Font size
Worksheetsinfinitive and gerund
Total questions: 197
Worksheet time: 2hrs 39mins
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
enable
mind
expect
let
force
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
help
forbid
request
teach
avoid
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
assume
regret
instruct
beg
command
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
tell
challenge
insist
think
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
afford
propose
let
pretend
aim
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
agree
imagine
appear
attempt
care
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
choose
decide
postpone
fail
deserve
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
happen
hesitate
seem
refuse
delay
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
finish
plan
tend
swear
volunteer
Chọn các từ theo sau là "to V"?
threaten
vow
would like
prepare
make
Chọn các từ theo sau nó là "to V"?
demand
expect
would prefer
allow
desire
Cấu trúc It takes sb ..... + _______?
V-ing
to V
V-ed
being PP
Cấu trúc It takes sb ..... to V
tương đương với cấu trúc nào?
Sb + spends + .... + V-ing
Sb + spends + .... + to V
Sau "Be about + (a) "?
Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a) ?
Whether đi với?
V-ing
to V
be PP
being PP
Các đại từ bất định thì đi với dạng động từ nào dưới đây?
being PP
V-ing
to V
have PP
Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?
V-ing
V-ed
to V
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
"USED TO V" nghĩa là gì?
(a)
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?
V-ing
to V
PP
being PP
Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V không chia"?
make
let
help
regret
have
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?
had not better + V không chia
had better not + V không chia
WOULD RATHER + ________ + THAN + ________
(điền vào chỗ trống)
V ko chia - V ko chia
V-ing - V-ing
to V - to V
V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?
Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.
V số ít: is, was, has been,....
V số nhiều: are, were, have been
Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?
(điền vào chỗ trống"?
to V
to V-ing
PP
V-ing
Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?
đã từng
quen/thích nghi với việc gì
mất bao nhiêu thời gian
định làm gì
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
Admit
decide
mind
mention
tolerate
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
postpone
risk
suggest
involve
persuade
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
deny
appreciate
thank
recall
practice
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
avoid
enjoy
imagine
mention
challenge
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
consider
prevent
can't/couldn't help
can't/couldn't stand
hope
Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a) ?
Đâu là những cấu trúc đúng?
It's not worth V-ing
It's not worth to V
It's no use/good V-ing
It's no use/good to V
Những cấu trúc nào đi với V-ing?
can't bear
can't stand
can't make
can't help
Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?
It's no use V-ing
It's no good V-ing
There is no point in V-ing
It's worth V-ing
Đâu là những cấu trúc đúng?
It's busy in + V-ing
It's busy + V-ing
It's no well + V-ing
It's no worth + V-ing
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
order
assume
invite
agree
arrange
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
offer
practice
promise
pretend
ask
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
choose
permit
aim
persuade
remind
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
encourage
warn
want
urge
deny
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
enable
mind
expect
let
force
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
help
forbid
request
teach
avoid
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
assume
regret
instruct
beg
command
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
tell
challenge
insist
think
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
afford
propose
let
pretend
aim
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
agree
imagine
appear
attempt
care
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
choose
decide
postpone
fail
deserve
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
happen
hesitate
seem
refuse
delay
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
finish
plan
tend
swear
volunteer
Chọn các từ theo sau là "to V"?
threaten
vow
would like
prepare
make
Chọn các từ theo sau nó là "to V"?
demand
expect
would prefer
allow
desire
Cấu trúc It takes sb ..... + _______?
V-ing
to V
V-ed
being PP
Cấu trúc It takes sb ..... to V
tương đương với cấu trúc nào?
Sb + spends + .... + V-ing
Sb + spends + .... + to V
Sau "Be about + (a) "?
Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a) ?
Whether đi với?
V-ing
to V
be PP
being PP
Các đại từ bất định thì đi với dạng động từ nào dưới đây?
being PP
V-ing
to V
have PP
Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?
V-ing
V-ed
to V
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
"USED TO V" nghĩa là gì?
(a)
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?
V-ing
to V
PP
being PP
Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V không chia"?
make
let
help
regret
have
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?
had not better + V không chia
had better not + V không chia
WOULD RATHER + ________ + THAN + ________
(điền vào chỗ trống)
V ko chia - V ko chia
V-ing - V-ing
to V - to V
V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?
Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.
V số ít: is, was, has been,....
V số nhiều: are, were, have been
Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?
(điền vào chỗ trống"?
to V
to V-ing
PP
V-ing
Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?
đã từng
quen/thích nghi với việc gì
mất bao nhiêu thời gian
định làm gì
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
Admit
decide
mind
mention
tolerate
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
postpone
risk
suggest
involve
persuade
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
deny
appreciate
thank
recall
practice
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
avoid
enjoy
imagine
mention
challenge
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
consider
prevent
can't/couldn't help
can't/couldn't stand
hope
Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a) ?
Đâu là những cấu trúc đúng?
It's not worth V-ing
It's not worth to V
It's no use/good V-ing
It's no use/good to V
Những cấu trúc nào đi với V-ing?
can't bear
can't stand
can't make
can't help
Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?
It's no use V-ing
It's no good V-ing
There is no point in V-ing
It's worth V-ing
Đâu là những cấu trúc đúng?
It's busy in + V-ing
It's busy + V-ing
It's no well + V-ing
It's no worth + V-ing
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
Danh động từ thường được dùng để làm....
(có thể chọn nhiều đáp án)
chủ ngữ trong câu
làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ
sau giới từ
sau một số cụm từ
làm liên từ
Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?
V-ing
To Verb
Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì
V-ing
To - verb
Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì
V-ing
to-verb
Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?
V-ing
To-verb
Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
attempt
to Vo
V-ing
learn
+ to Vo
+ V-ing
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
complete (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + to inf
(hoàn thành) + to inf
(hoàn thành) + V-ing
(tránh) + V-ing
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recollect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đột ngột) + V-ing
(nhớ ra) + V-ing
(đột ngột) + to inf
(nhớ ra) + to inf
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
arrange (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + to inf
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(đủ khả năng) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
care (nghĩa tiếng việt) + _______
(chăm sóc) + V-ing
(chăm sóc) + to inf
(bất cẩn) + to inf
(bất cẩn) + V-ing
decide (nghĩa tiếng việt) + _______
(quyết định) + V-ing
(quyết định) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(đấu tranh) + to inf
demand (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + V-ing
(yêu cầu) + to inf
(yêu cầu) + V-ing
(xin thề) + to inf
expect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đồng ý) + V-ing
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(đồng ý) + to inf
fail (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(thất bại) + V-ing
(thất bại) + to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(sắm sửa) + to inf
mean (nghĩa tiếng việt) + _______
(giả vờ) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
(giả vờ) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
promise (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(hứa) + V-ing
(hứa) + to inf
pretend (nghĩa tiếng việt) + _______
(tình nguyện) + to inf
(giả vờ) + to inf
(giả vờ) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
refuse (nghĩa tiếng việt) + _______
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
(tò mò) + V-ing
(tò mò) + to inf
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
wish (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(mong) + to inf
(mong) + V-ing
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
Cấu trúc It takes sb ..... to V
tương đương với cấu trúc nào?
Sb + spends + .... + V-ing
Sb + spends + .... + to V
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
