wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hybrid Retail Banker

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Mục đích vay mua xe ô tô MB chấp thuận không bao gồm?
a)
Mua xe cho con ruột KH
b)
Mua xe cho bố mẹ vợ KH
c)
Vay bù đắp 6 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
d)
Vay bù đắp tối đa 3 tháng tính từ lúc thanh toán tiền cho Bên bán tới lúc lập BCĐX
2.
Sản phẩm cho vay mua ô tô, TSĐB có chấp nhận là ô tô độc lập, không hình thành từ vốn vay hay không?
a)
b)
Không
3.
Phương án vay mua xe mới có TSĐB là ô tô hình thành từ vốn vay, giá trị xe theo hóa đơn là 800 triệu đồng, phí trước bạ là 80 triệu đồng, phí làm biển là 20 triệu đồng, vậy tổng Giá trị TSĐB là bao nhiêu?
a)
800
b)
820
c)
882
d)
902
4.
Khách hàng mua xe Ford (dưới 9 chỗ) mới, giá theo hợp đồng là 1 tỷ đồng, chi phí lăn bánh 1,2 tỷ đồng. Bạn sẽ thiết kế khoản vay như thế nào khi KH muốn thế chấp xe này và vay ở mức cao nhất?
a)
Số tiền cho vay: 750 triệu - thời gian vay 72 tháng
b)
Số tiền cho vay: 900 triệu - thời gian vay 84 tháng
c)
Số tiền cho vay: 750 triệu - thời gian vay 84 tháng
d)
Số tiền cho vay: 900 triệu - thời gian vay 72 tháng
5.
KH có lịch sử tín dụng nào sau đây thuộc phương án tiêu chuẩn vay vốn mua xe ô tô tại MB?
a)
Tại thời điểm cấp tín dụng: Không có nợ quá hạn Nhóm 2 đến Nhóm 5.
b)
Lịch sử 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: - Dư nợ thẻ: nợ nhóm 1 hoặc quá hạn vì phần chậm thanh toán ≤ 2 triệu đồng và thời gian quá hạn ≤ 30 ngày - Dư nợ thông thường: nợ nhóm 1 /không có dư nợ
c)
Lịch sử 36 tháng gần nhất tính đến thời điểm vay vốn: Không phát sinh nợ xấu.
d)
Đáp ứng đồng thời cả 3 điều kiện
6.
KH có nhu cầu vay mua xe ô tô Âu/Mỹ/Nhật/Hàn mới dưới 9 chỗ, TSBĐ hình thành từ vốn vay, giá xe là 1 tỷ đồng thì LTV là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.6
c)
0.7
d)
0.75
7.
MB hiện có những phương án giải ngân nào đối với sản phẩm cho vay mua xe?
a)
Giải ngân khi có giấy hẹn lấy đăng ký xe. MB trực tiếp lấy giấy hẹn từ cơ quan nhà nước
b)
Giải ngân khi có đăng ký xe. MB trực tiếp lấy đăng ký xe từ cơ quan nhà nước
c)
Giải ngân khi có đăng ký xe. MB KHÔNG trực tiếp lấy đăng ký xe từ cơ quan nhà nước
d)
Giải ngân khi có đăng ký xe. MB KHÔNG trực tiếp lấy đăng ký xe từ cơ quan nhà nước trong trường hợp cho vay bù đắp/trả chậm
8.
Mối quan hệ giữa bên bảo đảm và KH vay mua xe tại MB
a)
Vợ/chồng/con của KH; Cha mẹ đẻ/Anh, chị em ruột và vợ/chồng anh, chị em ruột
b)
Cô, dì, chú, bác, cậu ruột và vợ/chồng cô, dì, chú, bác, cậu ruột
c)
Công ty TNHH MTV do KH hoặc vợ/chồng KH làm chủ sở hữu công ty
d)
Công ty cổ phần do KH hoặc vợ/chồng KH làm chủ tịch HĐQT
9.
