wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập từ vựng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

.........我努力学习,所以得到好成绩。

a)

如果

b)

因为

c)

虽然

d)

当然

2.

学习có dạng trùng lặp là:

a)

学习一下

b)

学习一学习

c)

学习学习

d)

学学习习

3.

说 có dạng trùng lặp là

a)

说一说

b)

说说

c)

说了说

d)

说得了

4.

推广 /tuī guǎng/

a)

ngăn chặn

b)

đẩy mạnh, mở rộng

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ........

.........他这次考试得满分,爸爸会将给他一台笔记本电脑。

(...........lần thi này anh ấy đạt điểm 10, bố của anh ấy sẽ thưởng cho anh ấy 1 chiếc ipad)

a)

因为

b)

虽然

c)

但是

d)

如果

6.

môn học bắt buộc:

a)

选修

b)

必修

c)

科学

d)

数学

7.

môn học tự chọn:

a)

选修

b)

必修

c)

经济学

d)

心理学

8.

应试教育:【yìng shì jiào yù】

a)

giáo dục chú trọng năng lực, tố chất của hs

b)

giáo dục phổ cập

c)

giáo dục thường xuyên

d)

giáo dục ứng phó thi cử

9.

基础:/jī chǔ/

a)

cơ bản, nền tảng

b)

tố chất

c)

năng lực

d)

tiềm năng

10.

他.........我高得多。

Anh ấy cao hơn tôi

a)

b)

因为

c)

不比

d)

11.

博士:/bó shì/

a)

nghiên cứu sinh

b)

thạc sĩ

c)

tiến sĩ

d)

giáo sư

12.

硕士:/shuò shì/

a)

nghiên cứu sinh

b)

thạc sĩ

c)

giáo sư

d)

tiến sĩ

13.

虽然........但是

a)

tuy.... nhưng

b)

vì....nên

c)

nếu........thì

14.

Chọn từ khác loại trong các từ sau:

a)

律师

b)

老师

c)

医生

d)

学校

15.

Chọn từ khác loại

a)

心理学

b)

经济学

c)

数学

d)

好学

16.

tư duy:

a)

思路

b)

思维

c)

思想

d)

思念

17.

Môn kinh tế học

a)

经济学

b)

心理学

c)

化学

d)

文学

18.

他是........

a)

律师

b)

博士

c)

科学研究生

d)

医生

19.

因为........,所以........

a)

bởi vì...., cho nên....

b)

tuy... nhưng

c)

nếu.... thì

d)

đã... thì...

20.

A:在未来你想做什么工作?

B:..........................................................

a)

我想当一名老师

b)

我知道了

c)

我不饿

d)

我叫阿明