wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn vật lí 15p

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1, Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt 1 thanh nhựa gần 1 vật đã nhiễm điện

c)

Đặt chi vật gần nguồn điện

d)

Cho 1 vật tiếp xúc vs viên pin

2.

2. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;

b)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

c)

Sét đánh giữa các đám mây

d)

Chim thường xù lông vào mùa rét

3.

Điện tích điểm là?

a)

Điện tích coi như tập trung tại một điểm.

b)

điểm phát ra điện tích.

c)

vật có kích thước rất nhỏ,

d)

Vật chứa rất ít điện tích

4.

Về sự tương tác điện, trong các nhân định dưới đây, nhận định sai lag

a)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau

b)

Các diện tích khác loại thì hút nhau

c)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

d)

Hai thanh thủy tinh khi cọ sát vào lụa nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau

5.

khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực cu-lông

a)

Giảm 4

b)

Tăng 2

c)

Giảm 2

d)

Tăng 4

6.

nhận xét Không đúng về điện môi là

a)

hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

b)

hằng số điện môi của chân không bằng 1

c)

điện môi là môi trường cách điện

d)

hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

7.

có thể áp dụng định luật cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

a)

tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau

b)

tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

c)

tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt Xa Nhau

d)

tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

8.

có thể áp dụng định luật cu-lông cho tương tác nào sau đây

a)

Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau một trong Dầu Một trong nước

b)

Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

c)

Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

d)

Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

9.

cho Hai điện tích có độ lớn không đổi đặt cách nhau một khoảng không đổi lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

nước nguyên chất

b)

dầu hoả

c)

chân không

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

10.

xét tương tác của Hai điện tích điểm trong một môi trường xác định khi lực đẩy cu-lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

Tăng 2

b)

Ko đổi

c)

Giảm 2

d)

Giảm 4

11.

sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

Hắc ín

b)

Nhựa trong

c)

Thủy tinh

d)

Nhôm

12.

trong vật nào sau đây không có điện tích tự do

a)

Thanh niken

b)

Khối thủy ngân

c)

Thanh chì

d)

Thanh gỗ khô

13.

Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn

10^-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng

a)

Hút nhau 1 lực 0.5N

b)

Hút nhau 1 lực 5N

c)

Đẩy nhau 1 lực 0.5N

d)

Đẩy nhau 1 lực 5N

14.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để hai điện tích đó tương tác với nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

30000m

b)

300m

c)

90000m

d)

900m

15.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

Hút nhau 1 lực 10N

b)

Hút nhau 1 lực 44,1N

c)

Đẩy nhau 1 lực 10N

d)

Đẩy nhau 1 lực 44,1N

16.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

1/3

c)

9

d)

1/9

17.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

a)

64N

b)

2N

c)

8N

d)

48N

18.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là

a)

9C

b)

9.10^ -8C

c)

0.3mC

d)

10^-3 C

19.

Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N. Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7N. Khoảng cách ban đầu giữa chúng là bao nhiêu ?

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

20.

chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng R1 = 4 cm lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10^ -5N Nếu để lực tác dụng giữa chúng là F 2 = 1,6.10^- 4N thì khoảng cách R2 giữa các điện tích đó phải bằng

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

21.

Truyền cho quả cầu trung hoà về điện 10^5 điện tử thì quả cầu mang điện tích

a)

1,6.10^-14C

b)

1,6.10^-24C

c)

-1,6.10^-14C

d)

-1,6.10^-24C

22.

Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1= 2.10-9C và q2 = 8.10-9C . Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích:

a)

10^-8C

b)

6.10^-9C

c)

3.10^-9C

d)

5.10^-9C

23.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1=2.10^-9C và q2= 4.10^-9C đặt cách nhau một khoảng d trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng một lực 4.10^-5N. Nếu cho hai điện tích tiếp xúc với nhau rồi đưa ra khoảng cách d như lúc ban đầu thì lực tương tác chúng sẽ

a)

Đẩy nhau 1 lực 4,5.10^-5C

b)

Đẩy nhau 1 lực 2.10^-5C

c)

Hút nhau 1 lực 4,5.10^-5C

d)

Hút nhau 1 lực 2.10^-5C

24.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1=-3.10-9C và q2=6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N. Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa về vị trí ban đầu thì chúng:

a)

Hút nhau bằng lực 10-6N

b)

Hút nhau bằng lực 2.10-6N

c)

. Đẩy nhau bằng lực 10-6N

d)

Không tương tác nhau

25.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2. 10-9 C và q2 = 4. 10-9C . Cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đó đặt một quả cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q3 = 3. 10-9C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q3 là

a)

9. 10-7N

b)

18.10-5N

c)

9.10-5N

d)

4,5.10-5

26.

