Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IPA Lesson 3 Vowel /e/

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án dúng:

a)

Cần mở to miệng khi phát âm âm /e/ hơn âm /æ/

b)

Âm /e/ là âm câm

c)

Âm /e/ phát ra từ cuống họng

d)

mở miệng mức trung bình khi phát âm âm /e/

2.

Quy tắc phát âm của âm /e/: CHỌN NHIỀU PHƯƠNG ÁN

a)

/e/ = e + phụ âm

b)

/e/ = ead

c)

/e/ = er (khi không đứng cuối)

d)

/e/ = ee + phụ âm

3.

Từ nào chứa âm /e/: chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

bad

b)

bed

c)

dead

d)

dad

4.

Chọn từ không chứa âm /e/

a)

met

b)

cooker

c)

letter

d)

tread

5.

Phiên âm sau đây là của từ nào? /sted/

a)

stead

b)

steep

c)

seed

d)

sead

6.

Từ READY được phiên âm như thế nào?

a)

/'rædi/

b)

/'redi/ 

c)

/'reædi/ 

d)

/'redæ/ 

7.

Chọn câu đúng:

a)

Âm /e/ trong tiếng Anh giống âm e của tiếng Việt

b)

Khi phát âm âm /e/ tiếng Anh, miệng mở to hơn một chút so với âm /e/ tiếng Việt

c)

Âm /e/ là âm tròn môi

d)

Âm /e/ phát ra ở phía ngoài khoang miệng

8.

Chọn 3 đặc điểm phát âm của âm /e/

a)

Âm phát ra trong khoang miệng

b)

Âm phát ra ngoài khoang miệng

c)

Mở miệng mức trung bình

d)

Không tròn môi khi phát âm

e)

Miệng mở rất to để phát âm rõ và đúng

9.

Từ nào có thể có phiên âm sau: /red/

a)

red

b)

read

c)

reed

d)

read, red

10.

Từ shred có phát âm là gì?

a)

/t∫red/

b)

/sred/

c)

/∫red/

d)

/red/