wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thì Hiện Tại Đơn -Present Siple Tense

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cách dùng (usage) của HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple)?

a)

Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

c)

Diễn tả 1 kế hoạch sắp xếp trong tương lai hoặc thời gian biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn là:

a)

everyday, usually, never, sometimes....

b)

now, right now, at the moment, at present

3.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

going

b)

went

c)

go

d)

goes

4.

He ........... two children.

a)

having

b)

has

c)

have

d)

is

5.

--- they go to school on weekends ?

a)

Do

b)

Does

c)

Doing

d)

Did

6.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
7.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It,Danh từ số ít + Động từ :

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Giữ nguyên

8.

Đối với chủ ngữ là She, he ,it thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

9.

Thời hiện tại đơn:

S( chủ ngữ ) I,You,We,They + V ( Động từ )chia như thế nào?

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Chỉ thêm S

10.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

She _______the newspaper every day.

a)

read

b)

reads

c)

drink

12.

We _________to school by bus.

a)

come

b)

eat

c)

comes

13.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

14.

She __________ the homework of two people.

a)

do

b)

does

c)

dos

15.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

16.

Đối với chủ ngữ là You, we, they thì động từ "To be" sẽ là

a)

am

b)

is

c)

are

17.

Mr Mark _____ a teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

18.

I like Math and she (like)……….Literature.

a)

like

b)

likes

c)

liked

d)

liking

19.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

don't plays

d)

doesn't plays

20.

I_____ ( not like) tea.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

21.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

22.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

23.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

24.

Chia động từ trong ngoặc :

I ( not like) (a)   Music.

25.

Chia động từ trong ngoặc

Trang usually (listen) (a)   to the teacher in the class.