wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm học chăm làm 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

2.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

3.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

4.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

5.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

6.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

7.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

đo khối lượng

b)

đo độ dài

c)

Đo diện tích

8.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

2362

9.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

200

10.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

2500

b)

25

c)

250

11.

8 m 12 cm = ... cm

a)

812

b)

8102

c)

8120

12.

Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:

a)

Đơn vị lớn gấp 110\frac{1}{10} đơn vị bé

b)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.

c)

Đơn vị bé bằng 110\frac{1}{10} đơn vị lớn

d)

Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn

13.

4dam225m2=......dam24dam^225m^2=......dam^2  

a)

425425  

b)

4251004\frac{25}{100}  

c)

4025

14.

907m23dm2=.......m2907m^23dm^2=.......m^2  

a)

907310090\frac{73}{100}  

b)

9073100907\frac{3}{100}  

c)

9731009\frac{73}{100}  

15.

năm xăng - ti - mét vuông

a)

5 cm2cm^2  

b)

10 cm2cm^2  

c)

15 cm2cm^2  

d)

5 m2m^2  

16.

một trăm hai mươi xăng - ti - mét vuông

a)

12 cm2cm^2  

b)

120 cm2cm^2  

c)

1200 cm2cm^2  

d)

120 cm

17.

một nghìn năm trăm xăng - ti - mét vuông

a)

1500 cm2cm^2  

b)

100 cm2cm^2  

c)

1500 cm

d)

15 cm

18.

mười nghìn xăng - ti - mét vuông

a)

10 000 cm

b)

1 000 cm2cm^2  

c)

10 000 cm2cm^2  

d)

1 000 cm

19.

10 cm2cm^2  + 5 cm2cm^2  =

a)

15

b)

15 cm

c)

15 cm2cm^2  

20.

6 cm2cm^2   x 2 =

a)

12 cm

b)

12 cm2cm^2  

c)

8 cm2cm^2  

d)

12

21.

20 cm2cm^2   : 2 =

a)

10 cm

b)

10 cm2cm^2  

c)

10

22.

cm2cm^2  là:

a)

đơn vị đo độ dài

b)

đơn vị đo khối lượng

c)

đơn vị đo diện tích

d)

đơn vị đo chiều dài

23.

25 cm2cm^2  đọc là:

a)

Hai lăm xăng ti mét

b)

Hai mươi lăm xăng - ti- mét vuông

c)

hai mươi lăm

d)

hai lăm xăng-ti-mét vuông

24.

81 cm2cm^2  : 9 = ........

a)

9

b)

9 cm2cm^2  

c)

10 cm2cm^2  

d)

90 cm2cm^2  

25.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo diện tích?

a)

dm

b)

km

c)

kg

d)

cm2cm^2  

26.

Hình bên có diện tích là bao nhiêu?

a)

15 cm2cm^2  

b)

1 cm2cm^2  

c)

10 cm2cm^2  

d)

15cm

27.

so sánh diện tích hình A và B

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

c)

bằng nhau

28.

Hình vuông A có diện tích là 2000 cm2 , hình tròn B có diện tích là 1573 cm2 . Hỏi diện tích hình vuông A lớn hơn diện tích hình tròn B là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

427 cm2

b)

477 cm2

c)

1843 cm2

29.

5 km 47 m = ...... m

a)

547

b)

5047

c)

5470

d)

54700

30.

7100tạ = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

710\frac{7}{10}