MG 1 - MG 4 - MG 2 - MG 3 lần lượt là vay....?
a)
Mua nhà đất - Mua nhà chung cư - Xây - Sửa nhà
b)
Mua nhà đất - Sửa nhà - Mua nhà chung cư - Xây nhà
c)
Mua nhà đất - Xây nhà - Sửa nhà - Mua nhà chung cư
d)
Mua nhà đất - Mua nhà chung cư - Xây nhà - Sửa nhà
10.
Đối với SP nhà đất, mối quan hệ nào giữa người đứng tên vay và người sử dụng vốn vay được MB chấp nhận?
a)
KH/ Vợ (Chồng KH)
b)
Cô, dì, chú, bác, cậu ruột của KH/ Vợ (Chồng KH)
c)
Bố, mẹ, con ruột của KH/ Vợ (Chồng KH)
d)
Tất cả các đáp án trên
11.
Các trường hợp nào bắt buộc phải mua bảo hiểm TSBĐ?
a)
Công trình xây dựng đã hoàn thành
b)
Nhà chung cư từ 5 tầng trở lên đã bàn giao cho người vay
c)
Phương tiện giao thông
d)
Tất cả các đáp án trên
12.
Thời gian vay vốn tối đa của sản phẩm MG 5 được quy định như thế nào?
a)
Tối đa 180 tháng
b)
Tối đa 240 tháng
c)
Tối đa 120 tháng
d)
Theo thời gian tối đa của sản phẩm vay MG 1/2/3/4 đi kèm
13.
Khách hàng vay để mua nhà. Giá trị thị trường theo khảo sát là 5,5 tỷ; giá mua thỏa thuận thực tế (bằng hợp đồng tay) là 5,4 tỷ; giá mua bán trên hợp đồng công chứng là 3,5 tỷ đồng. Nhu cầu vốn của khách hàng được xác định là bao nhiêu?
a)
5,5 tỷ
b)
3,5 tỷ
c)
5,4 tỷ
d)
Trung bình cộng của tất cả các mức giá trên
14.
Điều kiện của MB về hộ khẩu của KHCN vay vốn mua nhà thế chấp căn nhà mua hình thành từ phương án là?
a)
Có HKTT hoặc KT3 tại nơi MB không có trụ sở
b)
Trường hợp KH có nguồn thu từ PA SXKD: hộ khẩu của KH cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km.
c)
Có HKTT hoặc KT3 tại nơi MB có trụ sở
d)
Trường hợp KH có nguồn thu từ PA SXKD: nơi có PA XSKD phải là nơi có trụ sở MB cho vay hoặc cách trụ sở MB cho vay không quá 80 km.
15.
Thu nhập KH đạt mức trong khoảng 30 <= TN <100 thì DTI tối đa là bao nhiêu%?
a)
65
b)
75
c)
70
d)
80
16.
KH vay 2 mục đích: Mua nhà và mua nội thất cho chính ngôi nhà đó, trong các phương án sau đây phương án nào đúng với quy định của sản phẩm?
a)
Khoản vay mua nhà: 10 năm; Khoản vay mua nột thất: 12 năm
b)
Khoản vay mua nhà: 12 năm; Khoản vay mua nột thất: 12 năm
c)
Khoản vay mua nhà: 12 năm; Khoản vay mua nột thất: 10 năm
17.
Điều kiện về sở hữu TSBĐ trong trường hợp người vay không phải là người sử dụng tiền vay đối với SP nhà đất
a)
TSBĐ thuộc sở hữu của vợ/chồng người vay
b)
TSBĐ thuộc sở hữu của con ruột, vợ/chồng con ruột người vay
c)
TSBĐ thuộc sở hữu của vợ/chồng người sử dụng tiền vay
d)
TSBĐ thuộc sở hữu của anh chị em ruột, vợ/chồng anh chị em ruột người vay
18.
