wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UCLN

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

2.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

3.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Số nguyên tố bé nhất là 1

b)

Số 0 không phải là số nguyên tố cũng không là hợp số

c)

Số nguyên tố lớn nhất là 997

d)

Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ

4.

Tìm ƯCLN(90, 10)

a)

5

b)

2

c)

10

d)

9

5.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

6.

Tìm ƯCLN(132; 12)

a)

3

b)

4

c)

11

d)

12

7.

Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.3.52^3.3.5  

b)

22.32.52^2.3^2.5  

c)

2.3.52.3.5  

d)

2.5.122.5.12  

8.

ƯCLN(120; 144) là:

a)

22.3=122^2.3=12  

b)

22.32=362^2.3^2=36  

c)

23.3=242^3.3=24  

d)

2.3=62.3=6  

9.

Phân tích 144 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.332^3.3^3  

b)

24.322^4.3^2  

c)

23.322^3.3^2  

d)

22.322^2.3^2  

10.

ƯCLN(18;24) là:

a)

24

b)

18

c)

12

d)

6

11.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

 Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

12.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

13.

Câu 2. ƯCLN của a và b là:

a)

A. Bằng a nếu a chia hết cho b.

b)

B. Bằng b nếu a chia hết cho b.

c)

C. Là ước chung nhỏ nhất của a và b

d)

D. Là hiệu của 2 số a và b.

14.

Câu 3. Nếu a chia hết cho b thì ước chung của a và b là:

a)

A.  tất cả các ước của a                              

b)

B.  a                                  

c)

C. b                               

d)

D.  tất cả các ước của b

15.

Câu 4. Cho Ư(12) = {1 ; 2; 3;  4; 6; 12}. Ư(18) = {1 ; 2; 3;  6 ; 9 ; 18}. ƯC(12,18) là:

a)

A.  {1; 2; 3; 6}

b)

B. {1; 2; 3; 6 ; 9 ; 18}                                                               

c)

C. {1; 2; 3; 6 ; 9 ; 18}                                  

d)

D.  6

16.

ƯCLN(18; 60) là

a)

A. 6     

b)

B. 30     

c)

C. 12     

d)

D. 18

17.

Các bước tìm UCLN

a)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

b)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

c)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

d)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng. Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

18.

UCLN(64;32;8)=UCLN\left(64;32;8\right)=  

a)

8

b)

2

c)

4

d)

64

19.

UCLN(18;32;7)=UCLN\left(18;32;7\right)=  

a)

7

b)

1

c)

2

d)

32

20.

UCLN(18;32;7)=UCLN\left(18;32;7\right)=

a)

7

b)

1

c)

2

d)

32

21.

ƯC(45;60)=?ƯC\left(45;60\right)=?

a)

1515  

b)

Ư(15)Ư\left(15\right)  

c)

1;151;15  

d)

1;3;5;151;3;5;15