WorksheetsGIẢI TÍCH 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Total questions: 25
Worksheet time: 35mins
Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập D. Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên D nếu
f(x)≥M, ∀x∈D
f(x)≥M, ∀x∈D ; ∃x0∈D : f(x0)=M.
f(x)≤M, ∀x∈D
f(x)≤M, ∀x∈D; ∃x0∈D : f(x0)=M.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(3;+∞).
(1;3).
(−∞;4).
(0;+∞).
Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số y=x−1x+2 ?
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) ; (1;+∞).
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1);(1;+∞).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1);(−1;+∞).
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ?
4.
3.
1.
2.
Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=−x4+2x2−3.
y=x4−2x2.
y=x4−2x2−3.
y=x4+2x2.
Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx+1 lần lượt là
x=2;y=−1.
x=−2;y=1.
x=1;y=2.
x=2;y=1.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
x=3.
x=−2.
x=4.
x=−1.
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=0 là
2.
1.
4.
3.
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x3−3x+2.
(0;2).
(1;0).
(0;0).
(−1;4).
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞;+∞) ?
y=x3−x+1.
y=x4+x2+2.
y=x3+x−2.
y=x2+x+2.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng y=−1 làm tiệm cận ngang?
y=x4−x2+2.
y=2+xx+1.
y=−x3+3x−1.
y=1−xx−2.
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=1 và x→−∞limf(x)=−1. Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thì hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f′(x) như hình bên. Số điểm cưc trị của hàm số đã cho là
3.
2.
4.
1.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;2).
(−1;1).
(0;4).
(0;2).
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3−3x+2.
y=x−1x+2.
y=x−1x−2.
y=−x4+5x2−4.
Biết rằng đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+5 có hai điểm cực trị A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
AB=102.
AB=25.
AB=32.
AB=23.
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x2(x2−1) với mọi số thực x. Số điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
2.
3.
1.
4.
Tổng các giá trị nguyên của tham số m trong đoạn [−10;10] để hàm số y=31x3+2x2−mx−1 đồng biến trên R bằng bao nhiêu?
49.
-49.
-45.
45.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=cos2x−5cosx bằng
−4.
−833.
−5.
−6.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−12x2−3x+1 là
1.
4.
3.
2.
Biết rằng đường thẳng y=1−2x cắt đồ thị hàm số y=x−1x−2 tại hai điểm phân biệt A và B . Độ dài đoạn AB bằng
20.
20.
15.
15.
Số giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đồ thị hàm số y=x3−3x+1 là
3.
4.
2.
1.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−x2+13 trên [−2;3] là phân số tối giản có dạng ba. Khi đó a+b bằng
59.
53.
55.
57.
Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x−m2x+4 đồng biến trên (−∞;−4).
1.
3.
4.
2.
Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho hàm số y=x3+x2+(1−m)x+2 đồng biến trên khoảng (1;+∞).
6.
5.
Vô số.
7.
