phác thảo, đề cương; sự vạch ra những nét chính
d)
phát triển, tiến triển
e)
nét, đặc điểm
144.
outlook
a)
năng lực, sức chứa
b)
hành xử, cư xử
c)
quang cảnh, viễn cảnh
d)
mức độ, trình độ, cấp bậc độ, nhiệt độ
e)
sự khám xét, kỳ thi
145.
outstanding
a)
nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội
b)
thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
c)
sự tăng lên; tăng thêm
d)
nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại
e)
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
146.
overall
a)
tủ lạnh
b)
người phát triển, lập trình viên
c)
toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ
d)
đắt tiền, đắt đỏ
e)
biểu diễn, trình diễn (kịch, điệu nhảy...); đóng
147.
overdraft
a)
mối gây hại; làm hại, hư hỏng
b)
số tiền chi trội; số tiền rút quá số tiền gửi
c)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
d)
phát minh, sáng chế
e)
hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay
148.
overtime
a)
quá giờ, ngoài giờ (quy định)
b)
sự ngăn cản, sự ngăn trở
c)
tiền mặt
d)
lối đi
e)
sự lệ thuộc
149.
overview
a)
tủ lạnh
b)
cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
c)
đề án, dự án; kế hoạch
d)
phản hồi, góp ý
e)
sự khái quát; miêu tả chung, ngắn gọn
150.
owe
a)
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
b)
nợ, hàm ơn
c)
bóc, mở
d)
sự biến đổi
e)
ủy quyền, cấp quyền
151.
package
a)
đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
b)
khác biệt, chênh lệch
c)
khu vực, lĩnh vực, diện tích
d)
khán thính giả
e)
cành cây, chi nhánh
152.
package
a)
gói đồ, bưu kiện; hộp để đóng hàng, thùng hàng
b)
sự suy sụp
c)
đích đến, điểm đến dự định
d)
sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
e)
dễ chịu; thích hợp với
153.
parcel
a)
gói; bưu kiện
b)
sự bày biện; trưng bày, phô diễn
c)
chi tiết, tiểu tiết; trình bày chi tiết, làm rõ
d)
sự hiệu quả
e)
sắc, nhọn, bén
154.
parking
a)
tiền công
b)
bãi đỗ xe
c)
theo như, dựa vào
d)
khảo sát, kiểm tra
e)
mang tính lý thuyết
155.
participant
a)
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
b)
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
c)
lời khen, sự ca tụng
d)
sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
e)
người tham gia, người tham dự
156.
particularly
a)
máy tính bỏ túi
b)
đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
c)
chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng
d)
bản ghi nhớ
e)
đa dạng
157.
passenger
a)
công văn hỏa tốc; trình bày, diễn đạt
b)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
c)
hành khách (đi tàu xe...)
d)
dụng cụ, phương tiện; thi hành, thực hiện, áp dụng
e)
tai nạn, sự tình cờ
158.
patent
a)
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
b)
hành động; thực hiện
c)
tài tình, khéo léo, tinh xảo
d)
sự đảm bảo; cam kết
e)
phụ thuộc, lệ thuộc
159.
patented
a)
ngụ ý, ý nói
b)
hợp đồng cho thuê (bất động sản)
c)
trường hợp khẩn cấp
d)
sự đảm bảo; cam kết
e)
đã có bằng sáng chế, môn bài
160.
patience
a)
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí
b)
sự phức tạp
c)
sự phụ thuộc
d)
Xuồng lớn
e)
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại
161.
payment
a)
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
b)
cán cầm, tay cầm; xử lý
c)
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
d)
thuận lợi; lợi ích, bổ ích
e)
hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay
162.
perform
a)
biểu diễn, trình diễn (kịch, điệu nhảy...); đóng
b)
ủy ban
c)
mức độ bao phủ, che phủ bản tin sự kiện
d)
điều gây khó chịu; làm phiền, bận tâm
e)
đủ tư cách, khả năng, điều kiện
163.
performance
a)
sự biểu diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn
b)
nổi tiếng, lừng danh
c)
sự hiểu biết, nắm rõ
d)
Quyết tâm, ý kiên quyết
e)
bài thơ ngắn, bài vè ngắn
164.
permanent
a)
dao động, lên xuống
b)
bài thơ ngắn, bài vè ngắn
c)
lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên
d)
cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận; tranh luận
e)
người thuê nhà
165.
permission
a)
sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
b)
sự mong chờ, ngóng đợi
c)
xác định rõ, định rõ quyết định, quyết tâm
d)
sự va đập, sụp đổ; rơi vỡ, va đập
e)
cuộc đua; lái xe
166.
permit
a)
cho phép, cho cơ hội; thừa nhận
b)
đặc biệt, độc đáo
c)
sự nhận thức, ý thức
d)
việc làm, sự thuê người làm
e)
hài lòng, vui mừng
167.
personal
a)
xu hướng
b)
sự bảo đảm
c)
sự thất bại
d)
cá nhân, tư, riêng
e)
sự tính toán, thanh toán
168.
personalized
a)
kiến thức, sự hiểu biết
b)
cá nhân hoá
c)
dao động, lên xuống
d)
phích cắm; ổ cắm điện
e)
sự bổ nhiệm, cuộc hẹn gặp
169.
personnel
a)
đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên
b)
phụ thuộc, lệ thuộc
c)
nhân viên, công chức (cơ quan, nhà máy...)
d)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
e)
hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay
170.
persuade
a)
đồng ý, tán thành
b)
thuyết phục
c)
chả nướng; nướng, thiêu đốt
d)
hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng
e)
sự điều khiển, cầm lái; điều khiển, chỉ huy, kiểm soát
171.
pessimistic
a)
bi quan, yếm thế
b)
điều khiển
c)
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
d)
nối, ghép tham gia
e)
thu nhỏ, làm giảm bớt
172.
plant
a)
khảo sát, kiểm tra
b)
sự đa dạng
c)
thực vật
d)
sự phục vụ, sự hầu hạ
e)
sự điều tra, thẩm vấn
173.
platform
a)
nền, bục, bệ
b)
đồ dùng văn phòng
c)
dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
d)
tỷ lệ
e)
chỗ ở, nơi ở; sự điều tiết, hòa giải
174.
pleasant
a)
hành trình, lịch trình
b)
đầu bếp
c)
vui vẻ, dễ thương (người...)
d)
xe đưa đón
e)
hằng năm
175.
plow
a)
báo, khai báo; thông báo
b)
cái cày; công cụ giống như cái cày
c)
tư vấn viên, cố vấn
d)
đề xuất
e)
một cách rõ ràng; có thể thấy được
176.
plug
a)
đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
b)
luật, nội quy, quy định
c)
ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
d)
thu nhập, lợi tức
e)
phích cắm; ổ cắm điện
177.
plumber
a)
chuyển khoản
b)
sự điều khiển, cầm lái; điều khiển, chỉ huy, kiểm soát
c)
lối đi
d)
thợ hàn chì, thợ ống nước
e)
Quyết tâm, ý kiên quyết
178.
point
a)
biến đổi
b)
đều đặn, thường xuyên
c)
buồn bã, lo lắng
d)
ước tính, dự đoán
e)
điểm
179.
pointless
a)
đóng góp, góp phần
b)
vô nghĩa, không ý vị, lạc lõng
c)
ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
d)
(thuộc) chấp hành, sự thi hành; tổ chức hành pháp
e)
gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế
180.
policy
a)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
b)
giá trị
c)
đầu tư
d)
chính sách (của chính phủ, đảng...)
e)
lời khuyên, lời chỉ bảo
181.
polite
a)
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
b)
đội bay, tiếp viên hàng không
c)
lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
d)
sự thiếu sót
e)
việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
182.
politician
a)
linh hoạt, không cố định
b)
nhà chính trị; chính khách
c)
hội chợ, phiên chợ; công bằng, không thiên vị
d)
nét, đặc điểm
e)
chỉ định, chọn, bổ nhiệm
183.
politics
a)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
b)
triệt để
c)
hoạt động chính trị, công việc chính trị
d)
sự hiểu biết, nắm rõ
e)
hệ mặt trời
184.
poll
a)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
b)
riêng lẻ
c)
xinh đẹp, tốt đẹp
d)
bất đồng, không khớp với nhau
e)
sự bầu cử; số phiếu bầu
185.
pollute
a)
làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn (nước...)
b)
khung thành, cầu môn mục tiêu
c)
có thể được trả lại tiền
d)
hợp đồng, giao kèo
e)
bao gồm, gồm có
186.
popular
a)
xác định rõ, định rõ quyết định, quyết tâm
b)
tổng số dặm đã đi được
c)
sự cân bằng, trạng thái cân bằng
d)
hoạt động chính trị, công việc chính trị
e)
được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ
187.
popularity
a)
bài thơ ngắn, bài vè ngắn
b)
bao quanh
c)
rất, lắm, tốt
d)
tính đại chúng; tính phổ biến
e)
du lịch
188.