Đối với TSBĐ là nhà xây trên phần đất ở chưa được cấp GCN quyền sở hữu, anh/chị sẽ tư vấn cho KH như thế nào?
a)
Cung cấp GCN QSD đất kèm giấy phép xây dựng hoặc Xác nhận của UBND xã/phường/thị trấn về việc xây dựng
b)
Nếu giá trị QSD đất đã đủ bảo đảm cho khoản vay thì không càn quan tâm đến phần nhà ở trên đất
c)
Đề nghị KH cập nhật thông tin căn nhà đã xây lên GCN QSD đất.
d)
Phương án 1 hoặc 3
19.
Thu nhập tối thiểu của KH (không bao gồm vợ/chồng khách hàng) vay tín chấp thông thường là?
a)
3 triệu VND/tháng
b)
5 triệu VND/tháng
c)
7 triệu VND/tháng
d)
10 triệu VND/tháng
20.
Khách hàng vay tín chấp quân nhân được yêu cầu có thời gian làm việc tối thiểu bao lâu tại đơn vị?
a)
3 tháng
b)
6 tháng
c)
12 tháng
d)
Không yêu cầu
21.
KH là thiếu tá quân đội, trả lương 22 triệu qua MB, chức vụ Phó phòng Tài chính, KH được vay tín chấp theo lựa chọn 1 - Gói cho vay dành cho KH đặc thù mức tối đa bao nhiêu?
a)
200 triệu
b)
400 triệu
c)
350 triệu
d)
300 triệu
22.
Cán bộ nhân viên thuộc doanh nghiệp SME/CIB đã trả lương tại MB, có thu nhập "20 < thu nhập ≤ 50" được vay tối đa
a)
Gấp 15 lần thu nhập/tháng, tối đa không vượt quá 500 trđ
b)
Tối đa không vượt quá 450 trđ
c)
Gấp 10 lần thu nhập/tháng, tối đa không vượt quá 500 trđ
d)
Gấp 12 lần thu nhập/tháng, tối đa không vượt quá 500 trđ
23.
Đối với lao động phổ thông đang làm việc tại các doanh nghiệp SME/CIB đang trả lương qua MB, mức vay tối đa là
a)
Không tài trợ
b)
Tối đa 6 lần thu nhập, không vượt quá 30 trđ
c)
Tối đa 6 lần thu nhập, không vượt quá 50 trđ
d)
Tối đa 5 lần thu nhập, không vượt quá 100 trđ
24.
Các sản phẩm nào sau đây là sản phẩm đóng phí MỘT lần?
a)
Bảo hiểm Tai nạn 360; An Cư
b)
Vững Tương Lai; Món Quà Phú Quý
c)
Vững Tương Lai; Bảo hiểm Tai nạn 360
d)
Món Quà Phú Quý; An Cư
25.
Quyền lợi hỗ trợ nằm viện của sản phẩm bổ trợ Tai nạn là:
a)
Chi trả 0.4% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
b)
Chi trả 0.2% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
c)
Chi trả 0.5% STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
d)
Chi trả 0.3 % STBH cho 1 ngày nằm viện do tai nạn
26.
Khách hàng tham gia Sản phẩm bổ trợ Hỗ trợ Viện Phí và Chi Phí Phẫu Thuật với STBH 500 triệu. Khách hàng không may gặp tai nạn và phải nằm viện điều trị 4 ngày. MB Ageas Life sẽ chi trả số tiền là:
a)
2 triệu/ ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 8 triệu
b)
1 triệu/ ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 4 triệu
c)
500 nghìn/ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 2 triệu
d)
250 nghìn/ngày nằm viện. Tổng số tiền nhận được cho 4 ngày là: 1 triệu
27.
Số tiền bảo hiểm là
a)
Số tiền mà Ngưởi tham gia bảo hiểm nộp hàng kỳ theo HĐ bảo hiểm
b)
số tiền mà Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả cho khách hàng, nếu có rủi ro (hay còn gọi là sự kiện bảo hiểm xảy ra).
28.
Mối quan hệ giữa người mua bảo hiểm và người được bảo hiểm KHÔNG bao gồm
a)
Anh chị em
b)
Bố mẹ chồng và con dâu
c)
Vợ chồng
d)
Bố mẹ ruột và con ruột
29.
