wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHKI - Lớp 9

Total questions: 56

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% (Atlat tr19)

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

2.

Tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90%

a)

Thái Bình

b)

Thanh Hóa

c)

Hòa Bình

d)

Nghệ An

3.

Chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây

a)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng

b)

Hà Giang, Lào Cai, Yên Báo, Thái Nguyên, Lâm Đồng

c)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng

d)

Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng

4.

Tỉnh nào có sản lượng lúa cao nhất

a)

Cần Thơ

b)

Sóc Trăng

c)

An Giang

d)

Trà Vinh

5.

Tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất

a)

Đắc Nông

b)

Lâm Đồng

c)

Bình THuận

d)

Ninh Thuận

6.

Tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9tr con

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

7.

Tình nào không có diện tích trồng cây lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%

a)

Lạng Sơn

b)

Thái Nguyên

c)

Bắc Cạn

d)

Tuyên Quang

8.

Nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm

a)

Cây công nghiệp lâu năm tăng, câu công nghiệp hàng năm tăng

b)

Cây công lâu năm tăng, cây công nghiệp hằng năm giảm

c)

Cây công nghiệp hằng năm lớn hơn cây lâu năm

d)

Cây công nghiệp lâu năm giảm, cây hằng năm tăng

9.

Nhận định nào sau đây dúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm

a)

Diện tích tăng, sản lượng tăng

b)

Diện tích tăng, sản lượng giảm

c)

Diện tích giảm, sản lượng tăng

d)

Diện tích giảm, sản lượng giảm

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 - 2007

a)

Gia súc tăng, gia cầm giảm

b)

Gia cầm giảm, sản phâm không qua giết thịt giảm

c)

Gia súc tăng, gia cầm tăng

d)

Gia cầm tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm

11.

Tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh

a)

Nghệ AN

b)

Hà Tĩnh

c)

Đắc Lắc

d)

Lâm đồng

12.

Tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất ĐBang sông Cửu Long

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Đồng THáp

d)

Cà Mau

13.

Tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất đồng bằng sông Cửu Long

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang

c)

Sóc Trăng

d)

Cà Mau

14.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

15.

Tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40-60% so với diện tích toàn tỉnh

a)

Nghệ An

b)

Lai Châu

c)

Kon Tum

d)

Tuyên Quang

16.

Tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng

a)

Cà Mau

b)

Kiên Giang

c)

Bến Tre

d)

Bạc Liêu

17.

Tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trên 50% trong tổng gtri sxuat nông - lâm - thủy sản

a)

Quảng Ninh

b)

Bình Định

c)

Bình THuận

d)

Bạc Liêu

18.

Tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%

a)

Tuyên Quang, Nghệ An, Đắc Lắc, Lâm Đồng

b)

Lâm Đồng, Đắc Lắc, Kon TUm, Quảng Bình

c)

Quảng Bình, QUảng trị, Kon tum, Lâm ĐỒng

d)

TUyên Quang, Quảng BÌnh, Kon Tum, Lâm Đồng

19.

Nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích rừng nước ta qua các năm

a)

Tổng S rừng tăng qua các năm

b)

S rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục

c)

S rừng trồng qua các năm tăng liên tục

d)

S rừng tăng chậm hơn S rừng trồng

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ sản lượng thuyer sản của nước ta qua các năm

a)

Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm

b)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm

c)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác

d)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng

21.

Nhận định nào sau đây không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ(%)

a)

Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm

b)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nc ngoài giảm

22.

Nhận định không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC PHÂN THEO NHÓM NGÀNH

a)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hương tăng

b)

Tỉ trong công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hương tăng

c)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất & phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm

d)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất & phân phối điện, khí đốt, nước chiếm tỉ trọng thấp nhất

23.

Vườn quốc gia như CÚc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng khoanh nuôi

d)

Rừng sản xuất

24.

Tỉnh thành có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Bà Rịa - VŨng Tàu

d)

Cà Mau

25.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sẳn lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Tăng cường & hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

26.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học

b)

điều hòa nguồn nước của các sông

c)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý

27.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Phòng hộ

b)

Đặc dụng

c)

Sản xuất

d)

Trồng

28.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển ngành đánh bắt hải sản

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nhân dân ta có kinh nghiệm đánh bắt

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại

29.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Ngư trường nào sau đây không phải ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

Cà mau - Kiên giang

b)

Hoàng sa, Trường sa

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà TĨnh

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh

31.

Rừng nào sau đây không được xếp vào rừng phòng hộ

a)

Rừng đầu nguồn

b)

Vườn quốc gia

c)

Rừng chắn sóng ven biển

d)

Rừng chắn cát bay

32.

Nếu liên quan đến % dùng biểu đồ gì

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột

d)

Miền

33.

