Font size
WorksheetsNgữ pháp Tiếng Anh lớp 4
Total questions: 81
Worksheet time: 3hrs 42mins
Tôi thích -
I like
I likes
He likes
He like
Anh ấy thích -
I like
I likes
He likes
He like
Chúng tôi thích -
She like
She likes
We likes
We like
Cô ấy thích -
She like
She likes
We likes
We like
Tôi không thích -
I don't like
I doesn't like
She don't like
She doesn't like
Cô ấy không thích -
I don't like
I doesn't like
She don't like
She doesn't like
Anh ấy không thích -
He don't like
He doesn't like
Bọn họ không thích -
They don't like
They doesn't like
Khi đã sử dụng DO hoặc DOES, động từ có phải thêm S/ES không?
Có
Không
Bọn họ có thích ..... không -
Do they like ..... ?
Does they like ...... ?
Anh ấy có thích ..... không? - ...
Do he like .... ?
Does he like .... ?
Cô ấy có thích ..... không? - ...
Do she like .... ?
Does she like .... ?
Con mèo của tôi KHÔNG THÍCH .... -
My cat don't like
My cat doesn't like
My cat don't likes
My cat doesn't likes
Con chó của tôi KHÔNG THÍCH .... -
My dog don't like
My dog doesn't likes
My dog don't likes
My dog doesn't like
Những bạn nam đó THÍCH -
The boys likes
The boys like
Của tôi
(a)
Của bạn
(a)
Của chúng tôi
(a)
Của họ
(a)
Của anh ấy
(a)
Của cô ấy
(a)
Của nó
(a)
của tôi
me
my
I
mine
của họ
their
them
then
they
của bạn
you
yours
your
you're
của anh ấy
he
him
his
he's
của cô ấy
her
hers
she
she's
của chúng tôi
our
ours
we
we're
name/ My/ is/ Mit.
My name Mit is.
My is name Mit.
My name is Mit.
Name my is Mit.
cat/ is/ His/ yellow.
His is cat yellow.
His cat is yellow.
His is yellow cat.
Cat is his yellow.
con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:
What can you do?
I can swim.
I play football.
I can cook.
I cook.
con hãy chọn cụm từ đúng:
draw a dog
draw a cat
write
skip
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. SWIM
B. COOK
C. SKIP
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. SWIM
B. COOK
C. SKIP
con hãy chọn đáp án đúng
do
can
sing
dance
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY CHESS
B. PLAY FOOTBALL
C. PLAY TENNIS
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. PLAY THE GUITAR
B. PLAY THE PIANO
C. LISTEN TO MUSIC
Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
A. READ A BOOK
B. RIDE A BIKE
C. WATCH TV
Exercise 2. Điền vào chỗ trống
1. Can you swim? – (a) , I can.
4. Can they pl_y chess? – Yes, they can.
(a)
2. What can you do?
I can cook.
I can swim
I can sing.
5. My father can _______
cook
swim
skate
con chọn đáp án đúng
swim
cook
skate
play
con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:
k p i s
(a)
dance
nhảy dây
nhảy múa
hát
ăn
nấu ăn?
look
cook
skate
swim
badminton
swing - bơi lội
Swim - bơi lội
Swing - đu xích đu
Swim - đu xích đu
skate, skip, ride a bike, look
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng của các động từ trên.
nhìn, ăn, nhảy, đạp xe đạp
trượt băng, nhảy dây, đạp xe đạp, nhảy múa
trượt băng, nhảy dây, đạp xe đạp, nhìn
nhảy múa, nhảy dây, đạp xe đạp, nhìn
What can you do?
(a)
What can you do?
(a)
What can you do?
(a)
What can you do?
(a)
What can you do?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh: Tôi không thể trượt tuyết.
I can skate
I can't skate
Dịch câu sau sang tiếng anh: Tôi không thể bơi
I can't swim
I can swim
Dịch câu sau sang tiếng Việt: I can't skip
Tôi không thể đá bóng
Tôi không thể nhảy múa
Tôi không thể nhảy dây
Tôi không thể nấu ăn
Tôi có thể đạp xe.
I can ride a horse.
I can ride a bike.
I can't ride a bike.
I can ride a horse.
Tôi không thể cưỡi ngựa.
Tôi không thể đạp xe.
Tôi có thể cưỡi ngựa.
I can't skate.
Tôi có thể đạp xe
Tôi không thể cưỡi ngựa.
Tôi không thể trượt pa-tanh.
I can ride a bike.
I can ride a horse.
I can skate.
can not =
can't
can n't
can'n
Tôi có thể
I can
I can't
swim
This cat ______ climb the tree.
can
can't
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
Anh ấy không thể chạy
He can't walk.
He can swim.
He can run.
He can't run.
It's ____________
Saturday
Sunday
Monday
Tuesday
bike
nấu ăn
trượt băng
chạy
xe đạp
"what can you do?"
Đây là câu hỏi gì?
hỏi tuổi
hỏi sức khỏe
hỏi khả năng làm gì
hỏi tên
badminton
Điền từ còn thiếu vào câu sau
Yes, I _ _ _
(a)
Read?
đọc
đạp xe đạp
chạy
nấu ăn
Can you play the guitar?
No, I don't
Yes, I can't
Yes, I can
No, I can
Play chess
chơi cờ vua
môn cờ vua
cờ tướng
chơi cờ caro
Can you dance?
Yes,I can't
No,I can
No,I can't
câu 1,2,3 đều sai
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Choose the correct answer
can
can't
Choose the correct answer
can
can't
Choose the correct answer
can
can't
Choose the correct answer
Yes, he can
No, he can't
Cậu bé sờ tay vào bánh xe kết quả chiếc xe bị trượt đi
Cook
sing
skate
red