position
a)
chuyên môn
b)
có tính cách bắt buộc
c)
vị trí, chỗ (của một vật gì)
d)
hiếm, hiếm có, ít có
e)
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
189.
postpone
a)
điểm nổi bật; làm nổi bật
b)
hoãn lại, trì hoãn
c)
ngăn nắp
d)
số lượng; cộng dồn lên tới
e)
sự công khai
190.
postponement
a)
hối tiếc; sự ân hận
b)
triệt để
c)
sự trì hoãn; trường hợp bị trì hoãn
d)
mang tính lý thuyết
e)
trả phòng, thanh toán
191.
potential
a)
hệ mặt trời
b)
tránh xa, ngăn ngừa
c)
bảo hiểm, đảm bảo
d)
tiềm năng; tiềm tàng
e)
sức mạnh, quyền lực
192.
power
a)
ở nước ngoài
b)
chủ nhà, người chủ trì; tổ chức, đăng cai
c)
khả năng; tài năng, năng lực
d)
hội thảo
e)
trình duyệt
193.
practical
a)
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
b)
thu nhập, lợi tức
c)
vận chuyển
d)
quyết định
e)
thực hành (đối với lý thuyết)
194.
practically
a)
đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
b)
lời khuyên, lời chỉ bảo
c)
chiến thắng
d)
về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
e)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
195.
predict
a)
sự giảm giá, chiết khấu; giảm giá, bớt giá
b)
nói trước, tiên đoán, dự đoán
c)
y học
d)
gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế
e)
phẩm chất, năng lực
196.
predictable
a)
có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo
b)
việc làm, sự thuê người làm
c)
chuyến du lịch
d)
cuộc đua; lái xe
e)
giải tán, thải hồi
197.
prefer
a)
hiếm, hiếm có, ít có
b)
vật có giá trị
c)
thích hơn, ưa hơn
d)
sự phân việc, bài tập tiểu luận
e)
thông tin
198.
preference
a)
hỗ trợ, giúp đỡ
b)
sở thích; sự thích hơn, sự ưa hơn
c)
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
d)
kết thúc, chấm dứt, kết luận
e)
phân công, chia việc
199.
premises
a)
sự bốc thuốc, sự cho thuốc
b)
tiếp tục, duy trì
c)
biệt thự
d)
sự hiểu biết, nắm rõ
e)
độ nghiêng, độ dốc
200.
present
a)
cho phép, làm cho có khả năng làm gì đó
b)
tham dự
c)
hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay
d)
nhân tố
e)
bảo đảm, chắc chắn
201.
press
a)
về ( ai/cái gì), về việc, đối với (vấn đề...)
b)
chăm chú, chú ý
c)
rẻ tiền, xấu
d)
(thuộc) vùng; địa phương
e)
sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
202.
prevent
a)
sử mở rộng, giãn nở
b)
ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
c)
khấu trừ, trừ đi
d)
cài đặt, tải xuống
e)
đánh giá cao, ghi nhận
203.
prevention
a)
(thuộc) vùng; địa phương
b)
sự ngăn cản, sự ngăn trở
c)
nối lại, kết nối
d)
hưởng ứng
e)
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
204.
priceless
a)
về phía trước, tiến lên, hướng tới
b)
vô giá; không định giá được
c)
sự thu nạp, đón nhận
d)
cửa hàng theo chuỗi, hệ thống cửa hàng
e)
việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
205.
principle
a)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
b)
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
c)
giàu có
d)
gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
e)
sự bất tiện, phiền hà
206.
priority
a)
sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ
b)
khung thành, cầu môn mục tiêu
c)
sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên
d)
nhà cung cấp
e)
mã vạch
207.
private
a)
ủy ban
b)
bắt buộc, ép buộc
c)
riêng, tư, cá nhân
d)
sự quyên góp, sự hiến tặng
e)
chăm chỉ, cần cù
208.
probability
a)
của cải, hàng hóa
b)
tiền mặt
c)
du khách
d)
trưng bày, triển lãm
e)
sự có thể có, khả năng có thể xảy ra
209.
probably
a)
trình bày thành từng khoản, từng món
b)
cho vay, cho mượn
c)
có khả năng, có lẽ, có thể
d)
đề án, dự án; kế hoạch
e)
văn kiện, tài liệu; dẫn chứng tư liệu
210.
probationary
a)
có ảnh hưởng, có tác dụng
b)
hàng hóa
c)
bản mô tả, sự mô tả
d)
đang trong thời gian thử thách
e)
vô nghĩa, không ý vị, lạc lõng
211.
process
a)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
b)
quá trình, sự tiến triển
c)
quy tắc, nguyên tắc
d)
dò ra, tìm ra, phát hiện
e)
sự giảm giá, chiết khấu; giảm giá, bớt giá
212.
profession
a)
quang cảnh, viễn cảnh
b)
dự định, ý định
c)
nghề, nghề nghiệp
d)
quang cảnh
e)
sự thích hợp
213.
professional
a)
(thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
b)
sự quyên góp, sự hiến tặng
c)
có ảnh hưởng, có tác dụng
d)
sự cải thiện, cải tiến
e)
sự sụt giảm
214.
profile
a)
sự trích dẫn, sự được trích dẫn
b)
tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược
c)
hằng ngày
d)
người làm chủ, người sử dụng lao động
e)
nhãn hàng, thương hiệu
215.
profit
a)
có hiệu nghiệm
b)
đa dạng
c)
sự giới thiệu, sự tiến cử
d)
thuận lợi; lợi ích, bổ ích
e)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
216.
profitability
a)
nhân viên
b)
bóc, mở
c)
tiền cọc; đặt cọc
d)
sự cài đặt
e)
sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi
217.
profitable
a)
có lợi, có ích; thuận lợi
b)
sự bày biện; trưng bày, phô diễn
c)
mang tính chiến lược
d)
tương đương; vật tương đương
e)
chi tiết, đặc điểm
218.
progressive
a)
tủ lạnh
b)
rộng rãi
c)
nhà cung cấp
d)
tiến lên, tiến tới
e)
cửa hàng theo chuỗi, hệ thống cửa hàng
219.
prohibit
a)
không thích hợp, không phù hợp
b)
chính sách (của chính phủ, đảng...)
c)
việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
d)
đều đặn, thường xuyên
e)
cấm, ngăn cấm
220.
project
a)
tính sẵn có
b)
sự đánh giá cao, sự cảm kích
c)
vô giá
d)
sang trọng, lộng lẫy; xa hoa
e)
đề án, dự án; kế hoạch
221.
promote
a)
đa dạng
b)
sự phát hiện, nhận diện
c)
thăng chức, thăng cấp; đề bạt
d)
sự khám xét, kỳ thi
e)
luật, nội quy, quy định
222.
promotion
a)
sự thăng chức, sự đề bạt
b)
có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
c)
tiếp tục, duy trì
d)
kho hàng
e)
chiến dịch, cuộc vận động
223.
promptly
a)
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
b)
đã có bằng sáng chế, môn bài
c)
sự hoạt động; quá trình hoạt động
d)
ngay lập tức, trực tiếp
e)
dữ liệu đầu vào
224.
properly
a)
quốc tế, đa quốc gia
b)
phần mềm
c)
báo, khai báo; thông báo
d)
đúng đắn, hợp thức, hợp lệ
e)
ước lượng, đánh giá
225.
property
a)
liên doanh
b)
phân xử, làm trọng tài
c)
tài sản, của cải, vật sở hữu, người giàu có
d)
bắt buộc, ép buộc
e)
cuộc hành trình
226.
protect
a)
sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi
b)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
c)
hành lang
d)
có tính cách bắt buộc
e)
người thỉnh cầu, người đòi hỏi
227.
protection
a)
tài sản, đồ dùng cá nhân
b)
cuộc đua; lái xe
c)
lời than trách
d)
thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
e)
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
228.
publicity
a)
mang tính chiến lược
b)
ổn định
c)
dự định, ý định
d)
sự công khai
e)
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
229.
publicize
a)
nhà chính trị; chính khách
b)
hơn, vượt trội
c)
đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến
d)
sự tăng lên; tăng thêm
e)
không may mắn
230.
purchase
a)
nhân viên thu ngân
b)
cho rằng, làm ra vẻ
c)
sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
d)
kỉ niệm, tán dương
e)
sự điều khiển, cầm lái; điều khiển, chỉ huy, kiểm soát
231.
purpose
a)
toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ
b)
mục đích, ý định
c)
tương đương; vật tương đương
d)
ước lượng, đánh giá
e)
yêu cầu cao, đòi hỏi khắt khe
232.
pursue
a)
(thuộc) bản chất, cốt lõi
b)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
c)
toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ
d)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
e)
sự thỏa hiệp; dàn xếp, thỏa hiệp
233.
qualification
a)
khả năng; tài năng, năng lực
b)
phẩm chất, năng lực
c)
sự cảnh báo
d)
sự kiểm kê, bản kiểm kê
e)
điều chỉnh
234.