Hạn mức tối đa của người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 1 - dưới 3 tháng là
a)
60.000usd/năm
b)
50.000usd/năm
c)
40.000usd/năm
d)
30.000usd/năm
30.
Hạn mức tối đa của người nhận trợ cấp thân nhân có thời hạn visa từ 2 - dưới 12 tháng là
a)
75.000usd/năm
b)
100.000usd/năm
c)
150.000usd/năm
d)
200.000usd/năm
31.
Khách hàng vay SXKD bổ sung vốn lưu động trung dài hạn thì thời gian vay tối đa là… tháng?
a)
96
b)
72
c)
84
d)
60
32.
Để ghi nhận nguồn thu nhập linh hoạt từ SXKD, KH có hồ sơ không đầy đủ thì thời gian thẩm định thực tế tối thiểu bao nhiêu ngày?
a)
Từ 3-10
b)
Từ 3-7
c)
Từ 5-10
d)
Từ 5-7
33.
Điều kiện khách hàng vay vốn có trụ sở/địa điểm kinh doanh khác tỉnh/TP MB cho vay và cách trụ sở MB cho vay không quá….
a)
60 km
b)
70 km
c)
80 km
d)
120 km
34.
KH vay vốn sản xuất kinh doanh yêu cầu về pháp lý kinh doanh phải có....?
a)
ĐKKD còn hiệu lực đối với ngành nghề bắt buộc phải ĐKKD
b)
KH đóng thuế trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn
c)
KH được CQ có thẩm quyền xác nhận trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đề nghị vay vốn
d)
Yêu cầu cùng lúc cả A,B và C
35.
Phương thức thu nợ đối với cho vay theo hạn mức tín dụng là
a)
Gốc: Theo từng khế ước nhận nợ (Cuối kỳ/định kỳ) Lãi: trả định kỳ/cùng kỳ trả gốc
b)
Gốc: Chia đều theo hợp đồng tín dụng Lãi: trả định kỳ theo dư nợ thực tế
c)
Gốc: trả theo quý/kỳ Lãi: trả định kỳ theo dư nợ thực tế
36.
Phương thức thu nợ: Gốc theo từng khế ước nhận nợ (Cuối kỳ/định kỳ); Lãi: trả định kỳ/cùng kỳ trả gốc là phương thức cho vay
a)
Cho vay từng lần theo hình thức trả góp
b)
Cho vay theo hạn mức tín dụng
c)
Cho vay thấu chi
d)
Cho vay trung dài hạn
37.
Điều kiện về độ tuổi vay vốn sản phẩm sản xuất kinh doanh bao gồm cả phương án khác biệt
a)
18-70
b)
19-70 khi kết thúc khoản vay
c)
19-73 khi kết thúc khoản vay
d)
18-70 khi kết thúc khoản vay
38.
Đối với sản phẩm vay sản xuất kinh doanh, sau khi giải ngân, chuyên viên quan hệ khách hàng cần
a)
Đề nghị khách hàng bổ sung những hồ sơ còn thiếu tại thời điểm trước giải ngân
b)
Đề nghị khách hàng bổ sung chứng từ sử dụng vốn vay (hóa đơn/bảng kê hàng hóa…) trong vòng 10 ngày
c)
Kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày giải ngân
d)
Kiểm tra hoạt động kinh doanh và tài sản đảm bảo của khách hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày giải ngân
39.
Khách hàng hoạt động thương mại thuần túy, thời gian nhận nợ tối đa/khế ước nhận nợ là
a)
6 tháng
b)
8 tháng
c)
11 tháng
d)
9 tháng
40.
Khách hàng hộ kinh doanh hoạt động thương mại/dịch vụ, vòng quay vốn lưu động được xác định là
a)
2 vòng
b)
3 vòng
c)
4 vòng
41.