Iwr nước ta lúa nước hủ yếu trồng ở

a)

ĐB sông Hồng, Cửu long

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên

c)

ĐB ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

ĐB sông Hồng, ĐNB

34.

Chăn nuôi trâu chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ, ĐB sông Cửu Long

b)

Trung du miền núi phía Bắc, ĐNB

c)

trung du miền núi phía Bắc, BTB

d)

ĐB sông Hồng, BTB

35.

Tỉ trọng sản xuất của ngành thủy sản năm 2007

a)

3,6%

b)

70%

c)

26,4%

d)

16,3%

36.

Nhận định không đúng về đất phù sa của nước ta

a)

Có diện tích lớn nhất nước

b)

Phân bố tập trung ở các đồng bằng

c)

Thích hợp nhất với cây lúa nước

d)

Có hiện tích khoảng 3tr ha

37.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là 1 nét đặc trưng của quá trình đổi mới thể hiện trong 3 mặt chủ yếu là:

a)

cơ cấu ngành, lãnh thổ, thành phần kinh tế

b)

cơ cấu nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ

c)

cơ cấu lao động, ngành, lãnh thổ kinh tế

d)

cơ cấu ngành, lao động, sản phẩm

38.

Khu vực có tỉ trọng tăng liện tục trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta trong những năm gần đây là

a)

dịch vụ, du lịch

b)

công nghiệp, xây dựng

c)

nông - lâm -ngư nghiệp

d)

công nghiệp và dịch vụ

39.

Ý nào sau đây không phải là khó khăn của tự nhiên đối với ngành công nghiệp nước ta

a)

Nhiều nơi đất bị thoái hóa, hoang mạc hóa

b)

Gió mùa ĐB tạo nên mùa đông lạnh

c)

Gió Tây khô nóng, sương muối, băng giá

d)

Nhiệt ẩm cao khó khăn bảo quản nông sản

40.

Ý nào sau đây thể hiện sự dịch chuyển cơ cấu lãnh thổ nước ta

a)

Phát triển mạnh nông nghiệp hàng hóa

b)

Phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn

c)

Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp

d)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

41.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

cá thể

b)

tập thể

c)

nhà nước

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

42.

Thuận lợi kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

tinh thần hỗ trợ nhau

b)

có nguồn lao động đông

c)

có trình độ cao

d)

giàu kinh nghiệm

43.

Vùng trọng điểm phía nam chiếm bnhieu % trong cơ cấu GDP của cả nước năm 2007

a)

20,9

b)

5,6

c)

35,4

d)

38,1

44.

Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi năm 2007 là bnhieu %

a)

24,4

b)

25,4

c)

26,4

d)

27,4

45.

Tỉnh nào có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng trên 50%

a)

Hà Tĩnh

b)

Bình đỊnh

c)

Gia Lai

d)

Ninh Thuận

46.

Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta kể từ khi tiến hành Đổi mới điên snay, khu vực dịch vụ có đặc điểm

a)

Tỉ trọng cao và tăng liên tục

b)

Tỉ trọng thấp và có xu hướng tăng

c)

Tỉ trọng cao nhưng giảm liên tục

d)

Tỉ trọng cao nhưng k ổn định

47.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt năm 2007 là

a)

39,3

b)

40,8

c)

59,2

d)

56,5

48.

2 nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng, badan

b)

Phù sa, felarit

c)

Phù sa, badan

d)

Đồng bằng, felarit

49.

Khí hậu nước ta phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc- Nam, theo mùa và theo độ cao giúp nông nghiệp nước ta

a)

bị thiệt hại lớn

b)

có điều kiện thâm canh, tăng vụ

c)

có cơ cấu sản phẩm đa dạng

d)

mang tính chất nhiệt đới

50.

Nhân tố đóng vai trò quyết định tạo nên thành tựu to lớn của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

điều kiện kinh tế - xã hội

b)

điều kiện tự nhiên

c)

thị trường thế giới

d)

ít thiên tai

51.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây rau đậu

52.

Từ khi tiến hành công cuộc đổi mới, cơ cấu thành phần kinh tế nước ta thay đổi theo hướng

a)

phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

tập trung phát triển kinh tế nhà nước và tập thể

c)

ưu tiên phát triển kinh tế ngoài nhà nước

d)

chỉ khuyến khích khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

53.

Điều kiện tự nhiên cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàng hóa

d)

Tự cung cấp

54.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Tài nguyên đát

c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật tự nhiên

55.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở

a)

Ven thành phố lớn

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Một số nơi ở Lâm Đồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

56.

Ở vùng đổng bằng sông Hồng, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì

a)

hệ thống chuồng trại phát triển

b)

giao thông vận tải thuận lợi

c)

Thú y phát triển, ít dịch bệnh

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn