Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3. Dược liệu Glycosid

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Glycosid (heterosid) là những hợp chất hữu cơ phức tạp khi thủy phân sẽ cho các phần:

a)

Phần đường      

b)

Phần không đường

c)

genin

d)

Tất cả

2.

Phần có tác dụng làm sự hòa tan trong nước là

a)

Phần đường      

b)

Phần không đường

c)

genin

d)

Tất cả

3.

oleandrin là thành phần hóa học có trong cây

a)

Trúc Đào

b)

Thông Thiên      

c)

Sừng dê hoa vàng

d)

Dương địa hoàng

4.

thevetin là thành phần hóa học có trong cây

a)

Trúc Đào

b)

Thông Thiên      

c)

Sừng dê hoa vàng

d)

Dương địa hoàng

5.

Saponin là chất

a)

Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt, tạo nhiều bọt khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hóa  và tẩy sạch

b)

Có tác dụng đặc biệt trên tim, với liều điều trị thì có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim

c)

có tác dụng làm đông máu nên dùng đắp lên vết thương để cầm máu, chữa trĩ, rò hậu môn

6.

Glycosid tim là chất

a)

Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt, tạo nhiều bọt khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hóa  và tẩy sạch

b)

Có tác dụng đặc biệt trên tim, với liều điều trị thì có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim

c)

có tác dụng làm đông máu nên dùng đắp lên vết thương để cầm máu, chữa trĩ, rò hậu môn

7.

Tanin là chất

a)

Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt, tạo nhiều bọt khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hóa  và tẩy sạch

b)

Có tác dụng đặc biệt trên tim, với liều điều trị thì có tác dụng cường tim, làm chậm và điều hòa nhịp tim

c)

có tác dụng làm đông máu nên dùng đắp lên vết thương để cầm máu, chữa trĩ, rò hậu môn

8.

Cam thảo có tác dụng:

a)

Chống loét dạ dày tá tràng

b)

Long đờm

c)

Giải độc Morphin

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Cát cánh có tác dụng:

a)

Phá huyết, long đờm

b)

Hạ đường huyết

c)

Giảm nhịp tim

d)

Chống viêm loét dạ dày – tá tràng

10.

Công dụng của Nhân sâm là:

a)

Chữa suy nhược cơ thể, thần kinh, tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Chữa ho

c)

Chữa đau nhức xương khớp

d)

Chữa táo bón

11.

Công dụng của Mạch môn là:

a)

Chữa suy nhược cơ thể, thần kinh, tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Chữa ho, long đờm

c)

Chữa đau nhức xương khớp

d)

Chữa táo bón

12.

Công dụng của Thảo quyết minh là:

a)

Chữa suy nhược cơ thể, thần kinh, tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Chữa ho, long đờm

c)

Chữa đau nhức xương khớp

d)

Chữa táo bón

13.

Công dụng của Hà thủ ô là:

a)

Làm thuốc bổ gan thận, bổ máu.

b)

Chữa ho, long đờm

c)

Chữa đau nhức xương khớp

d)

Chữa táo bón

14.

Hòe hoa có tác dụng chính:

a)

Có tác dụng làm bền và làm giảm tính thấm của mao mạch

b)

Có tác dụng chữa ho

c)

Có tác dụng chữa bệnh phụ nữ

d)

Có tác dụng chông đông máu

15.

Kim ngân có tác dụng:

a)

Có tác dụng làm bền và làm giảm tính thấm của mao mạch

b)

Có tác dụng kháng khuẩn, tiêu viên

c)

Có tác dụng chữa bệnh phụ nữ

d)

Có tác dụng chông đông máu

16.

Actiso có tác dụng:

a)

Có tác dụng làm bền và làm giảm tính thấm của mao mạch

b)

Có tác dụng kháng khuẩn, tiêu viên

c)

Có tác dụng chữa bệnh phụ nữ

d)

Có tác dụng tăng tiết mật, phục hồi tế bào gan.

17.

Bạch chỉ có công dụng:

a)

Chữa cảm cúm, nhức đầu

b)

Hạ áp

c)

Bồi bồ cơ thể

d)

Chữa bệnh xương khớp, chân tay tê mỏi

18.

Sài đất có tác dụng:

a)

Có tác dụng làm bền và làm giảm tính thấm của mao mạch

b)

Có tác dụng kháng khuẩn, tiêu viên

c)

Có tác dụng chữa bệnh phụ nữ

d)

Có tác dụng tăng tiết mật, phục hồi tế bào gan.

19.

Thành phần hóa học của nhân sâm:

a)

Saponin

b)

Tanin

c)

Glycosid tim

d)

Alcaloid

20.

Hà thủ ô có thành phần hóa học chính:

a)

Saponin

b)

Acid hữu cơ

c)

Alcaloid

d)

Tanin và Anthranoid