Hai quả cầu nhỏ A và B giống nhau, quả cầu A mang điện tích q, quả cầu B không mang điện. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra và đặt quả cầu A cách quả cầu C mang điện tích -2.10^-9C một đoạn 3cm thì đó hút nhau bằng một lực 6.10^5N. Tìm q.

a)

4.10^-9C

b)

6.10^-9C

c)

5.10^-9C

d)

2.10^-9C

27.

Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng 20cm lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

28.

hai điện tích điểm q1 = 10^- 8C và q2= -2.10^- 8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi e = 2 lực hút giữa chúng có độ lớn

a)

10^-4N

b)

10^-3N

c)

2.10^-3N

d)

0,5.10^-4N

29.

Hai điện tích điểm q1= 10^-9C và q2 = -2.10^- 9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10^- 5 N khi đặt trong không khí khoảng cách giữa chúng là

a)

3cm

b)

4cm

c)

3✓2 cm

d)

4✓2 cm

30.

Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5cm. Nếu một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

a)

2,5cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

20cm

31.

Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 8 (cm). Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2 (cm) thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

a)

F0/2

b)

2F0

c)

4F0

d)

16F0

32.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

khối lượng Nơtron xấp xỉ khối lượng proton

b)

proton mang điện tích là cộng 1,6.10^-19

c)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

d)

tổng số hạt proton và Nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron Quay xung quanh nguyên tử

33.

hạt nhân của một nguyên tử Oxi có 8 proton và 9 Nơtron số electron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

16

c)

17

d)

8

34.

tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây

a)

11

b)

13

c)

15

d)

16

35.

Nếu nguyên tử đang thừa -1,6* 10^- 19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

Vẫn là ion âm

b)

Sẽ là ion dương

c)

Trung hoà về điện

d)

Cs đtich ko xác định

36.

Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích

a)

+1,6.10^-9 C

b)

-1,6.10^-9 C

c)

+12,8.10^-9 C

d)

-12,8.10^-9 C

37.

điều kiện để một vật dẫn điện là

a)

Vật phải ở nhiệt độ phòng

b)

Vật nhất thiết phải lm bằng kim loại

c)

Vật phải mang điện tích

d)

Cs chứa các điện tích tự do

38.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

Các điện tích bị mất

b)

Các điện tích tự do đc tạo ra trog vật

c)

Electron chuyển từ vật này sang vật khác

d)

Vật bị nóng lên

39.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

a)

thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy

b)

đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần một quả cầu mang điện

c)

mùa hanh khô khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người

d)

quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ

40.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

-8C

b)

-11C

c)

+14C

d)

+3C

41.

Điện trường là

a)

môi trường bao quanh điện tích gần với diện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

b)

Môi trường không khí quanh điện tích

c)

Môi trường chứa các điện tích

d)

Môi trường dẫn điện

42.

cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

b)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

c)

Tốc Độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

d)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

43.

tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh nếu độ lớn của điện tích thử tăng hai lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng 2

b)

Giảm 2

c)

Ko đổi

d)

Giảm 4

44.

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

b)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

d)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử Dương tại điểm đó

45.

trong các đơn vị sau đơn vị cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

46.

cho 1 điện tích điểm -Q điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

Hướng về phía nó

b)

Hướng ra xa nó

c)

Phụ thuộc độ lớn của nó

d)

Phụ thuộc vào điện môi xung quanh

47.

độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

Độ lớn điện tích thử

b)

Độ lớn điện tích đó

c)

Khoảng cách từ điểm xét đến đtich đó

d)

Hằng số điện môi của môi trường

48.

Nếu tại một điểm Có 2 điện trường thành phần gây ra bởi hai điện tích điểm hai cường độ điện trường thành phần cùng Phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

Đg nối 2 điện tích

b)

Đường trung trực của đoạn nối 2 điện tích

c)

Đường vuông góc với đoạn nối 2 điện tích tại vị trí điện tích 1

d)

Đường vuông góc với đoạn nối 2 điện tích tại vị trí điện tích 2

49.

Nếu tại một điểm Có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và q2 Dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng

a)

hướng của Vectơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm

b)

hướng của Vectơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn

c)

hướng của tổng 2 vectơ cường độ điện trường điện trường thành phần

d)

hướng của Vectơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương

50.

cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B có cùng độ lớn cùng dấu cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

a)

tạo với đường nối AB góc 45 độ

b)

vuông góc với đường trung trực AB

c)

trùng với đường nối của AB

d)

trùng với đường trung trực của AB

51.

cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B có cùng độ lớn cùng dấu điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là

a)

trung điểm AB

b)

các điểm tạo với điểm a và điểm B thành một tam giác đều

c)

tất cả các điểm trên đường trung trực của AB

d)

các điểm tạo với điểm a và điểm B thành một tam giác vuông cân

52.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

Giảm 2

b)

Tăng 2

c)

Giảm 4

d)

Tăng 4

53.

cho hai quả cầu kim loại tích điện lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại a và b thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại a và b thì cường độ điện trường tại C là

a)

0

b)

E/3

c)

E/2

d)

E

54.

đường sức điện cho biết

a)

Độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

b)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

c)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

55.

trong các nhận xét sau nhận xét Không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

các đường sức là các đường có hướng

b)

các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

c)

các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

d)

hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của Vectơ cường độ điện trường tại điểm đó

56.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + q

a)

Là nx tia thẳng

b)

Cs chiều hướng về phía điện tích

c)

Cs phương đi qua điện tích điểm

d)

Ko cắt nhau

57.

điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

Cs hướng như nhau tại mọi điểm

b)

Cs độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

Cs độ lớn giảm dần theo tgian

d)

Cs hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

58.

Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1 V/m, từ phải sang trá

b)

1000 V/m, từ phải sang trái

c)

1000 V/m, từ trái sang phải

d)

1V/m, từ trái sang phải

59.

một điện tích -1 uc đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

a)

9000V/m, hướng về phía nó

b)

9.10^9V/m, hướng về phía nó

c)

9000V/m, hướng ra xa nó

d)

9.10^9 V/m, hướng ra xa nó

60.

Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là

a)

2000 V/m hướng từ trái sang phải.

b)

2000 V/m, hướng từ phải sang trái

c)

8000 V/m, hướng từ phải sang trái

d)

8000 V/m, hướng từ trái sang phải

61.

Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 μC nhưng trái dấu cách nhau 2 m. Tại trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là

a)

9000 V/m hướng về phía điện tích dương

b)

9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.

c)

9000 V/m hướng về phía điện tích âm

d)

Bằng 0

62.

Cho 2 điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn nằm cố định thì

a)

vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích dương

b)

vị trí có điện trường bằng 0 nằm tại trung điểm của đoạn nối 2 điện tích

c)

vị trí có điện trường bằng 0 nằm trên đường nối 2 điện tích và phía ngoài điện tích âm

d)

không có vị trí nào có cường độ điện trường bằng 0

63.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

1000V/m

b)

7000V/m

c)

5000V/m

d)

6000V/m

64.

Công của lực điện phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

Hình dạng của đường đi

c)

Cường độ điện trường

d)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

65.

thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

Khả năng tdung lực của điện trường

b)

Phương chiều của CDDT

c)

Khả năng sinh công của điện trường

d)

Độ lớn nhỏ của vùng ko gian cs điện trường

66.

nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng hai lần thì công của lực điện trường

a)

Chưa đủ điều kiện xác định

b)

Giảm 2

c)

Tăng 2

d)

Ko thay đổi

67.

Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

Dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

b)

Dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

Dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

d)

Dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

68.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

Tăng 2

b)

Giảm 4

c)

Ko đổi

d)

Giảm 2

69.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thi công của lực điện trường

a)

Âm

b)

Dương

c)

Bằng 0

d)

Ch đủ đkien xác định

70.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

1000J

b)

1J

c)

1mJ

d)

1μC

71.

Công của lực điện trường dịch chuyển 1 điện tích -2uC , dọc theo chiều 1 đường sức từ trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là bao

a)

2000J

b)

-2000J

c)

2mJ

d)

-2mJ

72.

Cho điện tích q dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150V/m thì công của lực điện trường là 60mJ. Nếu cường độ điện trường là 200V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm đó là:

a)

80J

b)

40J

c)

80mJ

d)

40mJ

73.

Cho điện tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là

a)

24mJ

b)

20mJ

c)

240mJ

d)

120mJ

74.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10μC quãng đường 1m vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 10^ 6 V/m là

a)

1J

b)

1000J

c)

1mJ

d)

0J

75.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức điện trong một điện trường đều với quãng đường 10cm là 1J. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

1000V/m

b)

1V/m

c)

100V/m

d)

1000V/m

76.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 60 0 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5J

b)

5√3/2 J

c)

5√2 J

d)

7,5J

77.

Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

khả năng sinh công tại một điểm

b)

khả năng tác dụng lực tại một điểm

c)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

d)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

78.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Ko đổi

b)

Tăng gấp 2

c)

Tăng gấp 4

d)

Giảm 1 nx

79.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1J.C

b)

1J/C

c)

1N/C

d)

1J/N

80.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.