qualified
a)
hối tiếc; sự ân hận
b)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
c)
đủ tư cách, khả năng, điều kiện
d)
đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
e)
sự thiếu sót
235.
qualify
a)
sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
b)
khán thính giả
c)
đang trong thời gian thử thách
d)
chi tiết, tiểu tiết; trình bày chi tiết, làm rõ
e)
đủ tư cách, khả năng, điều kiện
236.
questionnaire
a)
người bán
b)
bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến)
c)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
d)
sự khoe khoang; khoác lác
e)
sự biểu thị, biểu lộ
237.
quotation
a)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
b)
phúc lợi
c)
tính sẵn có
d)
sự trích dẫn, sự được trích dẫn
e)
thiếu kiên nhẫn
238.
quote
a)
đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên
b)
lời trích dẫn; đoạn trích dẫn
c)
tuổi trẻ, thời thanh xuân
d)
sự quản lý, quản trị
e)
chính xác, đúng
239.
range
a)
đưa ra lời khuyên
b)
món đồ tin tức
c)
dãy, hàng
d)
thắng, chiến thắng
e)
vừa lòng, vừa ý; thoả mãn (tuy không xuất sắc lắm)
240.
rare
a)
do dự, ngập ngừng
b)
hiếm, hiếm có, ít có
c)
rộng rãi
d)
sự bầu cử; số phiếu bầu
e)
tư cách hội viên, địa vị hội viên
241.
rate
a)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
b)
chống lại
c)
tỷ lệ
d)
dữ liệu đầu vào
e)
vài, riêng, cá nhân; khác nhau
242.
rational
a)
có khả năng, đủ trình độ
b)
dãy, hàng
c)
sự tính toán
d)
có lý trí, dựa trên lý trí
e)
có tính quyết định, trọng yếu
243.
raw
a)
luật, nội quy, quy định
b)
sống, thô
c)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây
d)
có hệ thống
e)
sự bầu cử; số phiếu bầu
244.
reach
a)
số bị chia
b)
sự tiến lên; tiến lên phía trước
c)
sự chìa ra, sự trải ra
d)
bản tin quảng cáo
e)
sự huy động vốn
245.
realize
a)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
b)
thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
c)
món tráng miệng
d)
sự giảm giá, chiết khấu; giảm giá, bớt giá
e)
có lý trí, dựa trên lý trí
246.
rearrange
a)
chỉ định, chọn, bổ nhiệm
b)
mối nối, khớp; chung
c)
sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
d)
trưng bày, triển lãm
e)
(thuộc) bản chất, cốt lõi
247.
reasonable
a)
không có giá trị, vô giá trị
b)
sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
c)
nổi tiếng, lừng danh
d)
có lý, hợp lý
e)
nhân nuôi làm theo, áp dụng
248.
reasonably
a)
sự đánh giá cao, sự cảm kích
b)
sự chìa ra, sự trải ra
c)
xuất sắc, ưu tú
d)
hợp lý
e)
sống, thô
249.
receipt
a)
công ty, bạn bè, bằng hữu
b)
sự truyền thống
c)
công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
d)
từ chối, khước từ, cự tuyệt
e)
bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho
250.
receive
a)
cứu ai đó khỏi nguy hiểm
b)
tiềm năng; tiềm tàng
c)
nhận, lĩnh, thu
d)
toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ
e)
đám đông, đống; xúm lại, tụ tập
251.
recent
a)
gần đây, xảy ra gần đây, mới đây
b)
sự mong chờ, ngóng đợi
c)
sự nhìn để tìm, nhìn để tìm, thăm dò
d)
tuyệt vời, lộng lẫy
e)
hiệu quả, có hiệu lực
252.
reception
a)
khoản nợ
b)
sự va đập, sụp đổ; rơi vỡ, va đập
c)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
d)
chả nướng; nướng, thiêu đốt
e)
cành cây, chi nhánh
253.
receptive
a)
vui, có tính hài hước
b)
sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên
c)
sự hư hại, xuống cấp, sa đọa
d)
tài sản, đồ dùng cá nhân
e)
dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
254.
recipe
a)
làm đầy
b)
sự chậm trễ, trì hoãn; làm chậm, hoãn lại
c)
sự tiếp tục, nối tiếp, kết quả
d)
hóa đơn
e)
công thức làm món ăn
255.
recognize
a)
trung thành, trung nghĩa, trung kiên
b)
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
c)
ngụ ý, ý nói
d)
cá nhân; riêng lẻ, tách biệt
e)
cuộc hành trình
256.
recommend
a)
nhận diện, nhận biết
b)
rộng rãi
c)
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
d)
hội chợ, phiên chợ; công bằng, không thiên vị
e)
thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
257.
recommendation
a)
sự giới thiệu, sự tiến cử
b)
món khai vị
c)
kỉ niệm, tán dương
d)
vị trí bỏ trống
e)
vị trí, chỗ (của một vật gì)
258.
recruit
a)
ở nước ngoài
b)
vui, có tính hài hước
c)
nhà cung cấp
d)
tuyển, chiêu mộ (lính mới); tìm thêm
e)
tòa nhà, tháp
259.
recruitment
a)
có ảnh hưởng, có tác dụng
b)
sự hoạt động; quá trình hoạt động
c)
chăm chỉ, cần cù
d)
mục tiêu; nhắm đến, hướng đến
e)
sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm
260.
reduce
a)
sự mở rộng, gia hạn
b)
thu nhỏ, làm giảm bớt
c)
dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
d)
ngại ngùng, khó xử
e)
khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)
261.
reduction
a)
kho hàng
b)
sự thu nhỏ, sự giảm bớt
c)
trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
d)
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
e)
sắp xảy ra
262.
redundant
a)
sự bơm phồng, lạm phát
b)
thừa, dư
c)
tai nạn, sự tình cờ
d)
(thuộc) vùng; địa phương
e)
sự cấp giấy phép
263.
refrigerator
a)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
b)
một triệu
c)
đẩy mạnh, kích thích; sự tăng lên
d)
tủ lạnh
e)
lắp ráp, thu thập
264.
refund
a)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
b)
đúng đắn, chính xác
c)
trả lại, sự trả lại
d)
có tính kỹ thuật
e)
đáng thất vọng
265.
refundable
a)
có lý, hợp lý
b)
quảng cáo, thông báo
c)
bao gồm, gồm có
d)
có thể được trả lại tiền
e)
lời thỉnh cầu, sức lôi cuốn; kêu gọi, hấp dẫn
266.
refusal
a)
duỗi thẳng, nới rộng, gia hạn
b)
bảng thông báo, tập san
c)
năng suất cao, hiệu suất tốt
d)
(thuộc) tài chính
e)
sự từ chối, sự khước từ; sự bị từ chối
267.
refuse
a)
sự điều tra, nghiên cứu
b)
y học
c)
từ chối, khước từ, cự tuyệt
d)
chuyến du lịch, đi chơi trên biển; đi chơi bằng tàu thủy
e)
khả năng; tài năng, năng lực
268.
regarding
a)
sự nâng cấp, sự cải tiến
b)
tủ lạnh
c)
về ( ai/cái gì), về việc, đối với (vấn đề...)
d)
làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
e)
thang máy, máy nâng
269.
regardless
a)
mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
b)
tiêm chủng
c)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
d)
cán cầm, tay cầm; xử lý
e)
bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới
270.
regional
a)
(thuộc) vùng; địa phương
b)
ứng cử viên
c)
thiết bị chuyển đổi, người điều chỉnh tác phẩm (để phù hợp hơn)
d)
thợ máy, công nhân cơ khí
e)
chi tiết, cụ thể
271.
registration
a)
có tính cạnh tranh, ganh đua
b)
sự đăng ký, sự ghi vào sổ
c)
sửa chữa gắn chặt, cố định
d)
cứu ai đó khỏi nguy hiểm
e)
chính xác, đúng
272.
regret
a)
thiết yếu
b)
số tiền chi trội; số tiền rút quá số tiền gửi
c)
riêng, tư, cá nhân
d)
hối tiếc; sự ân hận
e)
phát minh, sáng chế
273.
regular
a)
sự từ chối, sự khước từ; sự bị từ chối
b)
sự cài đặt
c)
vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
d)
sự điều chỉnh, sự thay đổi
e)
đều đặn, thường xuyên
274.
regularly
a)
đều đặn, thường xuyên
b)
về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
c)
sự rút ra (tiền)
d)
cung cấp
e)
mối nối, khớp; chung
275.
regulate
a)
phần mềm
b)
sự thu hẹp, sự co hẹp
c)
nhiệt tình, hứng khởi
d)
điều khiển
e)
sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
276.
reject
a)
người từng trải, người có kinh nghiệm
b)
cuộc tranh luận, thảo luận
c)
vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
d)
hăng say, nhiệt tình
e)
mời, rủ lôi cuốn, hấp dẫn
277.
relax
a)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
b)
tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược
c)
chuyến du lịch
d)
mạnh mẽ, quyết liệt
e)
thư giãn, nghỉ ngơi
278.
relaxation
a)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
b)
khí hậu, thời tiết
c)
vô giá; không định giá được
d)
mạo hiểm, nguy hiểm
e)
sự liên doanh liên kết
279.
release
a)
thả ra, trả lại tự do
b)
nhắc lại, nhớ lại
c)
biệt thự
d)
lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
e)
cặp tài liệu
280.
relevant
a)
năng lực, hiệu suất, năng suất
b)
thích đáng, thích hợp; xác đáng
c)
sự đánh giá cao, sự cảm kích
d)
số tiền kiếm được
e)
thêm vào, phụ thêm
281.
remain
a)
đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến
b)
duy trì
c)
sự rút ra (tiền)
d)
nét phác thảo, đề cương; sự vạch ra những nét chính
e)
sự giám sát
282.
remarkable
a)
vui, có tính hài hước
b)
nguy cơ, sự nguy hiểm
c)
đáng chú ý, đáng để ý
d)
tổng số dặm đã đi được
e)
chủ tịch
283.
remind
a)
vật có giá trị
b)
tiêm chủng
c)
nhắc lại, nhớ lại
d)
vài, riêng, cá nhân; khác nhau
e)
trưng bày, triển lãm
284.
reminder
a)
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí
b)
xác nhận, gửi đi
c)
vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại
d)
riêng lẻ
e)
biểu diễn, trình diễn (kịch, điệu nhảy...); đóng
285.
remittance
a)
người tham gia, người tham dự
b)
sang trọng, lộng lẫy; xa hoa
c)
sự gửi tiền, sự gửi hàng
d)
quyết định
e)
có tính cách bắt buộc
286.
remove
a)
sửa chữa, sửa đổi
b)
dần dần, từ từ
c)
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
d)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
e)
đầy đủ, hoàn thiện
287.
remuneration
a)
thất nghiệp, không có việc làm
b)
ứng dụng, sự áp dụng
c)
hủy bỏ, xóa
d)
tiền thù lao, tiền trả công
e)
chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng
288.
renovate
a)
có khả năng chi trả, vừa túi tiền
b)
bản mô tả, sự mô tả
c)
nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại
d)
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
e)
dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
289.
renovation
a)
bìa cứng, xấp tài liệu
b)
sự nâng cấp, sự cải tiến
c)
yêu cầu
d)
đáng trọng; đáng kính
e)
chi tiết, cụ thể
290.
rent
a)
sự thuê mướn
b)
mở rộng, nới rộng
c)
bìa cứng, xấp tài liệu
d)
mang tính chiến lược
e)
sự điều chỉnh, sự thay đổi
291.
repair
a)
đạt được, giành được
b)
tưởng tượng, không có thực
c)
phích cắm; ổ cắm điện
d)
sự thay thế, vật thay thế
e)
sửa chữa, sửa đổi
292.
repayment
a)
hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng
b)
khán giả
c)
đáng trọng; đáng kính
d)
sự cấp giấy phép
e)
sự trả lại
293.
repetitive
a)
sự bào chữa, biện hộ
b)
có tính cạnh tranh, ganh đua
c)
giám đốc, người điều hành, đạo diễn
d)
chờ đợi, trông chờ
e)
có đặc trưng lặp đi lặp lại
294.
replace
a)
thông thường, bình thường
b)
chiến thắng
c)
thay thế, thay chỗ ai/cái gì
d)
thiện ý, sự yêu mến; ưu đãi, thiên vị
e)
đầy đủ, hoàn thiện
295.
replacement
a)
tiến bộ, cấp tiến
b)
được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ
c)
xác định rõ, rõ ràng
d)
sự thay thế, vật thay thế
e)
giao thông
296.
report
a)
sự tính toán
b)
nhiệt tình, hứng khởi
c)
bi quan, yếm thế
d)
thử nghiệm
e)
bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
297.
represent
a)
bỏ việc, từ chức
b)
miêu tả, hình dung
c)
hành trình, lịch trình
d)
làm đầy, nhồi nhét
e)
giải tán, thải hồi
298.
representative
a)
đền bù, bồi thường
b)
giấy chứng nhận
c)
sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
d)
dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
e)
miêu tả, biểu hiện
299.
request
a)
sự giới thiệu, sự tiến cử
b)
đặc điểm, tính cách
c)
số tiền chi trội; số tiền rút quá số tiền gửi
d)
hoạt động gửi hàng để bán
e)
yêu cầu
300.
require
a)
đòi hỏi, yêu cầu; quy định
b)
sự thiếu, thiếu sót
c)
sự mở rộng, gia hạn
d)
tính sẵn có
e)
bến cảng; che giấu nuôi dưỡng
301.
requirement
a)
điều tốt, điều phải, điều đứng đắn
b)
lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
c)
yêu cầu, cần thiết
d)
giao thông
e)
sự thu hẹp, sự co hẹp
302.
reschedule
a)
yêu cầu
b)
sửa chữa, sửa đổi
c)
lên lịch, sắp xếp lịch
d)
làm thoả mãn, làm hài lòng
e)
thợ máy, công nhân cơ khí
303.
rescue
a)
sự phức tạp
b)
cứu ai đó khỏi nguy hiểm
c)
bóc, mở
d)
cặp tài liệu
e)
thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...)
304.
resemble
a)
sự bao gồm, tính vào
b)
sự thu nhỏ, sự giảm bớt
c)
kỹ sư
d)
hành lý
e)
giống nhau, giống ai đó
305.
reservation
a)
xe đưa đón
b)
chói sáng, rực rỡ, sống động
c)
linh hoạt, không cố định
d)
dự phòng
e)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
306.
resign
a)
bỏ việc, từ chức
b)
người đi lại bằng vé tháng trên tàu, xe...
c)
dụng cụ, phương tiện; thi hành, thực hiện, áp dụng
d)
sự công khai
e)
duy trì
307.
resist
a)
trở xuống, trở về sau
b)
công ty, bạn bè, bằng hữu
c)
ngụ ý, ý nói
d)
chống lại
e)
bảo vệ, bảo hộ, che chở
308.
resolve
a)
chăm chú, chú ý
b)
Quyết tâm, ý kiên quyết
c)
so sánh, đối chiếu
d)
tránh xa, ngăn ngừa
e)
kho hàng
309.
respect
a)
chính sách (của chính phủ, đảng...)
b)
có ảnh hưởng, có tác dụng
c)
dây xích, chuỗi
d)
sự trao đổi (hàng hóa, vật phẩm)
e)
sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
310.
respectable
a)
đáng trọng; đáng kính
b)
phích cắm; ổ cắm điện
c)
lời trích dẫn; đoạn trích dẫn
d)
khách quan
e)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
311.
respond
a)
hưởng ứng
b)
phỏng đoán, dự đoán
c)
thực hành (đối với lý thuyết)
d)
khoa, bộ
e)
xe đưa đón
312.
responsibility
a)
rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
b)
sự kiện, sự việc
c)
trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ
d)
có sẵn để dùng
e)
tai nạn, sự tình cờ
313.
responsible
a)
sự đòi hỏi; yêu cầu
b)
hậu quả, kết quả
c)
thêm vào, phụ thêm
d)
chịu trách nhiệm
e)
tiến bộ, cấp tiến
314.
restructure
a)
tương thích, phù hợp
b)
ứng cử viên
c)
kỉ niệm, tán dương
d)
năng suất cao, hiệu suất tốt
e)
cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại
315.
resume
a)
công việc kỹ sư
b)
điểm mấu chốt, cốt yếu
c)
lấy lại, chiếm lại, giành lại; hồi phục lại
d)
nổi tiếng, lừng danh
e)
nhân đôi, gấp dôi
316.
retail
a)
du lịch
b)
nhận, lĩnh, thu
c)
lòng từ bi, tổ chức từ thiện
d)
sự bán lẻ, việc bán lẻ
e)
dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
317.
retire
a)
được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ
b)
sự tiến lên; tiến lên phía trước
c)
báo, khai báo; thông báo
d)
dụng cụ, phương tiện; thi hành, thực hiện, áp dụng
e)
rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
318.
retirement
a)
tuyệt vời, lộng lẫy
b)
mối gây hại; làm hại, hư hỏng
c)
kéo, lôi, thu hút vẽ
d)
sự ẩn dật, sự về hưu
e)
duỗi thẳng, nới rộng, gia hạn
319.
revamp
a)
biểu diễn, trình diễn (kịch, điệu nhảy...); đóng
b)
phù hợp , thích hợp
c)
tán thành, phê chuẩn
d)
sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm
e)
tân trang, sửa chữa
320.
revise
a)
bên ngoài, đối ngoại
b)
máy tính bỏ túi
c)
sự biểu thị, biểu lộ
d)
đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
e)
nối lại, kết nối
321.
revised
a)
phân loại
b)
đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
c)
theo như, dựa vào
d)
làm đầy, nhồi nhét
e)
sự bào chữa, biện hộ
322.
right
a)
rời đi từ giã
b)
điệu bộ, cử chỉ
c)
điều tốt, điều phải, điều đứng đắn
d)
khảo sát, kiểm tra
e)
vận chuyển
323.
rival
a)
đối thủ, địch thủ, đối địch, kình địch
b)
sự đền bù, vật bồi thường
c)
dáng hình; tạo hình
d)
đa dạng
e)
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
324.
roadside
a)
học thuyết
b)
làm thoả mãn, làm hài lòng
c)
bờ đường, lề đường
d)
dãy, hàng
e)
đột phá, vượt trội
325.
roughly
a)
tập trung
b)
ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng
c)
Quyết tâm, ý kiên quyết
d)
làm thoả mãn, làm hài lòng
e)
phông nền, gia cảnh, quá trình học tập
326.
route
a)
đông đúc nhiều, đầy
b)
tuyến đường; lộ trình; đường đi
c)
công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
d)
học thuyết
e)
phát minh, sáng chế
327.
runway
a)
sự đề xuất
b)
người cạnh tranh, đối thủ
c)
tuyển, chiêu mộ (lính mới); tìm thêm
d)
đường băng
e)
thừa, dư
328.
salary
a)
mức độ, trình độ, cấp bậc độ, nhiệt độ
b)
cô lập, cách ly
c)
ý kiến, quan điểm
d)
sự phát triển
e)
tiền lương
329.
sale
a)
hành trình, lịch trình
b)
hoà vào; kết hợp; hợp nhất
c)
sự bán, việc bán
d)
độ nghiêng, độ dốc
e)
ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
330.
salvage
a)
sự cứu hộ; sự cứu chạy (khỏi đám cháy, mưa lũ..)
b)
lớp trưởng, cán bộ lớp (ở trường học)
c)
bằng chứng, chứng cớ
d)
hiếm, hiếm có, ít có
e)
nhìn chằm chằm
331.
sample
a)
sự bất đồng, mối bất hòa, mâu thuẫn
b)
thu hút, hấp dẫn
c)
cơ hội, thời cơ, dịp may
d)
sự chìa ra, sự trải ra
e)
mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
332.
satisfactory
a)
tiến lên, tiến tới
b)
có ảnh hưởng, có tác dụng
c)
thừa nhận
d)
điểm mấu chốt, cốt yếu
e)
vừa lòng, vừa ý; thoả mãn (tuy không xuất sắc lắm)
333.
satisfied
a)
thắng, chiến thắng
b)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
c)
cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn
d)
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
e)
điều gây khó chịu; làm phiền, bận tâm
334.
satisfy
a)
rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
b)
làm thoả mãn, làm hài lòng
c)
sự thăng chức, sự đề bạt
d)
tham dự
e)
xu hướng
335.
save
a)
đầu bếp
b)
cứu nguy, cứu vãn
c)
chỗ ở, nơi ở; sự điều tiết, hòa giải
d)
cho phép, làm cho có khả năng làm gì đó
e)
công văn hỏa tốc; trình bày, diễn đạt
336.
savvy
a)
sự hiểu biết, nắm rõ
b)
nâng cấp
c)
khoảng thời gian, thời hạn
d)
trang web
e)
tư vấn viên, cố vấn
337.
scene
a)
làm đầy
b)
nhiều tuổi hơn; cao hơn về cấp bậc (chức quyền..); lâu năm hơn
c)
sự rút ra (tiền)
d)
quang cảnh
e)
chuyển khoản
338.
scenery
a)
bên trong, nội bộ
b)
phong cảnh, cảnh vật
c)
chủ nhà, người chủ trì; tổ chức, đăng cai
d)
triệt để
e)
giữ lại, giam giữ
339.
schedule
a)
sự cấp giấy chứng nhận
b)
kế hoạch làm việc, tiến độ thi công
c)
đám đông, sự tụ họp
d)
tiền boa
e)
(thuộc) tài chính
340.
scrutinize
a)
sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
b)
bỏ trống
c)
chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng
d)
nguyên nhân, lý do; gây ra
e)
nền kinh tế
341.
search
a)
sự nhìn để tìm, nhìn để tìm, thăm dò
b)
ngại ngùng, khó xử
c)
hệ mặt trời
d)
sự phát minh, sáng kiến, sáng chế
e)
gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
342.
secluded
a)
cơ quan đầu não, tổng công ty
b)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
c)
sự trích dẫn, sự được trích dẫn
d)
khủng khiếp
e)
nghe lầm
343.
secretarial
a)
(thuộc) thư ký
b)
lớp trưởng, cán bộ lớp (ở trường học)
c)
sự kiểm kê, bản kiểm kê
d)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
e)
quản lý
344.
secretary
a)
đòi hỏi, yêu cầu; quy định
b)
thư ký
c)
hình, hình dạng, hình thù
d)
sự trả lại
e)
nhấn mạnh
345.
select
a)
(thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
b)
phát minh, sáng chế
c)
lựa chọn, chọn lọc, tuyển chọn
d)
hành khách (đi tàu xe...)
e)
ấn tượng dấu vết
346.
selection
a)
có đặc trưng lặp đi lặp lại
b)
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
c)
xác định rõ, định rõ quyết định, quyết tâm
d)
lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên
e)
thợ máy, công nhân cơ khí
347.
selective
a)
người học việc
b)
phông nền, gia cảnh, quá trình học tập
c)
có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn
d)
hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
e)
chấp nhận, chấp thuận
348.
seminar
a)
quyết định
b)
khả năng; tài năng, năng lực
c)
hội nghị chuyên đề
d)
sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
e)
hoạt động; chức năng
349.
senior
a)
tiền xe, tiền vé đi đường, đi du lịch
b)
phỏng đoán, dự đoán
c)
sự ẩn dật, sự về hưu
d)
nhiều tuổi hơn; cao hơn về cấp bậc (chức quyền..); lâu năm hơn
e)
chăm chỉ, cần cù
350.
sequel
a)
sự phân biệt đối xử
b)
chống nước
c)
có sẵn để dùng
d)
nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại
e)
sự tiếp tục, nối tiếp, kết quả
351.
serious
a)
sự bơm phồng, lạm phát
b)
sự kính trọng; sự ngưỡng mộ
c)
đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
d)
sự giúp đỡ, hỗ trợ
e)
cầm cố, thế chấp
352.
service
a)
sự phục vụ, sự hầu hạ
b)
hủy bỏ, xóa
c)
sự báo động; báo động
d)
hoàn thành, thực hiện
e)
Xuồng lớn
353.
several
a)
vài, riêng, cá nhân; khác nhau
b)
lắp ráp, thu thập
c)
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ
d)
công ty, bạn bè, bằng hữu
e)
bổ nhiệm, chỉ định
354.
shape
a)
công ty, tập đoàn; (thuộc) đoàn thể
b)
hình, hình dạng, hình thù
c)
thảo luận, tranh luận
d)
sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi
e)
điều kiện thuận lợi, sự dễ dàng, thuận lợi
355.
sharp
a)
dây xích, chuỗi
b)
báo, khai báo; thông báo
c)
tuổi trẻ, thời thanh xuân
d)
giữ lại, giam giữ
e)
sắc, nhọn, bén
356.
shift
a)
sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
b)
sự thu nhỏ, sự giảm bớt
c)
khúc gỗ mới đốn hạ
d)
kỹ sư
e)
thất bại, trượt (kì thi)
357.
shine
a)
tiết kiệm
b)
ánh sáng; ánh nắng; sự chói sáng, độ sáng
c)
khí hậu, thời tiết
d)
theo đó, vì vậy
e)
sự tổ chức, sự cấu tạo
358.
shipment
a)
việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
b)
tiếp thị
c)
sự ẩn dật, sự về hưu
d)
cảnh báo
e)
người trợ giúp
359.
shipping
a)
sự trì hoãn; trường hợp bị trì hoãn
b)
đang chuyển hàng
c)
quan trọng
d)
việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
e)
giải tán, thải hồi
360.
shortage
a)
bắt đầu, lên đường, dấn thân vào
b)
đa dạng
c)
doanh số, doanh thu
d)
động viên, cổ vũ
e)
sự thiếu sót
361.
shuttle
a)
chấp nhận, chấp thuận
b)
(thuộc) thư ký
c)
sự từ chối, sự khước từ; sự bị từ chối
d)
xe đưa đón
e)
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
362.
sightseeing
a)
có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn
b)
du lịch
c)
tham quan
d)
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
e)
hủy bỏ, xóa
363.
significant
a)
tuyệt vời, lộng lẫy
b)
quan trọng
c)
quản lý
d)
đa dạng
e)
vị trí, chỗ (của một vật gì)
364.
simplify
a)
đơn giản hóa
b)
sắc, nhọn, bén
c)
điều tốt, điều phải, điều đứng đắn
d)
có thể được trả lại tiền
e)
bi quan, yếm thế
365.
situation
a)
dữ liệu đầu vào
b)
chính sách (của chính phủ, đảng...)
c)
tình hình
d)
kêu ca, phàn nàn, oán trách
e)
thừa nhận
366.
slump
a)
địa điểm
b)
sự sụt giảm
c)
ở nước ngoài
d)
quyền thế, nhà chức trách, chính quyền
e)
nhân tố
367.
software
a)
cứu ai đó khỏi nguy hiểm
b)
phỏng vấn
c)
phần mềm
d)
chăm chỉ, cần cù
e)
gói; bưu kiện
368.
solar
a)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
b)
hệ mặt trời
c)
(thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
d)
khả năng; tài năng, năng lực
e)
lòng từ bi, tổ chức từ thiện
369.
spacious
a)
khoản nợ
b)
sự thu nạp, đón nhận
c)
rộng rãi
d)
hoãn lại, trì hoãn
e)
tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược
370.
spare part
a)
du lịch
b)
linh hoạt, không cố định
c)
thất bại, trượt (kì thi)
d)
tải xuống
e)
phụ tùng
371.
spare time
a)
thư giãn, nghỉ ngơi
b)
sự phản đối, sự chống đối
c)
sự xa xỉ, sự xa hoa
d)
thời gian rảnh
e)
con đường
372.
specialize
a)
quốc tế, đa quốc gia
b)
thuyết phục
c)
lời trích dẫn; đoạn trích dẫn
d)
quang cảnh, viễn cảnh
e)
chuyên môn hóa
373.
specialty
a)
chuyên môn
b)
mở rộng, nở phồng
c)
hối tiếc; sự ân hận
d)
giải thích, miêu tả
e)
giấy chứng nhận
374.
specification
a)
chi tiết, đặc điểm
b)
đề án, dự án; kế hoạch
c)
hóa đơn
d)
làm thoả mãn, làm hài lòng
e)
nét, đặc điểm
375.
specify
a)
sự chỉ dẫn, hướng dẫn
b)
sự giới thiệu, sự tiến cử
c)
sự thăng chức, sự đề bạt
d)
cống hiến, tận hiến
e)
giải thích, miêu tả
376.
spectator
a)
khán giả
b)
liên doanh
c)
tình hình
d)
duỗi thẳng, nới rộng, gia hạn
e)
không thuận lợi
377.
stable
a)
biến đổi
b)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
c)
ổn định
d)
phẩm chất, năng lực
e)
(thuộc) tài chính
378.
stadium
a)
người làm chủ, người sử dụng lao động
b)
sân vận động
c)
đa dạng
d)
sự huy động vốn
e)
người phân loại
379.
staff
a)
thiện ý, sự yêu mến; ưu đãi, thiên vị
b)
cho phép, làm cho có khả năng làm gì đó
c)
nhân viên
d)
thu nhập, lợi tức
e)
hằng năm
380.
stapler
a)
gói; bưu kiện
b)
chống lại
c)
người phân loại
d)
sự trích dẫn, sự được trích dẫn
e)
(thuộc) chấp hành, sự thi hành; tổ chức hành pháp
381.
stare
a)
sự bốc thuốc, sự cho thuốc
b)
nhìn chằm chằm
c)
thu nhỏ, làm giảm bớt
d)
ổn định
e)
của cải, hàng hóa
382.
starter
a)
nhân viên thu ngân
b)
món chính sự gia nhập, thâm nhập, tiến vào
c)
người ra lệnh xuất phát, món khai vị
d)
giữ gìn, duy trì; bảo vệ
e)
sự cân bằng, trạng thái cân bằng
383.
stationery
a)
nguy cơ, sự nguy hiểm
b)
nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại
c)
chống lại
d)
rộng rãi
e)
đồ dùng văn phòng
384.
steep
a)
đám đông, sự tụ họp
b)
quá quắt, không biết điều
c)
quá giờ, ngoài giờ (quy định)
d)
hằng năm
e)
sự va đập, sụp đổ; rơi vỡ, va đập
385.
stock
a)
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
b)
bãi đỗ xe
c)
kho hàng, kho dự trữ
d)
lời khuyên, lời chỉ bảo
e)
hoang sơ
386.
strategic
a)
cầm cố, thế chấp
b)
phần mềm
c)
lao động, công việc chân tay
d)
mang tính chiến lược
e)
sự điều tra, thẩm vấn
387.
strategy
a)
sự từ chối, sự khước từ; sự bị từ chối
b)
chiến lược
c)
thả ra, trả lại tự do
d)
đầy đủ, hoàn thiện
e)
sự thiếu, thiếu sót
388.
streamline
a)
cái cày; công cụ giống như cái cày
b)
dòng nước, luồng không khí
c)
tuân theo, làm theo
d)
làm thoả mãn, làm hài lòng
e)
đánh giá cao, cảm kích
389.
strike
a)
sự thích hợp
b)
phẩm chất, năng lực
c)
thiếu kinh nghiệm
d)
sự phản đối, sự chống đối
e)
đánh đập
390.
studio
a)
quang cảnh
b)
sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
c)
người ứng tuyển, nguyên cáo
d)
phòng thu âm
e)
sự đa dạng
391.
stunning
a)
ứng dụng, sự áp dụng
b)
tuyệt vời, lộng lẫy
c)
sự cầm, nắm; cầm, giữ
d)
tình hình
e)
trang web
392.
submit
a)
yêu cầu cao, đòi hỏi khắt khe
b)
thả ra, trả lại tự do
c)
xác nhận, gửi đi
d)
sự bối rối, khó hiểu
e)
có tính quyết định, trọng yếu
393.
subscribe
a)
không thích hợp, không phù hợp
b)
quyết tâm, kiên quyết
c)
đăng ký
d)
chỉ định, bổ nhiệm
e)
sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ
394.
subscription
a)
sự đăng ký
b)
chương trình phát thanh; truyền bá, phát thanh
c)
ích lợi
d)
sự bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm
e)
khí hậu, thời tiết
395.
subsidiary
a)
viết, sáng tác
b)
sự lệ thuộc
c)
đăng ký, ghi tên
d)
tương thích, phù hợp
e)
đa dạng
396.
suffocate
a)
làm ngạt, bóp nghẹt
b)
sự phát hiện, nhận diện
c)
du lịch
d)
chi phí, tiền công; tính giá, đòi trả
e)
lợi thế
397.
suggest
a)
xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
b)
danh tiếng, tín dụng, tín chỉ
c)
đại lý, bên môi giới trung gian
d)
đề xuất
e)
thực tập sinh
398.
suggestion
a)
phê bình, chỉ trích
b)
của cải, tài sản, vốn quý
c)
hưởng ứng
d)
mối bận tâm, chuyện đáng lo; liên quan, dính líu tới
e)
sự đề xuất
399.
suit
a)
mục đích, ý định
b)
cặp tài liệu
c)
quyết tâm, kiên quyết
d)
nước ngoài, ngoại quốc
e)
bộ vest
400.
suitability
a)
sự thích hợp
b)
ngắt kết nối
c)
sự bán, việc bán
d)
sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
e)
phân công, chia việc
401.
suitable
a)
sự chậm trễ, trì hoãn; làm chậm, hoãn lại
b)
xác định rõ, rõ ràng
c)
(thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng
d)
phân công, chia việc
e)
phù hợp , thích hợp
402.
supervise
a)
mục đích, ý định
b)
sự rút ra (tiền)
c)
thất bại, trượt (kì thi)
d)
sự xóa bỏ, bãi bỏ
e)
giám sát
403.
supervision
a)
sự mua, tậu; vật mua được, vật tậu được
b)
giá, chi phí; định giá, trả giá
c)
chi tiết, tiểu tiết; trình bày chi tiết, làm rõ
d)
vây quanh, rào quanh, gửi kèm
e)
sự giám sát
404.
supplier
a)
(thuộc) bản chất, cốt lõi
b)
nhà cung cấp
c)
đám đông, sự tụ họp
d)
có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn
e)
hội thảo
405.
supply
a)
vừa lòng, vừa ý; thoả mãn (tuy không xuất sắc lắm)
b)
báo, khai báo; thông báo
c)
ao hồ
d)
cung cấp
e)
thừa nhận
406.
support
a)
sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
b)
ngăn nắp
c)
được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ
d)
quyền hạn, sự được phép làm
e)
trợ giúp
407.
supporter
a)
bồn chồn, lo lắng
b)
người trợ giúp
c)
khao khát, thèm khát
d)
sự báo động; báo động
e)
về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
408.
surrounding
a)
sự quyên góp, sự hiến tặng
b)
bao quanh
c)
bản tin quảng cáo
d)
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
e)
công ty, tập đoàn; (thuộc) đoàn thể
409.
suspicious
a)
vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
b)
hoang sơ
c)
thí nghiệm, thử nghiệm
d)
khả nghi
e)
đúng đắn, chính xác
410.
switchboard
a)
lời than trách
b)
sự bất tiện, phiền hà
c)
tính sẵn có
d)
dự định, ý định
e)
tổng đài
411.
systematic
a)
chuyển khoản
b)
trường hợp khẩn cấp
c)
tạm thời
d)
có hệ thống
e)
có tính kỹ thuật
412.
