Font size
WorksheetsLuyện tập đánh máy - HSK1
Total questions: 25
Worksheet time: 24mins
Trả lời câu hỏi dựa vào hình ảnh
他是哪国人?
(a)
Đọc và trả lời câu hỏi dưới đây
李月家有爸爸,妈妈,一个姐姐,一个弟弟。请问, 她家有几口人?
(a)
Đọc và trả lời câu hỏi sau:
昨天星期六,明天星期几?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
这个菜我不会做,我姐姐会做,中国菜,韩国菜,越南菜,什么菜她都会做。
zhège cài wǒ bú hùi zuò, wǒ jiějie hùi zuò,zhōngguó cài, hánguó cài, yuènán cài,shénme cài tā yě dōu hùi zuò
Gợi ý : “都 /dōu/ đều
(a)
她做什么?
tā zuò shénme?
(a)
Đâu là từ để hỏi
那
那儿
怎么
这儿
Đặt câu hỏi cho từ màu xanh
我明天去商店。
wǒ míngtiān qù shāngdiàn
(a)
这是什么?
zhè shì shénme
(a)
他家有几口人?
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“我的 (a) 是9月12号。”
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“他是我们学校的英语 (a) ”
Điền từ vào chỗ trống:
“昨天晚上我____一个同学家___饭。”
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“请[……]这个汉字怎么读?
(a)
A:中国菜好吃吗?
B:。。。。。。。
我不会做。
很好吃。
你会做中国菜吗?
我不吃。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
韩语/会/我妈妈的/不/说/朋友
(a)
你同学是(。。。)国人?
那
哪儿
哪
吗
这是什么?
(a)
Dịch câu sau:
“Hôm nay tôi mua 2 cốc trà sữa, Cốc trà sữa này 3 tệ, cốc trà sữa kia 2 tệ”
(a)
她去哪儿?做什么?
Cô ấy đi đâu làm gì?
(a)
Dịch câu sau:
“Con gái tôi năm nay 22 tuổi rồi, hôm nay là sinh nhật của nó, tối nay chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh.”
(a)
Dịch câu sau:
“ Chữ này tôi không biết đọc, chữ này đọc như thế nào?”
(a)
Dịch câu sau :
“ A: Sách của bạn là sách gì vậy? Bao nhiêu tiền 1 quyển?
B : Đây là sách tiếng Anh, 26 tệ 1 quyển”
(a)
Dịch câu sau:
A: Quyển sách kia là của bạn phải không?
B: Không phải là của tôi, là của cậu ấy
Dịch câu sau:
“Người kia có phải là giáo viên tiếng Anh của trường chúng ta không?”
Dịch câu sau:
“Ba bạn học sinh này đều biết nói tiếng Hàn”
都 dōu: đều
