WorksheetsLuyện tập từ vựng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
.........我努力学习,所以得到好成绩。
如果
因为
虽然
当然
学习có dạng trùng lặp là:
学习一下
学习一学习
学习学习
学学习习
说 có dạng trùng lặp là
说一说
说说
说了说
说得了
推广 /tuī guǎng/
ngăn chặn
đẩy mạnh, mở rộng
Điền từ còn thiếu vào chỗ........
.........他这次考试得满分,爸爸会将给他一台笔记本电脑。
(...........lần thi này anh ấy đạt điểm 10, bố của anh ấy sẽ thưởng cho anh ấy 1 chiếc ipad)
因为
虽然
但是
如果
môn học bắt buộc:
选修
必修
科学
数学
môn học tự chọn:
选修
必修
经济学
心理学
应试教育:【yìng shì jiào yù】
giáo dục chú trọng năng lực, tố chất của hs
giáo dục phổ cập
giáo dục thường xuyên
giáo dục ứng phó thi cử
基础:/jī chǔ/
cơ bản, nền tảng
tố chất
năng lực
tiềm năng
他.........我高得多。
Anh ấy cao hơn tôi
比
因为
不比
不
博士:/bó shì/
nghiên cứu sinh
thạc sĩ
tiến sĩ
giáo sư
硕士:/shuò shì/
nghiên cứu sinh
thạc sĩ
giáo sư
tiến sĩ
虽然........但是
tuy.... nhưng
vì....nên
nếu........thì
Chọn từ khác loại trong các từ sau:
律师
老师
医生
学校
Chọn từ khác loại
心理学
经济学
数学
好学
tư duy:
思路
思维
思想
思念
Môn kinh tế học
经济学
心理学
化学
文学
他是........
律师
博士
科学研究生
医生
因为........,所以........
bởi vì...., cho nên....
tuy... nhưng
nếu.... thì
đã... thì...
A:在未来你想做什么工作?
B:..........................................................
我想当一名老师
我知道了
我不饿
我叫阿明
