wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

infinitive and gerund

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

enable

b)

mind

c)

expect

d)

let

e)

force

2.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

3.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

4.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

tell

b)

challenge

c)

insist

d)

think

5.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

6.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

7.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

8.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

happen

b)

hesitate

c)

seem

d)

refuse

e)

delay

9.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

finish

b)

plan

c)

tend

d)

swear

e)

volunteer

10.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

11.

Chọn các từ theo sau nó là "to V"?

a)

demand

b)

expect

c)

would prefer

d)

allow

e)

desire

12.

Cấu trúc It takes sb ..... + _______?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

being PP

13.

Cấu trúc It takes sb ..... to V

tương đương với cấu trúc nào?

a)

Sb + spends + .... + V-ing

b)

Sb + spends + .... + to V

14.

Sau "Be about + (a)   "?

15.

Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a)   ?

16.

Whether đi với?

a)

V-ing

b)

to V

c)

be PP

d)

being PP

17.

Các đại từ bất định thì đi với dạng động từ nào dưới đây?

a)

being PP

b)

V-ing

c)

to V

d)

have PP

18.

Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

to V

19.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

20.

"USED TO V" nghĩa là gì?

(a)  

21.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

22.

Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?

a)

V-ing

b)

to V

c)

PP

d)

being PP

23.

Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

24.

Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V không chia"?

a)

make

b)

let

c)

help

d)

regret

e)

have

25.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

26.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

27.

dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?

a)

had not better + V không chia

b)

had better not + V không chia

28.

WOULD RATHER + ________ + THAN + ________

(điền vào chỗ trống)

a)

V ko chia - V ko chia

b)

V-ing - V-ing

c)

to V - to V

29.

V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?

Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.

a)

V số ít: is, was, has been,....

b)

V số nhiều: are, were, have been

30.

Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?

(điền vào chỗ trống"?

a)

to V

b)

to V-ing

c)

PP

d)

V-ing

31.

Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?

a)

đã từng

b)

quen/thích nghi với việc gì

c)

mất bao nhiêu thời gian

d)

định làm gì

32.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

Admit

b)

decide

c)

mind

d)

mention

e)

tolerate

33.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

postpone

b)

risk

c)

suggest

d)

involve

e)

persuade

34.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

deny

b)

appreciate

c)

thank

d)

recall

e)

practice

35.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

avoid

b)

enjoy

c)

imagine

d)

mention

e)

challenge

36.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

consider

b)

prevent

c)

can't/couldn't help

d)

can't/couldn't stand

e)

hope

37.

Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a)   ?

38.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's not worth V-ing

b)

It's not worth to V

c)

It's no use/good V-ing

d)

It's no use/good to V

39.

Những cấu trúc nào đi với V-ing?

a)

can't bear

b)

can't stand

c)

can't make

d)

can't help

40.

Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?

a)

It's no use V-ing

b)

It's no good V-ing

c)

There is no point in V-ing

d)

It's worth V-ing

41.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's busy in + V-ing

b)

It's busy + V-ing

c)

It's no well + V-ing

d)

It's no worth + V-ing

42.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

order

b)

assume

c)

invite

d)

agree

e)

arrange

43.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

offer

b)

practice

c)

promise

d)

pretend

e)

ask

44.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

choose

b)

permit

c)

aim

d)

persuade

e)

remind

45.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

encourage

b)

warn

c)

want

d)

urge

e)

deny

46.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

enable

b)

mind

c)

expect

d)

let

e)

force

47.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

48.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

49.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

tell

b)

challenge

c)

insist

d)

think

50.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

51.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

52.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

53.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

happen

b)

hesitate

c)

seem

d)

refuse

e)

delay

54.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

finish

b)

plan

c)

tend

d)

swear

e)

volunteer

55.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

56.

Chọn các từ theo sau nó là "to V"?

a)

demand

b)

expect

c)

would prefer

d)

allow

e)

desire

57.

Cấu trúc It takes sb ..... + _______?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

being PP

58.

Cấu trúc It takes sb ..... to V

tương đương với cấu trúc nào?

a)

Sb + spends + .... + V-ing

b)

Sb + spends + .... + to V

59.

Sau "Be about + (a)   "?

60.

Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a)   ?

61.

Whether đi với?

a)

V-ing

b)

to V

c)

be PP

d)

being PP

62.

Các đại từ bất định thì đi với dạng động từ nào dưới đây?

a)

being PP

b)

V-ing

c)

to V

d)

have PP

63.

Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

to V

64.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

65.

"USED TO V" nghĩa là gì?

(a)  

66.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

67.

Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?

a)

V-ing

b)

to V

c)

PP

d)

being PP

68.

Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

69.

Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V không chia"?

a)

make

b)

let

c)

help

d)

regret

e)

have

70.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

71.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

72.

dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?

a)

had not better + V không chia

b)

had better not + V không chia

73.

WOULD RATHER + ________ + THAN + ________

(điền vào chỗ trống)

a)

V ko chia - V ko chia

b)

V-ing - V-ing

c)

to V - to V

74.

V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?

Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.

a)

V số ít: is, was, has been,....

b)

V số nhiều: are, were, have been

75.

Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?

(điền vào chỗ trống"?

a)

to V

b)

to V-ing

c)

PP

d)

V-ing

76.

Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?

a)

đã từng

b)

quen/thích nghi với việc gì

c)

mất bao nhiêu thời gian

d)

định làm gì

77.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

Admit

b)

decide

c)

mind

d)

mention

e)

tolerate

78.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

postpone

b)

risk

c)

suggest

d)

involve

e)

persuade

79.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

deny

b)

appreciate

c)

thank

d)

recall

e)

practice

80.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

avoid

b)

enjoy

c)

imagine

d)

mention

e)

challenge

81.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

consider

b)

prevent

c)

can't/couldn't help

d)

can't/couldn't stand

e)

hope

82.

Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a)   ?

83.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's not worth V-ing

b)

It's not worth to V

c)

It's no use/good V-ing

d)

It's no use/good to V

84.

Những cấu trúc nào đi với V-ing?

a)

can't bear

b)

can't stand

c)

can't make

d)

can't help

85.

Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?

a)

It's no use V-ing

b)

It's no good V-ing

c)

There is no point in V-ing

d)

It's worth V-ing

86.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's busy in + V-ing

b)

It's busy + V-ing

c)

It's no well + V-ing

d)

It's no worth + V-ing

87.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

88.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

89.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

90.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

91.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

92.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

93.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

94.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

95.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

96.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

97.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

98.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

99.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

100.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

101.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

102.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

103.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

104.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

105.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

106.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

107.

I remember (meet) (a)   him last week.

108.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

109.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

110.

Danh động từ thường được dùng để làm....

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chủ ngữ trong câu

b)

làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ

c)

sau giới từ

d)

sau một số cụm từ

e)

làm liên từ

111.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

112.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

113.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

114.

Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

115.

Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To-verb

116.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

117.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

118.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

119.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

120.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

121.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

122.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

123.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

124.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

125.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

126.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

127.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

128.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

129.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

130.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

131.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

132.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

133.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

134.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

135.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

136.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

137.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

138.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

139.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

140.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

141.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

142.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

143.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

144.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

145.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

146.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

147.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

148.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

149.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

150.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

151.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

152.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

153.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

154.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

155.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

156.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

157.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

158.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

159.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

160.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

161.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

162.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

163.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

164.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

165.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

166.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

167.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

168.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

169.

demand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + V-ing

b)

(yêu cầu) + to inf

c)

(yêu cầu) + V-ing

d)

(xin thề) + to inf

170.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

171.

fail (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(thất bại) + V-ing

d)

(thất bại) + to inf

172.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

173.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

174.

mean (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(giả vờ) + to inf

b)

(ý định) + to inf

c)

(ý định) + V-ing

d)

(giả vờ) + V-ing

175.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

176.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

177.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

178.

pretend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(tình nguyện) + to inf

b)

(giả vờ) + to inf

c)

(giả vờ) + V-ing

d)

(tình nguyện) + V-ing

179.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

180.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

181.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

182.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

183.

wish (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(mong) + to inf

d)

(mong) + V-ing

184.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

185.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

186.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

187.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

188.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

189.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

190.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

191.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

192.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

193.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

194.

Cấu trúc It takes sb ..... to V

tương đương với cấu trúc nào?

a)

Sb + spends + .... + V-ing

b)

Sb + spends + .... + to V

195.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

196.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

197.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối