Font size
S
M
L
XL
Worksheets01/10
Total questions: 14
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
từ vựng : con voi là gì
a)
물소
b)
도마뱀
c)
원숭이
d)
코끼리
2.
từ vựng : con trâu là gì
a)
물소
b)
도마뱀
c)
원숭이
d)
코끼리
3.
từ vựng : con Khỉ là gì
a)
물소
b)
도마뱀
c)
원숭이
d)
코끼리
4.
cơ thể không khỏe
a)
건강을 지키다
b)
건강을 유지하다
c)
몸이 안 좋다
d)
건강을 잃다
5.
giải toả sự mệt mỏi
a)
지치다
b)
스트레스를 받다
c)
스트레스를 풀다
d)
피로를 풀다
6.
vận động nhẹ nhàng
a)
스트레스를 풀다
b)
휴가를 가다
c)
가벼운 운동을 하다
d)
(가슴이) 답답하다
7.
nhân viên tổng đài nhận cuộc gọi
a)
택배
b)
상담원
c)
남기다
d)
연결
8.
Ngữ pháp thể hiện sự mong muốn của người nói
a)
V + 고 있다
b)
V + 고 싶다
c)
V + 아/어/야 되다
d)
V + (으)면 되다
9.
Diễn tả việc người nói biết hay không biết 1 sự việc nào đó: Biết là.../Không biết là .... (mệnh đề)
a)
V + 는지 알다/모르다
b)
V + 을/ㄹ 줄 알다
c)
V + (으)면 큰 일이다
d)
V + 기로 하다
10.
Ngữ pháp diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại, là thì hiện tại tiếp diễn
a)
V + 은/ㄴ 적이 있다/없다
b)
V + 고 있다
c)
V + 기로 하다
d)
V+ 는 중이다
11.
Cấu trúc nào nghĩa là : không, ví dụ : món này không cay
a)
V/A + 지 않다
b)
V + 읍/ㅂ시다
c)
안+ V/A
d)
V/A + 았/었/였다
12.
Cấu trúc nào là định ngữ tương lai : vd : người sẽ gặp
a)
V + 읍/ㅂ시다
b)
V/A + 을/ㄹ까요
c)
V/A + (으)시다
d)
V + 을/ㄹ N
13.
cấu trúc nào là : đừng (khuyên)vidu : đừng xem ti vi nữa (khuya rồi)
a)
V/A + 지 않다
b)
V + 지 말다
c)
V/A + 지 않다
d)
V + 아/어/여 보다
14.
Cúp điện thoại (nói chuyện xong rồi cúp)
a)
통화하다
b)
문자를 보내다
c)
통화하다
d)
전화끊다
Reset