Để được sử dụng vốn tối đa 45 ngày không phải trả lãi, KH sử dụng thẻ tín dụng MB JCB phải quẹt thẻ vào ngày nào?
a)
6
b)
9
c)
23
d)
24
42.
Khách hàng vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng qua APP MBBank được hạn mức tối đa là?
a)
70% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
b)
75% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
c)
70% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
d)
75% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
43.
Anh Quỳnh là CBQL cấp trung tại một công ty SME có quan hệ với MB, hạn mức thẻ tín dụng tối đa anh được cấp là:
a)
6 lần lương tối đa 80 triệu VNĐ
b)
12 lần lương tối đa 120 triệu VNĐ
c)
12 lần lương tối đa 150 triệu VNĐ
d)
6 lần lương tối đa 300 triệu VNĐ
44.
Đối tượng được gửi yêu cầu trợ giúp thẻ tại MB
a)
Khách hàng được định danh
b)
Khách hàng cá nhân
c)
Khách hàng doanh nghiệp
45.
Thẻ VISA Credit có hạn mức 100.000.000 VNĐ thuộc hạng thẻ nào?
a)
Platinum
b)
Gold
c)
A hoặc B
d)
Không có đáp án đúng
46.
Lãi suất thẻ áp dụng với tệp KH tiền gửi và CASA mở thẻ tín dụng tại MB là?
a)
0.12
b)
0.148
c)
0.229
d)
0.239
47.
Đâu là đặc điểm chung của các loại thẻ ghi nợ?
a)
Giao dịch trên ATM, POS: Rút tiền mặt, mua hàng hóa tại các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu
b)
Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf
c)
Giao dịch trực tuyến qua eMB: mua vé máy bay, mua vé xem phim, nạp tiền điện thoại, golf…
d)
Kết nối với TKTT và sinh lãi
48.
Nhận định sau là đúng hay sai? "Chi nhánh nhận thẻ, pin từ 1 đơn vị chuyển phát nhanh."
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Thẻ JCB hạn mức 50.000.000 VNĐ thuộc hạng thẻ nào?
a)
Classic
b)
Gold
c)
Platinum
d)
Cả A và B
50.
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Visa Debit hạng Classic
a)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
b)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
c)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
d)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
51.
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm tích lũy (trên app) quy định số tiền gửi thêm mỗi lần là
a)
Tối thiểu 10.000 VNĐ Tối đa 500.000.000 VNĐ
b)
Tối thiểu 1.000.000 VNĐ Tối đa 500.000.000 VNĐ
c)
Tối thiểu 50.000 VNĐ Tối đa không giới hạn
d)
Không giới hạn
52.
Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?
a)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ
b)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ 3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động
c)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ 3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)
d)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản 2. Chuyển tiền qua số thẻ 3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động 4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư
53.
App MB phù hợp với đối tượng KH nào sau đây?
a)
Phân khúc KHCN thông thường (tệp mass) thuộc Khối NHS/KHCN và KHCN VIP
b)
KH hiện tại đã sử dụng eMB nhưng chưa kích hoạt APP
c)
Tệp KH Payroll
d)
Phân khúc KH Doanh nghiệp vừa và nhỏ
54.
Tính năng nổi bật trên App MB đó là "Kết nối thành viên" thể hiện thông qua:
a)
Ứng dụng cho phép khách hàng kết nối các tài khoản thành viên trong gia đình
b)
Giúp lập kế hoạch và quản lý chi tiêu tài chính ngay trên app
c)
Tiện lợi trong khía cạnh quản lý thời gian và tài sản trong cuộc sống
d)
cho phép khách hàng kết nối các tài khoản của nhóm bạn bè khách hàng
55.
Phân loại theo mục đích thì hiện tại MB có những tài khoản nào?
a)
Tài khoản thông thường, tài khoản chuyên dùng và tài khoản có mục đích
b)
Tài khoản dùng chung, tài khoản cá nhân, tài khoản tổ chức
c)
Tài khoản nội tệ, tài khoản ngoại tệ
d)
Tài khoản thanh toán và tài khoản giải ngân