wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H7_Ôn tập GHKI_23-24

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 3 cm là:

a)

9 cm2

b)

27 cm2

c)

36 cm2

d)

54 cm2

2.

Hình lập phương có diện tích một mặt là 16 cm2. Thể tích hình lập phương đó là:

a)

64 cm3

b)

64 cm2

c)

4096 cm2

d)

4096 cm3

3.

Một hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên. Thể tích của hình hộp đó là:

a)

9 m2

b)

9 m3

c)

18 m2

d)

18 m3

4.

Một hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình bên. Nếu sơn tất cả các mặt của hình hộp đó thì diện tích cần sơn là:

a)

17,2 m2

b)

21,7 m2

c)

26,2 m2

d)

30 m2

5.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác bằng:

a)

Diện tích đáy nhân chiều cao

b)

Chu vi đáy nhân chiều cao

c)

Độ dài cạnh đáy nhân chiều cao

d)

Nửa chu vi đáy nhân chiều cao

6.

Hình lăng trụ đứng tam giác có chiều cao 3 cm và diện tích môt mặt đáy là 20 cm2. Thể tích của hình đó là:

a)

60 cm3

b)

80 cm3

c)

100 cm3

d)

120 cm3

7.

Cho hình vẽ, O1\angle O_1   và O2\angle O_2   là hai góc:

a)

Kề bù

b)

Đối đỉnh

c)

So le trong

d)

Đồng vị

8.

Cho hình vẽ, xHy\angle xHy   và mHt\angle mHt   là hai góc:

a)

Kề bù

b)

Đối đỉnh

c)

So le trong

d)

Đồng vị

9.

Tổng số đo của hai góc kề bù bằng:

a)

60°60\degree  

b)

90°90\degree  

c)

120°120\degree  

d)

180°180\degree  

10.

Cho hình vẽ, Chọn các khẳng định đúng:

a)

Góc kề bù với AOB\angle AOB   là DOC\angle DOC  

b)

Góc đối đỉnh với AOB\angle AOB   là DOC\angle DOC  

c)

Góc đối đỉnh với AOD\angle AOD   là BOC\angle BOC  

d)

Góc kề bù với BOC\angle BOC   là DOC\angle DOC  

11.

Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó, hai góc trong cùng phía:

a)

Bù nhau (Tổng số đo bằng 1800)

b)

Phụ nhau (Tổng số đo bằng 900)

c)

Bằng nhau

12.

Cho hình vẽ. xy // x'y' vì xy, x'y' cùng vuông góc với z.

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng:

EF // NM vì:

a)

FEM=EMN(=40°)\angle FEM=\angle EMN\left(=40\degree\right)   và hai góc này ở vị trí so le trong

b)

FEM=EMN(=40°)\angle FEM=\angle EMN\left(=40\degree\right)   và hai góc này ở vị trí đồng vị

c)

FEM=EMN(=40°)\angle FEM=\angle EMN\left(=40\degree\right)   và hai góc này ở vị trí trong cùng phía

14.

Cho hình vẽ. Chọn các khẳng định đúng:

a)

xx' // yy'

b)

xx'   \perp   a

c)

BAx=110°\angle BAx'=110\degree  

d)

xAB=70°\angle xAB=70\degree  

15.

Cho hình vẽ. Số đo của ACB\angle ACB   là:

a)

40°40\degree  

b)

30°30\degree  

c)

70°70\degree  

d)

90°90\degree