wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CON LẮC ĐƠN

Total questions: 14

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

2.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

3.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

4.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

5.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

6.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

7.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

8.

Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

9.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

10.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

11.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

12.

Tại một nơi xác định, chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai chiều dài con lắc

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

gia tốc trọng trường.

13.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc yến tố nào sau đây?

a)

khối lượng con lắc

b)

chiều dài dây

c)

vị tri con lắc trên trái đất.

d)

độ cao của con lắc trên trái đất.

14.

Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

chuyển động nhanh dần

b)

chuyển động chậm dần

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động thẳng đều