wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary unit 3

Total questions: 57

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

sự xã hội hóa (n)

(a)  

2.

chủ nghĩa xã hội (n)

(a)  

3.

xã hội (n)

(a)  

4.

có tính chất xã hội (a)

(a)  

5.

nổi bật,đáng chú ý,đáng kể (a)

(a)  

6.

chữ ký (n)

(a)  

7.

vị trí,hoàn cảnh,trạng thái (n)

(a)  

8.

xã hội hóa (v)

(a)  

9.

chú ý,ân cần,chu đáo (a)

(a)  

10.

(thuộc) từ; bằng lời nói (a)

(a)  

11.

không bằng lời (a)

(a)  

12.

phát biểu bằng lời nói (v)

(a)  

13.

He is not really friendly and makes no attempt to be ____.

a)

social

b)

sociable

c)

socialize

d)

society

14.

She sent me a____ letter thanking me for my invitation.

a)

polite

b)

politely

c)

politeness

d)

impoliteness

15.

The mother asked her son____.

a)

where had he been

b)

where he had been

c)

where he has been

d)

where has he been

16.

The boy waved his hands to his mother,who was standing at the school gate,to ___ her attention.

a)

pull

b)

attract

c)

follow

d)

tempt

17.

sự giao thiệp,sự liên lạc (n)

(a)  

18.

thích trò chuyện,cởi mở (a)

(a)  

19.

có thể xảy ra (a)

(a)  

20.

ko thể xảy ra (a)

(a)  

21.

hầu như chắc chắn (adv)

(a)  

22.

thông thường,phổ biến,chung (a)

(a)  

23.

gợn sóng (a)

(a)  

24.

ký tên,viết ký hiệu (v)

(a)  

25.

cho là,tin rằng,nghĩ rằng (v)

(a)  

26.

được cho là,tưởng là (a)

(a)  

27.

giả sử,nếu (conj)

(a)  

28.

tưởng tượng,giả định (a)

(a)  

29.

sự giả thiết,sự giả định (n)

(a)  

30.

Suppose you want to go out during a lecture, what should you do?

a)

As

b)

If

c)

Though

d)

When

31.

When you are in a restaurant, you can raise your hand slightly to show that you need assistance.

a)

food

b)

help

c)

menu

d)

bill

32.

After a _______ hesitation, she began to speak with such a convincing voice

a)

rude

b)

slight

c)

small

d)

impolite

33.

thí dụ,ví dụ (n) (v)

(a)  

34.

rõ ràng,rành mạch,hiển nhiên (a)

(a)  

35.

rõ ràng,hiển nhiên (adv)

(a)  

36.

sự hiển nhiên,sự rõ ràng (n)

(a)  

37.

I didn't think his comments were very appropriate at the time.

a)

suitable

b)

exact

c)

right

d)

correct

38.

thích hợp,thích đáng (a)

(a)  

39.

thích hợp,thích đáng (adv)

(a)  

40.

chiếm đoạt (v)

(a)  

41.

sự thích hợp,sự thích đáng (n)

(a)  

42.

cái gật đầu (n)

(a)  

43.

nhỏ,mảnh khảnh (adv)

(a)  

44.

coi thường,coi nhẹ (v) ; mỏng,mảnh khảnh(n) (a)

(a)  

45.

giúp đỡ,trợ lý,cộng sự (v)

(a)  

46.

ng phụ, ng bán hàng, (n)

(a)  

47.

huýt sáo,thổi còi (v) (n)

(a)  

48.

tính ko nghi thức ; thân mật (n)

(a)  

49.

ko nghi thức,thân mật (a)

(a)  

50.

nghi thức,sự trang trọng (n)

(a)  

51.

ngắn,vắn tắt,gọn (a) (n) (v)

(a)  

52.

sự đến gần,sự lại gần (n) (v)

(a)  

53.

hoàn toàn,đầy đủ (a) (v) (n)

(a)  

54.

sự hoàn thành,sự tuyệt mỹ (n)

(a)  

55.

nhận,chấp nhận,chấp thuận (v)

(a)  

56.

sự chấp thuận,sự nhận (n)

(a)  

57.

ko thể chấp nhận đc (a)

(a)