wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第二课:你好吗?Bài 2: Anh có khỏe không?

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

"Bạn khỏe không?" tiếng trung là gì?

a)

您好吗?Nín hǎo ma?

b)

你们好吗?Nǐmen hǎo ma?

c)

我好吗?Wǒ hǎo ma?

d)

你好吗?Nǐ hǎo ma?

2.

"你爸爸妈妈都好吗?Nǐ bàba māmā dōu hǎo ma?" nghĩa là gì?

a)

Bố bạn khỏe không?

b)

Mẹ bạn khỏe không?

c)

Bố mẹ bạn đều khỏe cả chứ?

d)

Ông bà bạn có khỏe không?

3.

"Em gái tôi" tiếng trung là gì?

a)

妹妹 Mèimei

b)

我妹妹 Wǒ mèimei

c)

我姐姐 Wǒ jiějie

d)

我妈妈 Wǒ māmā

4.

"我很忙 Wǒ hěn máng" nghĩa là gì?

a)

Tôi rât khỏe

b)

Bạn rất bận

c)

Tôi rất bận

d)

Tôi không bận

5.

"Vợ/chồng" tiếng trung là gì?

a)

爱人 Àirén

b)

Ài

c)

他们 Tāmen

d)

弟弟 Dìdi

6.

"Bọn họ đều khỏe chứ?" tiếng trung nói như thế nào?

a)

他们都好吗?Tāmen dōu hǎo ma?

b)

他们很好吗?Tāmen hěn hǎo ma?

c)

你们都好吗?Nǐmen dōu hǎo ma?

d)

妹妹都好吗?Mèimei dōu hǎo ma?

7.

"我也很好 Wǒ yě hěn hǎo" nghĩa là gì?

a)

Tôi cũng không khỏe

b)

Bạn cũng rất khỏe

c)

Tôi cũng rất mệt

d)

Tôi cũng rất khỏe

8.

"Còn bạn thì sao?" tiếng trung nói như thế nào?

a)

你吗?Nǐ ma?

b)

他呢?Tā ne?

c)

你呢?Nǐ ne?

d)

我呢?Wǒ ne?

9.

你姐姐好吗?Nǐ jiějie hǎo ma? nghĩa là gì?

a)

Em gái bạn khỏe không?

b)

Em trai bạn khỏe không?

c)

Chị gái bạn như thế nào?

d)

Chị gái bạn khỏe không?

10.

"Bạn có khát không?" tiếng trung là gì?

a)

你忙吗?Nǐ máng ma?

b)

你累吗?Nǐ lèi ma?

c)

你渴吗?Nǐ kě ma?

d)

你饿吗?Nǐ è ma?

11.

"我哥哥也很好 Wǒ gēge yě hěn hǎo" nghĩa là gì?

a)

Anh trai tôi cũng rất mệt

b)

Em trai tôi cũng rất khỏe

c)

Anh họ tôi cũng rất khỏe

d)

Anh trai tôi cũng rất khỏe

12.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

都 dōu / 妹妹 mèimei / 很 hěn / 好 hǎo / 弟弟 dìdì / 也 yě / 我 Wǒ

(Lưu ý chọn 2 đáp án đúng)

a)

我弟弟妹妹也都很好

Wǒ dìdì mèimei yě dōu hěn hǎo

b)

我弟弟妹妹都很好

Wǒ dìdì mèimei dōu hěn hǎo

c)

我妹妹也弟弟都很很好

Wǒ mèimei yě dìdì dōu hěn hěn hǎo

d)

我妹妹弟弟也都很好

Wǒ mèimei dìdì yě dōu hěn hǎo

13.

"Bọn họ có vui không?" Tiếng trung là gì?

a)

他们高兴吗?Tāmen gāoxìng ma?

b)

他们累吗?Tāmen lèi ma?

c)

他们饿吗?Tāmen è ma?

d)

他们渴吗?Tāmen kě ma?

14.

"Cô ấy rất mệt" tiếng trung nói như thế nào?

a)

她很累 Tā hěn lèi

b)

她很渴 Tā hěn kě

c)

她不累 Tā bú lèi

d)

她很饿 Tā hěn è