Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 UNIT 3 VOC

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

2

to attract sb’s attention (v)

a)

gây (thu hút) sự chú ý của ai

b)

xã hội

c)

dấu hiệu

d)

rõ ràng, hiển nhiên

2.

3

verbal ['vəbl] (a)

a)

bằng lời nói, ngôn ngữ

b)

xã hội

c)

dấu hiệu

d)

rõ ràng, hiển nhiên

3.

4

non verbal (a)

a)

bằng lời nói, ngôn ngữ

b)

phi ngôn ngữ

c)

dấu hiệu

d)

rõ ràng, hiển nhiên

4.

5

informal (adj) [in'fɔml]= friendly

a)

bằng lời nói, ngôn ngữ

b)

phi ngôn ngữ

c)

thân thiện, thân mật

d)

rõ ràng, hiển nhiên

5.

6

formal (adj)

a)

bằng lời nói, ngôn ngữ

b)

phi ngôn ngữ

c)

trang trọng, trịnh trọng

d)

rõ ràng, hiển nhiên

6.

8

communication [kə,mjuni'kei∫n] (n)

a)

sự giao tiếp

b)

tiếp cận

c)

trang trọng, trịnh trọng

d)

rõ ràng, hiển nhiên

7.

10

to raise one’s hands

a)

sự giao tiếp

b)

tiếp cận

c)

giơ tay (xin phát biểu)

d)

thông thường, phổ biến

8.

11

signal ['signəl]  (n)

a)

sự giao tiếp

b)

tiếp cận

c)

giơ tay (xin phát biểu)

d)

dấu hiệu

9.

13

to jump up and down [dʒʌmp] 

a)

nhảy lên nhảy xuống

b)

phấn khích

c)

giơ tay (xin phát biểu)

d)

dấu hiệu

10.

15

for instance = for example = such as

a)

nhảy lên nhảy xuống

b)

ví dụ như, chẳng hạn như...

c)

trường hợp

d)

dấu hiệu

11.

16

obvious (adj)

['ɒbviəs]

a)

nhảy lên nhảy xuống

b)

ví dụ như, chẳng hạn như...

c)

trường hợp

d)

rõ ràng, hiển nhiên

12.

17

appropriate (adj)

[ə'proupriət] 

a)

thích hợp

b)

ví dụ như, chẳng hạn như...

c)

trường hợp

d)

rõ ràng, hiển nhiên

13.

20

to catch one’s eye

a)

thích hợp

b)

sự lựa chọn

c)

đi ngang qua

d)

bắt gặp ánh mắt của ai

14.
communication
a)
sự giao tiếp
b)
thuộc về xã hội
c)
nhẹ/ nhẹ nhàng
d)
hỏng
15.
wave
a)
sóng
b)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa
c)
xã hội
d)
nhẹ/ nhẹ nhàng
16.
nod
a)
gật đầu
b)
giao tiếp
c)
bằng lời
d)
hòa đồng, xã hội hóa
17.
impolite
a)
bất lịch sự
b)
có tính giao tiếp, truyền đạt
c)
thu hút sự chú ý của ai
d)
bằng lời
18.
point at
a)
chỉ vào
b)
vỗ tay
c)
làm ai chú ý
d)
sóng
19.

What is the most common way of attracting attention?

a)

looking

b)

waving

c)

smiling

d)

jumping

20.

……………. are big and obvious non – verbal signals.

a)

Jumping up and down  and waving hard

b)

Waving

c)

Pointing

d)

Nodding heads

21.

We can use ……… forms of communication to attract  someone’s attention.

a)

verbal

b)

waving 

c)

either verbal or non-verbal

d)

non – verbal

22.

Although I spoke to him many times, he never paid _____ to what I said.

a)

notice

b)

care

c)

mind

d)

attention

23.

In which situation, is pointing perfectly acceptable ?

a)

Talking to a friend

b)

Talking to your parents

c)

At classes- between teachers and students

d)

Talking to strangers

24.

It’s OK to use ____ language if you’re speaking to a friend.

a)

informal

b)

non-verbal

c)

formal

d)

verbal

25.

Gestures such as waving and handshaking are _____ forms of communication.

a)

direct

b)

regular

c)

verbal

d)

non-verbal