WorksheetsTừ vựng sơ cấp 1 - bài 7-8-9
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
"여러 켤레" được hiểu là:
Nhiều đôi
Nhiều trang
Nhiều quyển
Nhiều cái
"다섯 대" được hiểu là:
5 chiếc
5 chén
5 người
5 quyển
Điền vào chỗ trống:
하 씨는 ....를 먹기를 싫어요
채소
골프
운동
맥주
Chọn đáp án đúng:
- 수박은 얼마예요?
- 한 개의 4만동이에요
- 한 개에 4만동이에요
Nhìn hình đoán từ:
(a)
여자가 ...을 읽기를 좋아해요
소설책
드라마
수학
교과서
"Canh tương" tiếng Hàn là từ nào dưới đây:
된장찌개
김치찌개
갈비탕
삼계탕
'갈비' là món gì:
Món sườn nướng
Món thịt bò xào
Súp sườn bò
Gà tần sâm
'Món thịt ba chỉ nướng' trong tiếng Hàn là:
삼겹살
산계탕
불고기
갈비탕
Người Hàn thường ăn "NHẠT" hơn người Việt. Vậy "nhạt" trong tiếng Hàn là gì:
싱겹다
짜다
시다
달다
Cay 'đắng' ngọt bùi. 'Đắng' trong tiếng Hàn là:
쓰다
시다
짜다
맵다
'흡연석' có nghĩa là:
Chỗ được hút thuốc lá
Chỗ không được hút thuốc lá
Chỗ ngồi ưu tiên
Nơi thanh toán
Ngược nghĩa với 흡연석 là:
금연석
테이블
영수증
계산서
'종업원' nghĩa là:
nhân viên ngân hàng
nhân viên kế toán
người phục vụ nhà hàng
bảo vệ
"Tính toán, tính tiền" trong tiếng Hàn là:
계산하다
계산서
측정하다
주문하다
"일죽" có nghĩa là:
Cháo lươn
Cháo cá
Ngày chết
Cháo thịt băm
"멉땅국" có nghĩa là
(a)
"건너편/맞은편" nghĩa là gì:
thẳng
hai phía
đối diện
bên cạnh
A: 지금 어디에 있어요?
B: 오피스텔에 있어요
B đang ở đâu?
Văn phòng
Khách sạn
Nhà riêng
Cổng vào
A: 마이의 주택이 좋네요. 베란다도 있어요.
Câu này có nghĩa là:
Nhà Mai tốt thật. Có cả ban công nữa.
Nhà Mai thích thế. Có cả phòng giặt đồ nữa.
Nhà Mai đẹp thế. Có cả bếp nữa.
Nhà Mai tốt thật. Có cả bàn trang điểm nữa.
