NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDia Lí
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nếu cách 10 ở tâm thì trên bề mặt của quả Địa Cầu sẽ có bao nhiêu kinh tuyến?_x000D_
a)
A. 361._x000D_
b)
B. 180._x000D_
c)
C. 360._x000D_
d)
D. 181._x000D_
2.
Câu 2. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường_x000D_
a)
A. Kinh tuyến._x000D_
b)
B. Kinh tuyến gốc._x000D_
c)
C. Vĩ tuyến._x000D_
d)
D. Vĩ tuyến gốc._x000D_
3.
Câu 3. Trên quả Địa Cầu có mấy điểm cực?_x000D_
a)
A. 1._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 3._x000D_
d)
D. 4._x000D_
4.
Câu 4. Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến_x000D_
a)
A. trên._x000D_
b)
B. dưới._x000D_
c)
C. Bắc._x000D_
d)
D. Nam._x000D_
5.
Câu 5. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng_x000D_
a)
A. 600._x000D_
b)
B. 00._x000D_
c)
C. 300._x000D_
d)
D. 900._x000D_
6.
Câu 6. Kinh tuyến Tây là_x000D_
a)
A. kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc._x000D_
b)
B. kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc._x000D_
c)
C. nằm phía dưới xích đạo._x000D_
d)
D. nằm phía trên xích đạo._x000D_
7.
Câu 7. Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đức._x000D_
b)
B. Bồ Đào Nha._x000D_
c)
C. Anh._x000D_
d)
D. Tây Ban Nha._x000D_
8.
Câu 8. Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ_x000D_
a)
A. vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu._x000D_
b)
B. đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ._x000D_
c)
C. số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ._x000D_
d)
D. mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ._x000D_
9.
Câu 9. Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành_x000D_
a)
A. nửa cầu Đông và nửa cầu Tây._x000D_
b)
B. nửa cầu Đông và bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. bán cầu Bắc và bán cầu Nam._x000D_
d)
D. bán cầu Bắc và nửa cầu Tây._x000D_
10.
Câu 10. Kinh độ và vĩ độ của một điểm gọi là số độ chỉ khoảng cách từ_x000D_
a)
A. hướng Bắc đến Nam._x000D_
b)
B. cực Bắc xuống cực Nam._x000D_
c)
C. kinh tuyến đến vĩ tuyến._x000D_
d)
D. Xích đạo đến hai cực._x000D_
11.
Câu 11. Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là_x000D_
a)
A. kinh tuyến Đông._x000D_
b)
B. kinh tuyến Tây._x000D_
c)
C. kinh tuyến 1800._x000D_
d)
D. kinh tuyến gốc._x000D_
12.
Câu 12. Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 600T. Cách viết tọa độ địa lí của điểm đó là_x000D_
a)
A. 00; 600T._x000D_
b)
B. 600T; 900N._x000D_
c)
C. 00; 600Đ._x000D_
d)
D. 600T; 900B._x000D_
13.
Câu 13. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào_x000D_
a)
A. mép bên trái tờ bản đồ._x000D_
b)
B. mũi tên chỉ hướng đông bắc._x000D_
c)
C. các đường kinh, vĩ tuyến._x000D_
d)
D. bảng chú giải, kí hiệu bản đồ._x000D_
14.
Câu 14. Trên quả Địa cầu, nếu cứ cách 100, ta vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?_x000D_
a)
A. 18._x000D_
b)
B. 20._x000D_
c)
C. 36._x000D_
d)
D. 30._x000D_
15.
Câu 15. Việt Nam có hệ tọa độ (8034’B, 102009’Đ). Nhận định nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Việt Nam?_x000D_
a)
A. Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Tây._x000D_
b)
B. Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông._x000D_
c)
C. Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Tây._x000D_
d)
D. Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Đông._x000D_
16.
Câu 1. Kí hiệu bản đồ có mấy loại?_x000D_
a)
A. 4._x000D_
b)
B. 3._x000D_
c)
C. 1._x000D_
d)
D. 2._x000D_
17.
Câu 2. Cách đọc bản đồ đúng là_x000D_
a)
A. chỉ đọc từng dấu hiệu riêng lẻ, các yếu tố cơ bản nhất có trong bản đồ._x000D_
b)
B. chú ý các yếu tố phụ của bản đồ như tỉ lệ bản đồ, tên bản đồ và kí hiệu._x000D_
c)
C. đọc từng dấu hiệu riêng lẻ kết hợp tìm ra mối quan hệ giữa các dấu hiệu._x000D_
d)
D. chỉ đọc bảng chú giải và tỉ lệ bản đồ, bỏ qua các yếu tố trong bản đồ._x000D_
18.
Câu 3. Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Điểm._x000D_
b)
B. Đường._x000D_
c)
C. Diện tích._x000D_
d)
D. Hình học._x000D_
19.
Câu 4. Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?_x000D_
a)
A. Hình học._x000D_
b)
B. Đường._x000D_
c)
C. Điểm._x000D_
d)
D. Diện tích._x000D_
20.
Câu 5. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là_x000D_
a)
A. đọc bản chú giải._x000D_
b)
B. tìm phương hướng._x000D_
c)
C. xem tỉ lệ bản đồ._x000D_
d)
D. đọc đường đồng mức._x000D_
21.
Câu 6. Dạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu?_x000D_
a)
A. Tượng hình._x000D_
b)
B. Tượng thanh._x000D_
c)
C. Hình học._x000D_
d)
D. Chữ._x000D_
22.
Câu 7. Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần_x000D_
a)
A. kí hiệu bản đồ._x000D_
b)
B. tỉ lệ bản đồ._x000D_
c)
C. bảng chú giải và kí hiệu._x000D_
d)
D. bảng chú giải._x000D_
23.
Câu 8. Kí hiệu đường thể hiện_x000D_
a)
A. cảng biển._x000D_
b)
B. ngọn núi._x000D_
c)
C. ranh giới._x000D_
d)
D. sân bay._x000D_
24.
Câu 9. Kí hiệu bản đồ có mấy dạng kí hiệu?_x000D_
a)
A. 1._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 3._x000D_
d)
D. 4._x000D_
25.
Câu 10. Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hình học._x000D_
b)
B. Tượng hình._x000D_
c)
C. Điểm._x000D_
d)
D. Diện tích._x000D_
Reset
