wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh GK I 6,7,8,9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

 Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

 3

c)

4

d)

5

2.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

Điều hòa không khí.

3.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở:

a)

màng ngoài.    

b)

màng trong.

c)

 chất nền (strôma).    

d)

tilacôit.

4.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại:

a)

chất nền.    

b)

màng trong.

c)

màng ngoài.  

d)

tilacôit.

5.

 Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

a)

cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

b)

cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

c)

 nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

d)

cả B và C.

6.

 Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

c)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).    

d)

AM (axit malic).

7.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là:

a)

APG (axit photphoglixêric).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

8.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.    

b)

 ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

 dứa, xương rồng, thuốc bỏng.   

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

9.

 Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

 chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

10.

 Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2:

a)

và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

11.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là:

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

 dứa, xương rồng, thuốc bỏng.    

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

12.

 Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là:

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

 diệp lục a, b.

d)

 diệp lục a, b và carôtenôit.

13.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

 đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP.

14.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH và O2.    

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADPvà O2

d)

ATP, NADPH.

15.

Nhóm thực vật C3 được phân bố:

a)

ở hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

16.

 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

 lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

 cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

 nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

 lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

17.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

 cực đại.    

b)

 cực tiểu.

c)

mức trung bình   

d)

 trên mức trung bình.

18.

Quang hợp quyết định khoảng:

a)

 90 - 95% năng suất của cây trồng.

b)

 80 - 85% năng suất của cây trồng.

c)

60 - 65% năng suất của cây trồng

d)

70 - 75% năng suất của cây trồng.

19.

 Năng suất kinh tế là:

a)

toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

b)

 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

c)

1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

d)

một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

20.

 Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được:

a)

 mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

b)

mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

c)

mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

d)

mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.