wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lop 9 - 02-10-2022

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hung (run) (a)   about 5 km every morning.

2.

Yesterday, she (jog) (a)   about 3 km.

3.

This is the first time I (ever /eat) (a)   this kind of food.

4.

Before I went to bed, I (a)   (finish) my homework.

5.

SUE (a)   (not/ read) a comic book now.

6.

Listen! The baby (a)   (cry)

7.

I (a)   (visit) my grandmother tomorrow.

8.

V2/ED CỦA “BUY” LÀ….

(a)  

9.

V3/ED CỦA “DRINK” LÀ….

(a)  

10.

V2/ED CỦA “RUN” LÀ …

(a)  

11.

V2/ED CỦA “ WORK” LÀ….

(a)  

12.

V3/ ED CỦA “WANT” LÀ…

(a)  

13.
attraction
a)
điểm hấp dẫn
b)
nghề thủ công
c)
mặt trống
d)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
14.
set off
a)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
b)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
c)
xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
d)
mặt trống
15.
live on
a)
đối mặt, giải quyết
b)
nhiều, đông đảo, số lượng lớn
c)
đồ tạo tác
d)
sống bằng, sống dựa vào
16.
medium-sized
a)
xung đột
b)
đối mặt, giải quyết
c)
cỡ vừa, cỡ trung
d)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
17.
factor
a)
yếu tố
b)
cỡ vừa, cỡ trung
c)
nhiều, đông đảo, số lượng lớn
d)
sự đô thị hóa
18.
metro
a)
cư dân
b)
tàu điện ngầm
c)
sự đô thị hóa
d)
chỉ số
19.
for the time being
a)
hiện thời, trong lúc này
b)
sự đô thị hóa
c)
lớn lên, trưởng thành
d)
tàu điện ngầm
20.
downtown
a)
giai đoạn trưởng thành
b)
vui sương
c)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
d)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại