NEW
Font size
Worksheetskinh tế chính trị
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Giá trị thặng dư là?
Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng lao động, là lao động không công của công nhân
Phần giá trị dôi ra ngoài sức lao động, là lao động không công của công nhân
Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân
Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao động không công của công nhân
Ngành lao động cuẩ công nhân gồm những phần nào?
Thời gian lao động giản đơn vầ thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư
Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư
Cả A và B
Tư bản khả biến (v) là:
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng
Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư
Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') là:
Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản bất biến
Tỷ lệ phần trăm giữa lượng tư bản bất biến và tư bản khả biến
Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến
Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và tư bản khả biến
Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức
M= m'.k
M= m'.c
M= m.V
M= m'. V
Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:
Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao động
Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động
Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian lao động
Rút ngắn ngày lao động và tăng cường độ lao động
Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:
Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư
Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư
Tăng năng suất lao động làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư
Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động cần thiết.
Giá trị thặng dư siêu nghạch là giá trị thặng dư có được do:
Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội
Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội
Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt
Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội
Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là
Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối
Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối
Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối
Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng dư tương đối
Sản xuất giá trị thặng dư là:
Quy luật tương đối của CNTB
Quy luật tuyệt đối cảu CNTB
Quy luật cá biệt của CNTB
Quy luật đặc biệt của CNTB