takeover
a)
năng suất cao, hiệu suất tốt
b)
tiếp quản
c)
sự phát minh, sáng kiến, sáng chế
d)
kho hàng, kho dự trữ
e)
tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược
413.
tax
a)
thủ đô, nguồn vốn, chữ viết hoa
b)
phát minh, sáng chế
c)
thừa nhận; tiếp nhận
d)
thuế
e)
cứu nguy, cứu vãn
414.
technical
a)
đúng đắn, chính xác
b)
chậm hiểu, đần độn cùn
c)
hỗ trợ, giúp đỡ
d)
có tính kỹ thuật
e)
mức độ bao phủ, che phủ bản tin sự kiện
415.
technician
a)
danh tiếng, tín dụng, tín chỉ
b)
trải nghiệm, kinh nghiệm
c)
sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
d)
sự mở rộng, gia hạn
e)
kỹ thuật viên
416.
temporary
a)
tạm thời
b)
bãi đỗ xe
c)
tham vọng
d)
hằng ngày
e)
lao động, công việc chân tay
417.
tenant
a)
nhân viên
b)
người thuê nhà
c)
giống nhau, giống ai đó
d)
sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá
e)
tính hay quên, có trí nhớ tồi
418.
terminate
a)
đều đặn, thường xuyên
b)
phong tục, tục lệ
c)
chấm dứt
d)
khả năng tiếp cận được
e)
sự bổ nhiệm, cuộc hẹn gặp
419.
terrible
a)
sự ứng cử
b)
kinh khủng
c)
nhãn hàng, thương hiệu
d)
tuyệt vời, lộng lẫy
e)
mời, rủ lôi cuốn, hấp dẫn
420.
terrific
a)
khả năng; tài năng, năng lực
b)
dòng nước, luồng không khí
c)
khủng khiếp
d)
theo như, dựa vào
e)
thư ký
421.
theoretical
a)
sự bày biện; trưng bày, phô diễn
b)
văn kiện, tài liệu; dẫn chứng tư liệu
c)
nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại
d)
kêu ca, phàn nàn, oán trách
e)
mang tính lý thuyết
422.
theory
a)
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
b)
tấm ván, bảng, mạn thuyền
c)
học thuyết
d)
sự huấn luyện, sự đào tạo
e)
chịu đựng, cam chịu
423.
thorough
a)
công ty, tập đoàn; (thuộc) đoàn thể
b)
chu kỳ, chu trình
c)
triệt để
d)
sự giám sát
e)
đường băng
424.
tidy
a)
nét phác thảo, đề cương; sự vạch ra những nét chính
b)
ngăn nắp
c)
sự phức tạp
d)
thích đáng, thích hợp; xác đáng
e)
luật, nội quy, quy định
425.
tip
a)
dùng một lần, sẵn có để dùng
b)
sự rút ra (tiền)
c)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
d)
sự thu hẹp, sự co hẹp
e)
tiền boa
426.
tour
a)
phân phối, giao hàng, đem tới phát biểu
b)
hạnh kiểm, đạo đức; tiến hành, chỉ đạo
c)
gian hàng, lối đi giữa các dãy ghế
d)
chuyến du lịch
e)
thích nghi, thích ứng
427.
tourism
a)
cắt giảm
b)
mục tiêu; nhắm đến, hướng đến
c)
tiếp viên hàng không
d)
bờ đường, lề đường
e)
du lịch
428.
tourist
a)
nhiều tuổi hơn; cao hơn về cấp bậc (chức quyền..); lâu năm hơn
b)
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
c)
đăng ký
d)
du khách
e)
bảo hiểm, đảm bảo
429.
towel
a)
hăng say, nhiệt tình
b)
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
c)
cái khăn lau
d)
rộng rãi
e)
không may mắn
430.
tower
a)
làm đầy
b)
tiềm năng; tiềm tàng
c)
biến đổi
d)
tòa nhà, tháp
e)
cứu nguy, cứu vãn
431.
track
a)
không thích hợp, không phù hợp
b)
mạo danh, đóng vai, nhại lại
c)
con đường
d)
hành xử, cư xử
e)
hiếm, hiếm có, ít có
432.
trade
a)
thuyết phục
b)
sự trao đổi (hàng hóa, vật phẩm)
c)
ao hồ
d)
hủy bỏ, xóa
e)
hoàn thành, thực hiện
433.
tradition
a)
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
b)
sự truyền thống
c)
người cạnh tranh, đối thủ
d)
khu vực, lĩnh vực, diện tích
e)
sự chìa ra, sự trải ra
434.
traffic
a)
sự phân phát, giao hàng sự phát biểu
b)
giao thông
c)
người làm chủ, người sử dụng lao động
d)
hóa đơn
e)
nền kinh tế
435.
training
a)
tiền công
b)
so sánh, đối chiếu
c)
sự huấn luyện, sự đào tạo
d)
chính sách (của chính phủ, đảng...)
e)
sự tiêu dùng, phí tổn
436.
transfer
a)
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
b)
thiết bị, máy móc phương sách
c)
trình bày thành từng khoản, từng món
d)
(thuộc) nông nghiệp
e)
chuyển khoản
437.
transform
a)
biến đổi
b)
ứng dụng, sự áp dụng
c)
nét, đặc điểm
d)
rút
e)
đáng chú ý, đáng để ý
438.
transformation
a)
sự biến đổi
b)
luật, nội quy, quy định
c)
hiệu quả, có hiệu lực
d)
xa hơn, kỹ hơn
e)
giấy ủy nhiệm, chứng chỉ
439.
transit
a)
lợi thế
b)
quên
c)
vận chuyển
d)
ích lợi
e)
sự thu hẹp, sự co hẹp
440.
transportation
a)
sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa
b)
sự bất tiện, phiền hà
c)
sự vận chuyển
d)
cán cầm, tay cầm; xử lý
e)
sự bối rối, khó hiểu
441.
trend
a)
miêu tả, biểu hiện
b)
bồn chồn, lo lắng
c)
đạt được, giành được
d)
sự đa dạng
e)
xu hướng
442.
trial
a)
gây nguy hại, đe dọa
b)
thử nghiệm
c)
thu nhỏ, làm giảm bớt
d)
tủ lạnh
e)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
443.
triumph
a)
đã có bằng sáng chế, môn bài
b)
ghế ngồi
c)
yêu cầu cao, đòi hỏi khắt khe
d)
chiến thắng
e)
lợi thế
444.
trust
a)
tin, tin tưởng
b)
quên
c)
trang web
d)
sự bào chữa, biện hộ
e)
thông thạo, thành thạo, am tường
445.
turnover
a)
sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
b)
đặc điểm, tính cách
c)
nền, bục, bệ
d)
do dự, ngập ngừng
e)
doanh số, doanh thu
446.
unconditional
a)
nhấn mạnh
b)
báo, tạp chí
c)
vô điều kiện
d)
phụ thuộc, lệ thuộc
e)
dễ chịu; thích hợp với
447.
understand
a)
hành trình, lịch trình
b)
sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
c)
giống nhau, giống ai đó
d)
hiểu, nắm bắt được
e)
nét phác thảo, đề cương; sự vạch ra những nét chính
448.
unfavorable
a)
điểm mấu chốt, cốt yếu
b)
biến đổi
c)
không thuận lợi
d)
phân phối, giao hàng, đem tới phát biểu
e)
nền, bục, bệ
449.
unfortunately
a)
bờ đường, lề đường
b)
thích đáng, thích hợp; xác đáng
c)
đóng góp, góp phần
d)
không may mắn
e)
bên ngoài, đối ngoại
450.
uniform
a)
thay thế, thay chỗ ai/cái gì
b)
nhà chính trị; chính khách
c)
đồng phục
d)
phê bình, chỉ trích
e)
nhân tố
451.
unspoiled
a)
hoang sơ
b)
hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy...)
c)
vui vẻ, dễ thương (người...)
d)
sự tăng lên; tăng thêm
e)
bản ghi nhớ
452.
unwrap
a)
báo, tạp chí
b)
vui vẻ, dễ thương (người...)
c)
tham quan
d)
bóc, mở
e)
giá trị
453.
upcoming
a)
chờ đợi, trông chờ
b)
sự phát hiện, nhận diện
c)
sắp xảy ra
d)
nhãn, nhãn hiệu
e)
tài sản, của cải, vật sở hữu, người giàu có
454.
update
a)
bi quan, yếm thế
b)
nâng cấp
c)
điều khiển
d)
trải nghiệm, kinh nghiệm
e)
đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
455.
upgrade
a)
nâng cấp
b)
sự quyên góp, sự hiến tặng
c)
tập trung, chú ý
d)
tương đương; vật tương đương
e)
cuộc đi bộ, cuộc hành quân; đi bộ đường dài
456.
upset
a)
cho phép, cho cơ hội; thừa nhận
b)
sự chỉ dẫn, hướng dẫn
c)
sự giúp đỡ, hỗ trợ
d)
rõ ràng, dứt khoát, chắc chắn
e)
buồn bã, lo lắng
457.
upstairs
a)
tầng trên
b)
chính sách (của chính phủ, đảng...)
c)
sự kiểm kê, bản kiểm kê
d)
sự bán lẻ, việc bán lẻ
e)
cầm cố, thế chấp
458.
utility bill
a)
hóa đơn điện nước
b)
nhân tố
c)
sự bối rối, khó hiểu
d)
hàng xóm
e)
bổ nhiệm, chỉ định
459.
vacancy
a)
đại lý, bên môi giới trung gian
b)
vị trí bỏ trống
c)
đạt được, giành được
d)
liên tục, liên miên
e)
mục đích, ý định
460.
vacant
a)
chính xác, đúng
b)
xấp xỉ, gần đúng
c)
bỏ trống
d)
có thiên hướng, khuynh hướng
e)
cán cầm, tay cầm; xử lý
461.
vacation
a)
mạo hiểm, nguy hiểm
b)
kì nghỉ
c)
cuộc đua; lái xe
d)
sự cứu hộ; sự cứu chạy (khỏi đám cháy, mưa lũ..)
e)
sự bày biện; trưng bày, phô diễn
462.
vaccination
a)
nổi tiếng, lừng danh
b)
sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
c)
sự đề xuất
d)
tư cách hội viên, địa vị hội viên
e)
tiêm chủng
463.
valuables
a)
thông tri, yết thị, thông báo
b)
sử mở rộng, giãn nở
c)
động viên, cổ vũ
d)
xen kẽ, luân phiên
e)
vật có giá trị
464.
varied
a)
đa dạng
b)
một triệu
c)
hành lý
d)
sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
e)
xác định rõ, định rõ quyết định, quyết tâm
465.
variety
a)
mức độ, trình độ, cấp bậc độ, nhiệt độ
b)
sự đa dạng
c)
thư ký
d)
nghe lầm
e)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
466.
various
a)
đã có bằng sáng chế, môn bài
b)
đa dạng
c)
có khả năng, đủ trình độ
d)
bắt buộc, ép buộc
e)
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
467.
vendor
a)
chờ đợi, trông chờ
b)
đường băng
c)
cuốn sách; đặt phòng, đặt vé
d)
sự phát minh, sáng kiến, sáng chế
e)
người bán
468.
venture
a)
triệt để
b)
miêu tả, biểu hiện
c)
duỗi thẳng, nới rộng, gia hạn
d)
sĩ quan
e)
liên doanh
469.
venue
a)
tranh cãi, tranh luận
b)
rút
c)
bảo hiểm, đảm bảo
d)
báo, tạp chí
e)
địa điểm
470.
virus
a)
kỹ sư
b)
sự truyền thống
c)
điểm mấu chốt, cốt yếu
d)
virus
e)
tránh xa, ngăn ngừa
471.
vital
a)
vui vẻ, dễ thương (người...)
b)
thiết yếu
c)
kiếm được, giành được
d)
khủng khiếp
e)
buồn chán, tẻ nhạt
472.
vivid
a)
phông nền, gia cảnh, quá trình học tập
b)
chói sáng, rực rỡ, sống động
c)
ngại ngùng, khó xử
d)
sự tổ chức, sự cấu tạo
e)
động viên, cổ vũ
473.
wage
a)
người tiêu dùng
b)
cơ hội, thời cơ, dịp may
c)
tiền công
d)
hối tiếc; sự ân hận
e)
yêu cầu
474.
walkway
a)
lối đi
b)
khách hàng
c)
tiến bộ, cấp tiến
d)
đóng góp, góp phần
e)
mạo danh, đóng vai, nhại lại
475.
warehouse
a)
kho hàng
b)
ngưỡng mộ, thán phục
c)
giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
d)
đồ dùng văn phòng
e)
bất đồng, không khớp với nhau
476.
warn
a)
sự điều khiển, cầm lái; điều khiển, chỉ huy, kiểm soát
b)
nối, ghép tham gia
c)
chuyến du lịch, đi chơi trên biển; đi chơi bằng tàu thủy
d)
có hệ thống
e)
cảnh báo
477.
warning
a)
tiền tệ
b)
sự cảnh báo
c)
đồ dùng văn phòng
d)
vui, có tính hài hước
e)
sự bán lẻ, việc bán lẻ
478.
warrant
a)
thợ hàn chì, thợ ống nước
b)
bảo đảm
c)
hạnh kiểm, đạo đức; tiến hành, chỉ đạo
d)
hằng ngày
e)
đường băng
479.
warranty
a)
tiếp quản
b)
một triệu
c)
ngăn nắp
d)
kết thúc, chấm dứt, kết luận
e)
sự bảo đảm
480.
wastage
a)
khấu trừ, trừ đi
b)
nhiệt tình, hứng khởi
c)
(thuộc) đạo đức, phẩm hạnh tinh thần bài học, lời răn dạy
d)
hệ mặt trời
e)
lãng phí
481.
waterproof
a)
chống nước
b)
sự tiến lên; tiến lên phía trước
c)
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
d)
đánh giá cao, ghi nhận
e)
đông đúc nhiều, đầy
482.
wealth
a)
quyên góp, đóng góp
b)
nhân đôi, gấp dôi
c)
giàu có
d)
sống, thô
e)
nối, ghép tham gia
483.
website
a)
sự thất bại
b)
trang web
c)
lời khuyên, lời chỉ bảo
d)
phân phối, giao hàng, đem tới phát biểu
e)
nghề, nghề nghiệp
484.
weight
a)
cân nặng
b)
phê bình, phê phán nguy kịch
c)
tập trung, chú ý
d)
khung thành, cầu môn mục tiêu
e)
hội nghị chuyên đề
485.
welfare
a)
định, có ý định
b)
phúc lợi
c)
thuận lợi; lợi ích, bổ ích
d)
cái khăn lau
e)
sự phức tạp
486.
wholesale
a)
sự hư hại, xuống cấp, sa đọa
b)
bán sỉ, bán buôn
c)
mở rộng, nới rộng
d)
thuyết phục
e)
sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
487.
win
a)
quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
b)
chủ nhà (nhà cho thuê)
c)
thắng, chiến thắng
d)
Xuồng lớn
e)
nhân viên
488.
withdraw
a)
kiên định, trước sau như một, đồng nhất
b)
sự hoạt động; quá trình hoạt động
c)
rút
d)
năng lực, hiệu suất, năng suất
e)
làm thoả mãn, làm hài lòng
489.
withdrawal
a)
hội thảo
b)
sự thay thế, vật thay thế
c)
tổ chức, cấu tạo, thiết lập
d)
sự rút ra (tiền)
e)
giám đốc, người điều hành, đạo diễn
490.
workplace
a)
xác định rõ, định rõ quyết định, quyết tâm
b)
quang cảnh, viễn cảnh
c)
có tính quyết định, trọng yếu
d)
nơi làm việc
e)
sự phân việc, bài tập tiểu luận
491.
workshop
a)
người thuê nhà
b)
người đi lại bằng vé tháng trên tàu, xe...
c)
tính hay quên, có trí nhớ tồi
d)
động viên, cổ vũ
e)
hội thảo
492.
worth
a)
khối, tảng, trướng ngại vật; làm cản trở, phong tỏa
b)
sự trao đổi (hàng hóa, vật phẩm)
c)
giá trị
d)
giải tán, thải hồi
e)
quang cảnh, viễn cảnh
493.
worthless
a)
sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
b)
hội chợ, phiên chợ; công bằng, không thiên vị
c)
kho hàng, kho dự trữ
d)
hoãn lại, trì hoãn
e)
không có giá trị, vô giá trị
494.
wrap
a)
sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
b)
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
c)
gói, bọc lại
d)
sự va đập, sụp đổ; rơi vỡ, va đập
e)
ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa
495.
write
a)
sự điều tra, nghiên cứu
b)
thư giãn, nghỉ ngơi
c)
cái khăn lau
d)
sự đề xuất
e)
viết, sáng tác
496.
yearly
a)
sự tiến lên; tiến lên phía trước
b)
thông thường, bình thường
c)
sự huấn luyện, sự đào tạo
d)
thắng, chiến thắng
e)
hằng năm
497.
yield
a)
cặp tài liệu
b)
cá nhân, tư, riêng
c)
sản xuất, cung cấp
d)
sự thất bại
e)
sự bao gồm, tính vào
498.
youth
a)
tuổi trẻ, thời thanh xuân
b)
(chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
c)
đám đông, đống; xúm lại, tụ tập
d)
có thiên hướng, khuynh hướng
e)
lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp
499.
zero
a)
tương đương; vật tương đương
b)
mức độ, trình độ, cấp bậc độ, nhiệt độ
c)
chờ đợi, trông chờ
d)
số 0
e)
độ nghiêng, độ dốc
500.
zone
a)
nhân viên thu ngân
b)
vùng, khu vực
c)
chiến thắng
d)
chăm chú, chú ý
e)
trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý