wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KRAV- TS Bùi Phan Anh Thư

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu sai trong số các câu sau.

a)

Có 10 nguyên âm trong hệ thống Nguyên âm đơn của tiếng Hàn chuẩn (표준어)

b)

Có 8 nguyên âm trong hệ thống Nguyên âm đơn của tiếng Hàn thực tế (현실어)

c)

Có 7 nguyên âm trong hệ thống Nguyên âm đơn của tiếng Hàn thực tế (현실어) vùng miền trung (Gyeonggi – Seoul)

d)

Có 7 nguyên âm trong hệ thống Nguyên âm đơn của tiếng thực tế (현실어) vùng Gyeongsang.

2.

Hãy chọn cách phát âm không phù hợp trên thực tế trong số các từ sau.

a)

혐의 [혀믜]

b)

의자 [의자] / [으자]

c)

차례 [차레]

d)

무너져 [무너저]

3.

.  Hãy chỉ ra danh từ phụ thuộc (의존명사) trong số các danh từ được gạch chân sau

a)

제19대 대한민국 대통령은 문재인입니다

b)

오늘 날씨가 너무 추워서 밖에 나갈 마음이 없다.

c)

담배는 건강에 안 좋은 이다.

d)

우리는 행복한 노후를 꿈꿀 권리가 있다.

4.

Hãy chọn câu sai trong các câu sử dụng kính ngữ dưới đây

a)

사장님은 직원들을 모시고 식당에 가셨다

b)

제가 교수님을 뵙고 말씀드리겠습니다.

c)

추석 때 온 가족이 할머니 댁에 모였다.

d)

저는 선배님께 성함이 뭐냐고 여쭤 봤다.

5.

Hãy chỉ ra trợ từ bổ trợ (tiểu từ bổ trợ, 보조사) trong những câu văn sau.

a)

더불어민주당은 31일 오후 국회에서 소속 국회의원을 대상으로 워크숍을 개최한다고 밝혔다

b)

언니가 국수를 잘 먹는다.

c)

내가 우울하면 냉장고가 파란빛으로 바뀐다.

d)

할머니께서 낮잠을 주무시니까 조용히 하렴.

6.

Hãy chọn câu không phù hợp với lĩnh vực đối chiếu từ vựng trong một số vấn đề về so sánh đối chiếu ngôn ngữ giữa Tiếng Việt và Tiếng Hàn dưới đây

a)

Đối chiếu nguyên âm đơn ‘어’ trong tiếng Hàn và âm (o) hoặc âm (ơ) trong tiếng Việt.

b)

Đối chiếu từ xưng hô (đại từ nhân xưng ngôi 1, ngôi 2, ngôi 3) giữa tiếng Hàn và tiếng Việt

c)

Đối chiếu về từ loại Trợ từ (조사) và Hậu tố / Đuôi từ (어미) của tiếng Hàn và tiếng Việt

d)

Áp dụng khái niệm True Friends và False Friends để đối chiếu từ gốc Hán giữa tiếng Hàn và tiếng Việt

7.

Hãy chọn đáp án không phù hợp về tính cần thiết của việc nghiên cứu Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu trong việc áp dụng vào quá trình giảng dạy tiếng Hàn cho người Việt Nam.

a)

Ngôn ngữ học đối chiếu cung cấp căn cứ cho việc nghiên cứu về đặc điểm của người học khi tiếp thu ngoại ngữ, chẳng hạn như giảng viên có thể tìm ra nguyên nhân về sự can thiệp của tiếng mẹ để trong bài thi môn Nói hoặc môn Viết để điều chỉnh cho người học.

b)

Nhờ kiến thức về ngôn ngữ học đối chiếu mà người học có thể tự học tập để giảm thiểu việc sản sinh ra lỗi do sự can thiệp của tiếng mẹ đẻ và có thể lựa chọn chiến lược giao tiếp phù hợp

c)

Giáo viên vận dụng kiến thức ngôn ngữ học đối chiếu để điều chỉnh lỗi sai cho người học

d)

Giáo viên có kiến thức về ngôn ngữ học đối chiếu thì mới có thể lựa chọn nội dung bài giảng cho phù hợp với người học

8.

Hãy chọn từ đồng âm và đồng nghĩa không hoàn toàn giữa Tiếng Hàn và Tiếng Việt trong số các từ gốc từ Hán sau đây.

a)

목표 / mục tiêu 

b)

보통 / phổ thông

c)

성공 / thành công

d)

민족 / dân tộc